Nề - Hoàn thiện Mã nghề: 5580209

Thứ bảy - 04/04/2026 21:34

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

Tên nghề: Nề - Hoàn thiện

Mã nghề5580209

Trình độ đào tạo: Trung cấp

Đối tượng tuyển sinh: Học sinh tốt nghiệp trung học cơ sở hoặc tương đương trở lên

Thời gian khóa học: 1.5 (năm) cho học sinh chỉ học chương trình trung cấp; 2.0 (năm) cho học sinh hệ GDTX cấp THPT.

1. Giới thiệu chương trình/mô tả ngành, nghề đào tạo

- Đào tạo nhân lực kỹ thuật trực tiếp trong sản xuất, dịch vụ có năng lực hành nghề tương xứng với trình độ Trung cấp, trang bị cho người học kiến thức chuyên môn vững chắc và năng lực thực hành chuyên nghiệp cần thiết có thể làm việc tại các tổ, đội xây dựng và các Công ty, Xí nghiệp thuộc thành phần kinh tế của trung ương và địa phương; có khả năng làm việc độc lập, làm việc nhóm, có khả năng tiếp cận, giải quyết tốt những vấn đề thi công xây dựng; có đạo đức lương tâm nghề nghiệp, tác phong công nghiệp, có sức khoẻ, tạo điều kiện cho người học nghề sau khi tốt nghiệp có khả năng tìm việc làm, tự tạo việc làm hoặc tiếp tục học lên trình độ cao hơn đáp ứng yêu cầu của sự nghiệp công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước;

- Chương trình đào tạo được xây dựng bảo đảm phù hợp với thực tiễn thiết bị, công nghệ tiên tiến và nhu cầu sử dụng lao động của thị trường.

2. Mục tiêu

2.1. Kiến thức:

           + Trình bày được các khái niệm, tiêu chuẩn trong vẽ xây dựng;

            + Trình bày được các quy định của bản vẽ thiết kế công trình xây dựng và phương pháp đọc một bản vẽ thiết kế;

            + Trình bày được những nội dung cơ bản trong lĩnh vực của ngành, nghề;

            + Trình bày được khái niệm về sinh thái học, hệ sinh thái, ô nhiễm môi trường, bảo vệ môi trường và các biện pháp bảo vệ môi trường; phương thức “xanh hóa” trong xây dựng;

            + Nêu được phương pháp, nguyên tắc, nhận biết phân biệt các loại vật liệu xây dựng;

            + Trình bày được phương pháp tính toán khối lượng, vật liệu, nhân công và dự toán kinh phí cho các công việc được giao;

            + Trình bày được các nội dung cơ bản về kỹ thuật thi công, kỹ thuật xây, kỹ thuật hoàn thiện; các công việc chủ yếu và yêu cầu kỹ thuật; công tác nghiệm thu;

            + Trình bày được những kiến thức cơ bản về chính trị, văn hóa, xã hội, pháp luật, quốc phòng an ninh, giáo dục thể chất theo quy định.

2.2. Kỹ năng:

+ Đọc và phát hiện được các lỗi sai thông thường trong bản vẽ xây dựng;

            + Tổ chức thực hiện được các biện pháp an toàn, bảo vệ môi trường trong công việc của nghề;

            + Lựa chọn được vật liệu, phương tiện,... theo quy chuẩn công nghệ xây dựng xanh;

            + Sử dụng được các loại máy, dụng cụ và một số thiết bị chuyên dùng trong nghề;

            + Làm được các công việc của nghề Nề hoàn thiện như: xây gạch; trát, láng, ốp, lát và một số công việc khác theo yêu cầu kỹ thuật;

            + Tính toán được khối lượng, vật liệu, nhân công và dự toán kinh phí cho các công việc được giao;

            + Nghiệm thu được khối lượng và chất lượng công trình;

            + Lập được báo cáo tổng hợp trình cấp trên;

            + Phát hiện được một số sai hỏng, sự cố kỹ thuật và có phương án đề xuất xử lý kịp thời;

            + Sử dụng được công nghệ thông tin cơ bản theo quy định; ứng dụng công nghệ thông tin trong một số công việc chuyên môn của ngành, nghề;

            + Sử dụng được ngoại ngữ cơ bản; ứng dụng được ngoại ngữ vào một  số công việc chuyên môn của ngành, nghề.

