CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
Mã nghề: 5580201
Trình độ đào tạo: Trung cấp
Đối tượng tuyển sinh: Học sinh tốt nghiệp trung học cơ sở hoặc tương đương trở lên
Thời gian khóa học: 1.5 (năm) cho học sinh chỉ học chương trình trung cấp; 2.0 (năm) cho học sinh hệ GDTX cấp THPT.
- Đào tạo nhân lực kỹ thuật trực tiếp trong sản xuất, dịch vụ có năng lực hành nghề tương xứng với trình độ Trung cấp, trang bị cho người học kiến thức chuyên môn vững chắc và năng lực thực hành chuyên nghiệp cần thiết có thể làm việc tại các tổ, đội xây dựng và các Công ty, Xí nghiệp thuộc thành phần kinh tế của trung ương và địa phương; có khả năng làm việc độc lập, làm việc nhóm, có khả năng tiếp cận, giải quyết tốt những vấn đề kỹ thuật xây dựng; có đạo đức lương tâm nghề nghiệp, tác phong công nghiệp, có sức khoẻ, tạo điều kiện cho người học nghề sau khi tốt nghiệp có khả năng tìm việc làm, tự tạo việc làm hoặc tiếp tục học lên trình độ cao hơn đáp ứng yêu cầu của sự nghiệp công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước;
- Chương trình đào tạo được xây dựng bảo đảm liên thông giữa các cấp trình độ; phù hợp với thực tiễn thiết bị, công nghệ tiên tiến và nhu cầu sử dụng lao động của thị trường.
2. Mục tiêu
2.1. Kiến thức:
+ Trình bày được các khái niệm, tiêu chuẩn trong vẽ kỹ thuật xây dựng;
+ Trình bày được các quy định của bản vẽ thiết kế công trình xây dựng và phương pháp đọc một bản vẽ thiết kế;
+ Trình bày được những nội dung cơ bản về 5S trong lĩnh vực của ngành, nghề;
+ Trình bày được khái niệm về sinh thái học, hệ sinh thái, ô nhiễm môi trường, bảo vệ môi trường và các biện pháp bảo vệ môi trường; phương thức “xanh hóa” trong kỹ thuật xây dựng;
+ Nêu được phương pháp, nguyên tắc, nhận biết phân biệt các loại vật liệu xây dựng;
+ Trình bày được phương pháp tính toán khối lượng, vật liệu, nhân công và dự toán kinh phí cho các công việc được giao;
+ Trình bày được các nội dung cơ bản về kỹ thuật thi công đất, kỹ thuật xây, kỹ thuật hoàn thiện, kỹ thuật thi công cốp pha, giàn giáo; kỹ thuật thi công cốt thép; kỹ thuật thi công bê tông; các công việc chủ yếu và yêu cầu kỹ thuật; công tác nghiệm thu;
+ Trình bày được những kiến thức cơ bản về chính trị, văn hóa, xã hội, pháp luật, quốc phòng an ninh, giáo dục thể chất theo quy định.
2.2. Kỹ năng:
+ Đọc và phát hiện được các lỗi sai thông thường trong bản vẽ kỹ thuật xây dựng;
+ Tổ chức thực hiện được các biện pháp an toàn, bảo vệ môi trường trong công việc của nghề;
+ Lựa chọn được vật liệu, phương tiện,... theo quy chuẩn công nghệ xây dựng xanh;
+ Sử dụng được các loại máy, dụng cụ và một số thiết bị chuyên dùng trong nghề;
+ Làm được các công việc của nghề kỹ thuật xây dựng như: đào móng; xây gạch; trát, láng, ốp, lát; gia công, lắp dựng và tháo dỡ cốp pha, giàn giáo; gia công lắp đặt cốt thép; trộn đổ đầm bê tông và một số công việc khác; lắp đặt mạng điện sinh hoạt, lắp đặt đường ống cấp, thoát nước trong nhà theo yêu cầu kỹ thuật;
+ Tính toán được khối lượng, vật liệu, nhân công và dự toán kinh phí cho các công việc được giao;
+ Nghiệm thu được khối lượng và chất lượng công trình;
+ Lập được báo cáo tổng hợp trình cấp trên;
+ Phát hiện được một số sai hỏng, sự cố kỹ thuật và có phương án đề xuất xử lý kịp thời;
+ Sử dụng được công nghệ thông tin cơ bản theo quy định; ứng dụng công nghệ thông tin trong một số công việc chuyên môn của ngành, nghề;
+ Sử dụng được ngoại ngữ cơ bản; ứng dụng được ngoại ngữ vào một số công việc chuyên môn của ngành, nghề.