2.3. Về Mức độ tự chủ và trách nhiệm:

- Thực hiện độc lập hoặc làm việc theo nhóm để giải quyết công việc của nghề trong điều kiện làm việc thay đổi;

            - Hướng dẫn, giám sát những người khác thực hiện nhiệm vụ như quản lý thi công, giám sát an toàn lao động và vệ sinh môi trường và tổ chức thi công; chịu trách nhiệm cá nhân và trách nhiệm đối với nhóm khi thực hiện công việc;

            - Đánh giá chất lượng công việc sau khi hoàn thành và kết quả thực hiện của các thành viên trong nhóm;

            - Có đạo đức nghề nghiệp, trung thực, thẳng thắn;

            - Xử lý được những vấn đề phức tạp của nghề nảy sinh trong quá trình làm việc.

3. Vị trí việc làm sau khi tốt nghiệp

            Sau khi tốt nghiệp người học có năng lực đáp ứng các yêu cầu tại các vị trí việc làm của ngành, nghề bao gồm:

            + Thi công đất, phần móng;

            + Thi công phân thân;

         + Thi công phần mái;

            + Thi công hoàn thiện bề mặt;

            + Hoàn thành tốt một số công việc liên quan

4. Khối lượng kiến thức và thời gian học tập

            - Khối lượng kiến thức toàn khóa học: 1420 giờ (53 tín chỉ)

            - Số lượng mô học, mô đun: 19

            - Khối lượng học tập các môn học chung: 255 giờ (11 tín chỉ)

            - Khối lượng các môn học, mô đun chuyên môn: 1165 giờ (32 tín chỉ)

                        + Khối lượng lý thuyết: 336 giờ; Thực hành, thực tập: 799 giờ.

                        + Khối lượng thi, kiểm tra các môn học, mô đun: 30 giờ.

            - Thời gian khóa học: 1.5 (năm) cho học sinh chỉ học chương trình trung cấp; 2.0 (năm) cho học sinh hệ GDTX cấp THPT.

 

5. Tổng hợp các năng lực của nghề

TT

Mã năng lực

Tên năng lực
INăng lực cơ bản (năng lực chung)
  1.  
NLCB-01Sử dụng công nghệ thông tin cơ bản
  1.  
NLCB-02Duy trì sức khỏe
  1.  
NLCB-03Áp dụng các kiến thức về chính trị, pháp luật
  1.  
NLCB-04Áp dụng các kiến thức về an ninh quốc phòng
  1.  
NLCB-05Sử dụng tiếng anh giao tiếp cơ bản
  1.  
NLCB-06Thực hiện an toàn lao động bảo vệ môi trường, sử dụng hiểu quả năng lượng và tài nguyên
  1.  
NLCB-07Triển khai các ý tưởng khởi nghiệp, khởi nghiệp đổi mới sáng tạo
  1.  
NLCB-08Hoàn thiện và phát triển bản thân, ngang tầm trong khu vực và hội nhập quốc tế
  1.  
NLCB-09Tư duy nâng cao năng suất chất lượng và ứng dụng mới, công nghệ số
IINăng lực cốt lõi (năng lực chuyên môn)
  1.  
NLCL-01Đọc được bản vẽ thiết kế chuyên ngành xây dựng
  1.  
NLCL-02Sử dụng được các dụng cụ, trang thiết bị trong xây dựng
  1.  
NLCL-03Đánh giá phân loại các vật liệu, sử dụng và bảo quản tốt
  1.  
NLCL-04Thi công cơ bản được các phần móng
  1.  
NLCL-05Thi công cơ bản được các phần thân
  1.  
NLCL-06Thi công cơ bản được các phần mái
  1.  
NLCL-07Thi công cơ bản được các phần hoàn thiện bề mặt
  1.  
NLCL-08Tổ chức nghiệm thu, tư vấn giám sát, hoàn thiện hồ sơ theo từng công việc được kỹ thuật trưởng hướng dẫn và giao
IIINăng lực nâng cao
  1.  
NLNC-01Thiết kế được các bản vẽ kỹ thuật cơ bản;
  1.  
NLNC-02Cải tiến, áp dụng nâng cao một số ứng dụng công nghệ phù hợp với thực tiễn của từng nghề trong xây dựng

6. Nội dung chương trình

a. Chương trình khung:

MÃ MH/ MĐ/HP

Tên môn học, mô đun

Số tín chỉ

Thời gian học tập (giờ)

Tổng số

Trong đó

Lý thuyết

Thực hành/ thực tập/ TN/TL

Kiểm tra

I

Các môn học chung

11

255

94

148

13

MH01

Chính trị

2

30

15

13

2

MH02

Pháp luật

1

15

9

5

1

MH03

Giáo dục thể chất

1

30

4

24

2

MH04

Giáo dục quốc phòng - An ninh

2

45

21

21

3

MH05

Tin học

2

45

15

29

1

MH06

Tiếng anh

3

90

30

56

4

II

Các môn học, mô đun chuyên môn ngành, nghề

32

1165

336

799

30

1

Các môn học, mô đun  cơ sở

11

180

156

13

11

MH07

Vẽ kỹ thuật

2

45

30

13

2

MH08

An toàn lao động 

2

30

28

 

2

MH09

Vật liệu xây dựng

2

30

28

 

2

MH10

Kỹ thuật thi công

3

45

42

 

3

MH11

Dự toán

2

30

28

 

2

2

Môn học, mô đun chuyên môn ngành, nghề

19

435

180

236

19

MĐ12

Xây tường cơ bản

4

90

30

56

4

MĐ13

Xây các kết cấu cơ bản

3

75

30

42

3

MĐ14

Xây các kết cấu phức tạp

3

60

30

27

3

MĐ15

Trát tường, trần, dầm, trụ công trình

3

75

30

42

3

MĐ16

Trát chi tiết các bộ phận công trình

3

60

30

27

3

MĐ17

Láng nền, sàn và Lát, ốp

3

75

30

42

3

III

Trải nghiệm và thực tập tốt nghiệp

12

550

 

550

 

MĐ18

Trải nghiệm và bài tập lớn

3

150

 

150

 

MĐ19

Thực tập và học tại doanh nghiệp

9

400

 

400

 

Tổng cộng

 53   

1420

430   

     947   

43   

b. Chương trình khung chi tiết: (Phụ lục kèm theo)

7. Hướng dẫn sử dụng chương trình

7.1. Đối với các môn học chung

            Được giảng dạy theo khung chương trình chi tiết do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành.

7.2. Xác định thời gian và nội dung cho các hoạt động ngoại khóa

            - Để sinh viên có nhận thức đầy đủ về nghề nghiệp đang theo học, trường có thể bố trí tham quan một số cơ sở doanh nghiệp đang sản xuất kinh doanh phù hợp với nghề đào tạo;

            - Thời gian được bố trí ngoài thời gian đào tạo chính khoá:

TT

Nội dung

Thời gian

1

Thể dục, thể thao5 giờ đến 6 giờ; 17 giờ đến 18 giờ hàng ngày

2

Văn hoá, văn nghệ: Qua các phương tiện thông tin đại chúng; Sinh hoạt tập thểNgoài giờ học hàng ngày 19 giờ đến 21 giờ (một buổi/tuần)

3

Hoạt động thư viện: Ngoài giờ học, học sinh   có thể đến thư viện đọc sách, tham khảo tài liệuTất cả các ngày làm việc trong tuần

4

Vui chơi, giải trí và các hoạt động đoàn thểĐoàn thanh niên tổ chức các buổi giao lưu, các buổi sinh hoạt vào các tối Thứ 7, CN

5

Thăm quan, dã ngoạiMỗi học kỳ 1 lần

7.3. Hướng dẫn tổ chức kiểm tra hết môn học và mô đun

            Thời gian tổ chức kiểm tra hết môn học, mô đun được xác định và có hướng dẫn cụ thể theo từng môn học, mô đun trong chương trình.