2.3. Về Mức độ tự chủ và trách nhiệm:
- Thực hiện độc lập hoặc làm việc theo nhóm để giải quyết công việc của nghề trong điều kiện làm việc thay đổi;
- Hướng dẫn, giám sát những người khác thực hiện nhiệm vụ như quản lý thi công, giám sát an toàn lao động và vệ sinh môi trường và tổ chức thi công; chịu trách nhiệm cá nhân và trách nhiệm đối với nhóm khi thực hiện công việc;
- Đánh giá chất lượng công việc sau khi hoàn thành và kết quả thực hiện của các thành viên trong nhóm;
- Có đạo đức nghề nghiệp, trung thực, thẳng thắn;
- Xử lý được những vấn đề phức tạp của nghề nảy sinh trong quá trình làm việc.
Sau khi tốt nghiệp người học có năng lực đáp ứng các yêu cầu tại các vị trí việc làm của ngành, nghề bao gồm:
+ Thi công đất, phần móng;
+ Thi công phân thân;
+ Thi công phần mái;
+ Thi công hoàn thiện bề mặt;
+ Hoàn thành tốt một số công việc liên quan
4. Khối lượng kiến thức và thời gian học tập
- Khối lượng kiến thức toàn khóa học: 1400 giờ (50 tín chỉ)
- Số lượng mô học, mô đun: 19
- Khối lượng học tập các môn học chung: 255 giờ (11 tín chỉ)
- Khối lượng các môn học, mô đun chuyên môn: 1145 giờ (39 tín chỉ)
+ Khối lượng lý thuyết: 312 giờ; Thực hành, thực tập: 796 giờ.
+ Khối lượng thi, kiểm tra các môn học, mô đun: 28 giờ.
- Thời gian khóa học: 1.5 (năm) cho học sinh chỉ học chương trình trung cấp; 2.0 (năm) cho học sinh hệ GDTX cấp THPT.
| TT | Mã năng lực | Tên năng lực |
| I | Năng lực cơ bản (năng lực chung) | |
| NLCB-01 | Sử dụng công nghệ thông tin cơ bản | |
| NLCB-02 | Duy trì sức khỏe | |
| NLCB-03 | Áp dụng các kiến thức về chính trị, pháp luật | |
| NLCB-04 | Áp dụng các kiến thức về an ninh quốc phòng | |
| NLCB-05 | Sử dụng tiếng anh giao tiếp cơ bản | |
| NLCB-06 | Thực hiện an toàn lao động bảo vệ môi trường, sử dụng hiểu quả năng lượng và tài nguyên | |
| NLCB-07 | Triển khai các ý tưởng khởi nghiệp, khởi nghiệp đổi mới sáng tạo | |
| NLCB-08 | Hoàn thiện và phát triển bản thân, ngang tầm trong khu vực và hội nhập quốc tế | |
| NLCB-09 | Tư duy nâng cao năng suất chất lượng và ứng dụng mới, công nghệ số | |
| II | Năng lực cốt lõi (năng lực chuyên môn) | |
| NLCL-01 | Đọc được bản vẽ thiết kế chuyên ngành xây dựng | |
| NLCL-02 | Sử dụng được các dụng cụ, trang thiết bị trong xây dựng | |
| NLCL-03 | Đánh giá phân loại các vật liệu, sử dụng và bảo quản tốt | |
| NLCL-04 | Thi công cơ bản được các phần móng | |
| NLCL-05 | Thi công cơ bản được các phần thân | |
| NLCL-06 | Thi công cơ bản được các phần mái | |
| NLCL-07 | Thi công cơ bản được các phần hoàn thiện bề mặt | |
| NLCL-08 | Tổ chức nghiệm thu, tư vấn giám sát, hoàn thiện hồ sơ theo từng công việc được kỹ thuật trưởng hướng dẫn và giao | |
| III | Năng lực nâng cao | |
| NLNC-01 | Thiết kế được các bản vẽ kỹ thuật cơ bản; | |
| NLNC-02 | Cải tiến, áp dụng nâng cao một số ứng dụng công nghệ phù hợp với thực tiễn của từng nghề trong xây dựng | |
MÃ MH/ MĐ/HP | Tên môn học, mô đun | Số tín chỉ | Thời gian học tập (giờ) | |||
Tổng số | Trong đó | |||||
Lý thuyết | Thực hành/ thực tập/ TN/TL | Kiểm tra | ||||
I | Các môn học chung | 11 | 255 | 94 | 148 | 13 |
MH01 | Giáo dục chính trị | 2 | 30 | 15 | 13 | 2 |
MH02 | Pháp luật | 1 | 15 | 9 | 5 | 1 |
MH03 | Giáo dục thể chất | 1 | 30 | 4 | 24 | 2 |
MH04 | Giáo dục quốc phòng và an ninh | 2 | 45 | 21 | 21 | 3 |
MH05 | Tin học | 2 | 45 | 15 | 29 | 1 |
MH06 | Tiếng Anh | 3 | 90 | 30 | 56 | 4 |
II | Các môn học, mô đun chuyên môn ngành, nghề | 42 | 1150 | 336 | 783 | 31 |
1 | Các môn học, mô đun cơ sở | 10 | 180 | 156 | 13 | 11 |
MH07 | Vẽ kỹ thuật | 2 | 45 | 30 | 13 | 2 |
MH08 | An toàn lao động | 2 | 30 | 28 |
| 2 |
MH09 | Vật liệu xây dựng | 2 | 30 | 28 |
| 2 |
MH10 | Kỹ thuật thi công | 2 | 45 | 42 |
| 3 |
MH11 | Dự toán | 2 | 30 | 28 |
| 2 |
2 | Môn học, mô đun chuyên môn ngành, nghề | 32 | 970 | 180 | 770 | 20 |
MĐ12 | Xây tường cơ bản | 3 | 60 | 30 | 27 | 3 |
MĐ13 | Trát các cấu kiện cơ bản | 3 | 60 | 30 | 27 | 3 |
MĐ14 | Láng nền, sàn và ốp, lát | 4 | 90 | 30 | 56 | 4 |
MĐ15 | Gia công, lắp dựng và tháo dỡ cốp pha, giàn giáo | 4 | 90 | 30 | 56 | 4 |
MĐ16 | Gia công, lắp đặt cốt thép | 3 | 75 | 30 | 42 | 3 |
MĐ17 | Thi công bê tông | 3 | 75 | 30 | 42 | 3 |
MĐ18 | Trải nghiệm và bài tập lớn | 3 | 120 | 120 |
| |
MĐ19 | Thực tập TN | 9 | 400 |
| 400 |
|
Cộng | 53 | 1405 | 430 | 931 | 44 | |
b. Chương trình khung chi tiết: (Phụ lục kèm theo)
7.1. Đối với các môn học chung
Được giảng dạy theo khung chương trình chi tiết do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành.
7.2. Xác định thời gian và nội dung cho các hoạt động ngoại khóa
- Để sinh viên có nhận thức đầy đủ về nghề nghiệp đang theo học, trường có thể bố trí tham quan một số cơ sở doanh nghiệp đang sản xuất kinh doanh phù hợp với nghề đào tạo;
- Thời gian được bố trí ngoài thời gian đào tạo chính khoá:
TT | Nội dung | Thời gian |
1 | Thể dục, thể thao | 5 giờ đến 6 giờ; 17 giờ đến 18 giờ hàng ngày |
2 | Văn hoá, văn nghệ: Qua các phương tiện thông tin đại chúng; Sinh hoạt tập thể | Ngoài giờ học hàng ngày 19 giờ đến 21 giờ (một buổi/tuần) |
3 | Hoạt động thư viện: Ngoài giờ học, học sinh có thể đến thư viện đọc sách, tham khảo tài liệu | Tất cả các ngày làm việc trong tuần |
4 | Vui chơi, giải trí và các hoạt động đoàn thể | Đoàn thanh niên tổ chức các buổi giao lưu, các buổi sinh hoạt vào các tối Thứ 7, CN |
5 | Thăm quan, dã ngoại | Mỗi học kỳ 1 lần |
7.3. Hướng dẫn tổ chức kiểm tra hết môn học và mô đun
Thời gian tổ chức kiểm tra hết môn học, mô đun được xác định và có hướng dẫn cụ thể theo từng môn học, mô đun trong chương trình.
7.4. Hướng dẫn thi tốt nghiệp và xét công nhận tốt nghiệp
Thực hiện theo Hướng dẫn hiện hành của Bộ Lao động - TB&XH quy định việc tổ chức đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng theo niên chế hoặc theo phương thức tích lũy mô-đun hoặc tín chỉ.
- Đối với đào tạo theo niên chế, thi tốt nghiệp gồm 2 phần:
TT | Môn thi | Hình thức thi | Thời gian thi |
1 | Lý thuyết chuyên môn | Viết Vấn đáp hoặc trắc nghiệm (Thi trực tiếp hoặc trực tuyến) | Không quá 180 phút Không quá 40 phút chuẩn bị và 20 phút trả lời/01 thí sính |
2 | Thực hành | Bài thực hành kỹ năng để hoàn thiện 1 sản phẩm | Không quá 8 giờ |
7.5. Phân kỳ các môn học, mô đun
TT | Phân kỳ | Tên môn học/ mô đun | Thời gian (giờ) | Ghi chú |
1 | Kỳ 1 (300 giờ) | Giáo dục chính trị | 30 | 2 |
| Pháp luật | 15 | 1 | ||
| Giáo dục thể chất | 30 | 1 | ||
| Giáo dục quốc phòng và an ninh | 45 | 2 | ||
| Tin học | 45 | 2 | ||
| Tiếng Anh | 90 | 3 | ||
| Vẽ kỹ thuật | 45 | 2 | ||
2 | Kỳ 2 (400 giờ) | An toàn lao động | 30 | 2 |
| Vật liệu xây dựng | 30 | 2 | ||
| Kỹ thuật thi công | 45 | 2 | ||
| Dự toán | 30 | 2 | ||
| Xây tường cơ bản | 75 | 3 | ||
| Gia công, lắp dựng và tháo dỡ cốp pha, giàn giáo | 70 | 3 | ||
| Gia công, lắp đặt cốt thép | 75 | 3 | ||
| Thi công bê tông | 45 | 2 | ||
3 | Kỳ 3 (700 giờ) | Trát các cấu kiện cơ bản | 75 | 2 |
| Láng nền, sàn và ốp, lát | 75 | 4 | ||
| Trải nghiệm và bài tập lớn | 150 | 3 | ||
| Thực tập và học tại doanh nghiệp | 400 | 9 |
Tác giả: admin
Ý kiến bạn đọc
Những tin mới hơn
Những tin cũ hơn