7.4. Hướng dẫn thi tốt nghiệp và xét công nhận tốt nghiệp

            Thực hiện theo Hướng dẫn hiện hành của Bộ Lao động - TB&XH quy định việc tổ chức đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng theo niên chế hoặc theo phương thức tích lũy mô-đun hoặc tín chỉ.

            -  Đối với đào tạo theo niên chế, thi tốt nghiệp gồm 2 phần:

 

TT

Môn thi

Hình thức thi

Thời gian thi

1

Lý thuyết chuyên môn

Viết

Vấn đáp hoặc trắc nghiệm (Thi trực tiếp hoặc trực tuyến)

Không quá 180 phút

Không quá 40 phút chuẩn bị và 20 phút trả lời/01 thí sính

2

Thực hành 

Bài thực hành kỹ năng để hoàn thiện 1 sản phẩm

Không quá 8 giờ

7.5. Phân kỳ các môn học, mô đun

a. Học sinh chỉ học chương trình trung cấp (1.5 năm) 

PHÂN KỲ

Phân kỳ

Tên môn học/ mô đun

Thời gian (giờ)

Số Tín chỉ

Tổng số

Giờ

 tín chỉ

Kỳ 1

Chính trị

30

2

300

13

Pháp luật

15

1

Giáo dục thể chất

30

1

Giáo dục quốc phòng - An ninh

45

2

Tin học

45

2

Tiếng anh

90

3

Vẽ kỹ thuật (Đọc bản vẽ)

45

2

Kỳ 2

An toàn lao động 

30

2

400

21

Vật liệu xây dựng

30

2

Kỹ thuật thi công

45

3

Dự toán

30

2

Xây tường cơ bản

90

4

Xây các kết cấu cơ bản

75

3

Xây các kết cấu phức tạp

60

3

Trát tường, trần, dầm, trụ công trình

40

2

Kỳ 3

Trát tường, trần, dầm, trụ công trình

35

1

720

19

Trát chi tiết các bộ phận công trình

60

3

Láng nền, sàn và Lát, ốp

75

3

Trải nghiệm và bài tập lớn

150

3

Thực tập và học tại doanh nghiệp

400

9

b. Học sinh hệ GDTX cấp THPT (02 năm)

PHÂN KỲ

Phân kỳ

 

Tên môn học/ mô đun

 

Thời gian (giờ) 

Số Tín chỉ 

Tổng số 

Giờ

 tín chỉ

Kỳ 1

Chính trị

30

2

180

9

Pháp luật

15

1

Giáo dục thể chất

30

1

Giáo dục quốc phòng - An ninh

45

2

Tin học

45

2

Tiếng anh

15

1

Kỳ 2

Tiếng anh

75

2

225

11

Vẽ kỹ thuật (Đọc bản vẽ)

45

2

An toàn lao động 

30

2

Vật liệu xây dựng

30

2

Kỹ thuật thi công

45

3

Kỳ 3

Dự toán

30

2

230

11

Xây tường cơ bản

90

4

Xây các kết cấu cơ bản

75

3

Xây các kết cấu phức tạp

35

2

Kỳ 4

Xây các kết cấu phức tạp

25

1

235

10

Trát tường, trần, dầm, trụ công trình

75

3

Trát chi tiết các bộ phận công trình

60

3

Láng nền, sàn và Lát, ốp

75

3

Kỳ 5

Trải nghiệm và bài tập lớn

150

3

550

12

Thực tập và học tại doanh nghiệp

400

9

 

Tác giả: admin

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây