CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
Mã nghề: 5510312
Trình độ đào tạo: Trung cấp
Đối tượng tuyển sinh: Học sinh tốt nghiệp trung học cơ sở hoặc tương đương trở lên
Thời gian khóa học: 1.5 (năm) cho học sinh chỉ học chương trình trung cấp; 02 (năm) cho học sinh hệ GDTX cấp THPT.
Nguội sửa chữa máy công cụ trình độ trung cấp là ngành, nghề mà người hành nghề thực hiện các công việc bảo dưỡng, sửa chữa, điều chỉnh, xử lý sự cố nhằm duy trì sự hoạt động ổn định, đảm bảo độ tin cậy, an toàn và kéo dài tuổi thọ của các máy công cụ.
Người làm nghề Nguội sửa chữa máy công cụ làm việc tại các phân xưởng cơ khí của công ty, doanh nghiệp sản xuất; đơn vị dịch vụ sửa chữa và bảo trì máy công cụ; bộ phận chăm sóc khách hàng của các đơn vị, công ty, doanh nghiệp cung cấp thiết bị cơ khí.
Các nhiệm vụ chính của nghề: thực hiện việc tổ chức, tiếp nhận, lắp đặt thiết bị và chuyển giao công nghệ; theo dõi tình trạng kỹ thuật của máy công cụ phát hiện, chẩn đoán và sửa chữa các hư hỏng thường gặp của máy công cụ; thực hiện bảo dưỡng thường xuyên, bảo dưỡng, sửa chữa định kỳ; lập kế hoạch và theo dõi bảo trì; phối hợp, tham gia quản lý máy công cụ; tư vấn về sửa chữa, thay thế chi tiết hay bộ phận của máy công cụ; kèm cặp công nhân bậc thấp sau khi tích lũy kinh nghiệm nghề.
2. Mục tiêu
2.1. Mục tiêu chung
Đào tạo nhân lực kỹ thuật trình độ Trung cấp có ý thức về chính trị; có phẩm chất đạo đức và lương tâm nghề nghiệp, ý thức tổ chức kỷ luật, tác phong công nghiệp, có sức khỏe, có kiến thức và kỹ năng thực hành các công việc của nghề Nguội sửa chữa máy công cụ và có khả năng làm việc độc lập hoặc tổ chức làm việc theo nhóm; có khả năng sáng tạo, ứng dụng kỹ thuật, công nghệ vào công việc; có đạo đức lương tâm nghề nghiệp. Sau khi tốt nghiệp người học có thể làm việc tại các phân xưởng, nhà máy, doanh nghiệp sản xuất, chế tạo thiết bị cơ khí, ....ở trong và ngoài nước hoặc tiếp tục học lên trình độ cao hơn.
2.2. Mục tiêu cụ thể
2.2.1. Kiến thức:
hình; cấu tạo, nguyên lý hoạt động, phạm vi sử dụng của các loại dụng cụ đo kiểm cơ khí;
2.2.2. Kỹ năng:
2.2.3. Về Mức độ tự chủ và trách nhiệm:
Sau khi tốt nghiệp người học có năng lực đáp ứng các yêu cầu tại các vị trí việc làm của ngành, nghề bao gồm:
- Sửa chữa chi tiết trục; Sửa chữa chi tiết bạc;
- Sửa chữa chi tiết thanh truyền, càng gạt; Sửa chữa chi tiết hộp;
- Sửa chữa chi tiết dạng đĩa;
- Bảo dưỡng chi tiết và cụm chi tiết máy công cụ;
- Lắp ráp và điều chỉnh máy sau sửa chữa.
Khối lượng kiến thức tối thiểu, yêu cầu về năng lực mà người học phải đạt được sau khi tốt nghiệp ngành, nghề Nguội sửa chữa máy công cụ, trình độ trung cấp có thể tiếp tục phát triển ở các trình độ cao hơn;
Người học sau tốt nghiệp có năng lực tự học, tự cập nhật những tiến bộ khoa học công nghệ trong phạm vi ngành, nghề để nâng cao trình độ hoặc học liên thông lên trình độ cao hơn trong nhóm ngành, nghề hoặc trong cùng lĩnh vực đào tạo./.
- Khối lượng kiến thức toàn khóa học: 1410 giờ (53 tín chỉ)
- Số lượng mô học, mô đun: 21
- Khối lượng học tập các môn học chung: 255 giờ (11 tín chỉ)
- Khối lượng các môn học, mô đun chuyên môn: 1155 giờ (42 tín chỉ)
+ Khối lượng lý thuyết: 284 giờ; Thực hành, thực tập: 786 giờ.
+ Khối lượng thi, kiểm tra các môn học, mô đun: 55 giờ.
- Thời gian khóa học: 1.5 (năm) cho học sinh chỉ học chương trình trung cấp; 02 (năm) cho học sinh hệ GDTX cấp THPT.
TT | Mã năng lực | Tên năng lực |
I | Năng lực cơ bản (năng lực chung) | |
1 | NLCB-01 | Nắm vững và chấp hành đầy đủ về chủ trương đường lối của Đảng, chính sách, pháp luật của Nhà nước |
2 | NLCB-02 | Tự luyện tập thể dục thể thao đúng kỹ thuật để nâng cao sức khỏe của bản thân |
3 | NLCB-03 | Nắm vững kiến thức cơ bản về quốc phòng – an ninh |
4 | NLCB-04 | Sử dụng được công nghệ thông tin cơ bản ứng dụng vào trong quá trình làm việc |
5 | NLCB-05 | Sử dụng được ngoại ngữ cơ bản, đạt bậc 2/6 trong Khung năng lực ngoại ngữ của Việt Nam |
6 | NLCB-06 | Thực hiện bảo vệ môi trường, sử dụng hiểu quả năng lượng và tài nguyên |
7 | NLCB-07 | Triển khai các ý tưởng khởi nghiệp, khởi nghiệp đổi mới sáng tạo |
8 | NLCB-08 | Hoàn thiện và phát triển bản thân, hội nhập quốc tế |
9 | NLCB-09 | Tư duy năng suất chất lượng và ứng dụng công nghệ số |
II | Năng lực cốt lõi (năng lực chuyên môn) | |
1 | NLCL-01 | Sử dụng được các phần mềm 2D, 3D để vẽ bản vẽ chi tiết và bản vẽ lắp từ đơn giản đến tương đối phức tạp; |
2 | NLCL-02 | Có đầy đủ hiểu biết về an toàn lao động, vệ sinh công nghiệp |
3 | NLCL-03 | Đọc hiểu và vẽ được các bản vẽ kỹ thuật, Vẽ tách được một số chi tiết từ cụm bản vẽ lắp có đến 10 chi tiết, mô tả đúng yêu cầu kỹ thuật của chi tiết vẽ tách; |
4 | NLCL-04 | Đọc điểu và tính toán được miền dung sai trong lắp ghép cơ khí |
5 | NLCL-05 | Hiều và tính toán được các bài toàn về lực đơn giản |
6 | NLCL-06 | Đấu lắp được các mạch điện thông thường máy công cụ |
7 | NLCL-07 | Hiểu và lựa chọn được các loại vật liệu, tính chất cơ, lý hóa của từng loại vật liệu trong gia công cơ khí |
8 | NLCL-08 | Gia công được các chi tiết bằng các dụng cụ cầm tay và có sự trợ giúp của máy như: Máy khoan, máy Tiện, Máy phay … |
9 | NLCL-09 | Sửa chữa, lắp ráp, bảo dưỡng máy công cụ vừa và nhỏ theo nhóm dự án có hiệu quả theo sự phân công; |
10 | NLCL-10 | Sử dụng được các loại dụng cụ đo - kiểm tra và các trang thiết bị, dụng cụ thông dụng của nghề; |
11 | NLCL-11 | Bảo dưỡng, kiểm tra được một số mối ghép, cơ cấu, bộ phận máy công cụ đúng tiêu chuẩn kỹ thuật; |
12 | NLCL-12 | Lắp ráp, điều chỉnh, kiểm tra được một số mối ghép, cơ cấu, bộ phận máy sau khi sửa chữa; |
13 | NLCL-13 | Sửa chữa được một số chi tiết máy, cơ cấu máy đơn giản đạt tiêu chuẩn của nhà sản xuất, tiết kiệm, an toàn và vệ sinh môi trường; |
14 | NLCL-14 | Ghi được nhật ký cũng như báo cáo công việc, tiến độ công việc; |
III | Năng lực tự chọn | |
1 | NLTC-01 | Gia công được các chi tiết bằng phương pháp tiện … |
2 | NLTC-02 | Hàn được các mối hàn cơ bản 1G ÷ 4G; 1F ÷ 4F bằng phương pháp hàn SMAW đạt yêu cầu kỹ thuật theo |
Mã MH, MĐ | Tên môn học, mô đun | Số tín chỉ | Thời gian học tập (giờ) | |||
Tổng số | Trong đó | |||||
Lý thuyết | Thực hành/ thực tập/ bài tập/ thảo luận | Kiểm tra | ||||
I | Các môn học chung | 11 | 255 | 94 | 148 | 13 |
MH01 | Giáo dục chính trị | 2 | 30 | 15 | 13 | 2 |
MH02 | Pháp luật | 1 | 15 | 9 | 5 | 1 |
MH03 | Giáo dục thể chất | 1 | 30 | 4 | 24 | 2 |
MH04 | Giáo dục quốc phòng và an ninh | 2 | 45 | 21 | 21 | 3 |
MH05 | Tin học | 2 | 45 | 15 | 29 | 1 |
MH06 | Tiếng Anh | 3 | 90 | 30 | 56 | 4 |
II | Các môn học, mô đun chuyên môn | 41 | 1170 | 287 | 799 | 57 |
II.1 | Các môn học, mô đun cơ sở | 13 | 210 | 135 | 60 | 15 |
MH07 | An toàn lao động | 1 | 15 | 13 | 0 | 2 |
MH08 | Vẽ kỹ thuật | 3 | 45 | 30 | 12 | 3 |
MH09 | Dung sai lắp ghép và kỹ thuật đo lường | 2 | 30 | 19 | 8 | 3 |
MH10 | Vật liệu học | 2 | 30 | 28 | 0 | 2 |
MH11 | Cơ kỹ thuật | 3 | 45 | 30 | 12 | 3 |
MH12 | Trang bị điện trong các thiết bị cơ khí | 2 | 45 | 15 | 28 | 2 |
II.2 | Môn học, mô đun chuyên môn | 24 | 870 | 137 | 697 | 36 |
MH13 | Kỹ thuật sửa chữa máy công cụ | 2 | 30 | 28 | 0 | 2 |
MĐ14 | Sử dụng dụng cụ đo, kiểm tra | 1 | 30 | 15 | 13 | 2 |
MĐ15 | Kỹ thuật gia công nguội | 2 | 60 | 15 | 42 | 3 |
MĐ16 | Tháo, lắp điều chỉnh mối ghép ren, then, chốt | 2 | 45 | 12 | 30 | 3 |
MĐ17 | Tháo, lắp cơ cấu truyền động quay, cơ cấu biến đổi chuyển động | 2 | 45 | 12 | 30 | 3 |
MĐ18 | Tháo,lắp, điều chỉnh bộ phận máy công cụ | 2 | 60 | 15 | 42 | 3 |
MĐ19 | Thực tập tốt nghiệp | 13 | 600 | 40 | 540 | 20 |
II.3 | Môn học, mô đun tự chọn | 4 | 90 | 15 | 42 | 6 |
MĐ20 | Kỹ thuật gia công tiện | 2 | 45 | 12 | 30 | 3 |
MĐ21 | Kỹ thuật gia công hàn | 2 | 45 | 12 | 30 | 3 |
| Tổng cộng (I + II + III) | 52 | 1425 | 381 | 947 | 70 |
b. Chương trình khung chi tiết: (Phụ lục kèm theo)
7.1. Đối với các môn học chung
Được giảng dạy theo khung chương trình chi tiết do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành.
7.2. Xác định thời gian và nội dung cho các hoạt động ngoại khóa
- Để sinh viên có nhận thức đầy đủ về nghề nghiệp đang theo học, trường có thể bố trí tham quan một số cơ sở doanh nghiệp đang sản xuất kinh doanh phù hợp với nghề đào tạo;
- Thời gian được bố trí ngoài thời gian đào tạo chính khoá:
TT | Nội dung | Thời gian |
1 | Thể dục, thể thao | 5 giờ đến 6 giờ; 17 giờ đến 18 giờ hàng ngày |
2 | Văn hoá, văn nghệ: Qua các phương tiện thông tin đại chúng; Sinh hoạt tập thể | Ngoài giờ học hàng ngày 19 giờ đến 21 giờ (một buổi/tuần) |
3 | Hoạt động thư viện: Ngoài giờ học, học sinh có thể đến thư viện đọc sách, tham khảo tài liệu | Tất cả các ngày làm việc trong tuần |
4 | Vui chơi, giải trí và các hoạt động đoàn thể | Đoàn thanh niên tổ chức các buổi giao lưu, các buổi sinh hoạt vào các tối Thứ 7, CN |
5 | Thăm quan, dã ngoại | Mỗi học kỳ 1 lần |
7.3. Hướng dẫn tổ chức kiểm tra hết môn học và mô đun
Thời gian tổ chức kiểm tra hết môn học, mô đun được xác định và có hướng dẫn cụ thể theo từng môn học, mô đun trong chương trình.
7.4. Hướng dẫn thi tốt nghiệp và xét công nhận tốt nghiệp
Thực hiện theo Hướng dẫn hiện hành của Bộ Lao động - TB&XH quy định việc tổ chức đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng theo niên chế hoặc theo phương thức tích lũy mô-đun hoặc tín chỉ.
- Đối với đào tạo theo niên chế, thi tốt nghiệp gồm 2 phần:
TT | Môn thi | Hình thức thi | Thời gian thi |
1 | Lý thuyết chuyên môn | Viết Vấn đáp hoặc trắc nghiệm (Thi trực tiếp hoặc trực tuyến) | Không quá 180 phút Không quá 40 phút chuẩn bị và 20 phút trả lời/01 thí sính |
2 | Thực hành | Bài thực hành kỹ năng để hoàn thiện 1 sản phẩm | Không quá 8 giờ |
7.5. Phân kỳ các môn học, mô đun
Mã MH, MĐ | Tên môn học, mô đun | Số tín chỉ | Thời gian học tập (giờ) | |||
Tổng số | Trong đó | |||||
Lý thuyết | Thực hành/ thực tập/ BT/TL | Kiểm tra | ||||
| Kỳ I | 17 | 300 | 173 | 105 | 22 |
MH01 | Giáo dục chính trị | 2 | 30 | 15 | 13 | 2 |
MH02 | Pháp luật | 1 | 15 | 9 | 5 | 1 |
MH07 | An toàn lao động | 1 | 15 | 13 | 0 | 2 |
MH08 | Vẽ kỹ thuật | 3 | 45 | 30 | 12 | 3 |
MH03 | Giáo dục thể chất | 1 | 30 | 4 | 24 | 2 |
MH09 | Dung sai lắp ghép và kỹ thuật đo lường | 2 | 30 | 19 | 8 | 3 |
MH10 | Vật liệu học | 2 | 30 | 28 | 0 | 2 |
MH13 | Kỹ thuật sửa chữa máy công cụ | 2 | 30 | 28 | 0 | 2 |
MĐ14 | Sử dụng dụng cụ đo, kiểm tra | 1 | 30 | 15 | 13 | 2 |
MĐ15 | Kỹ thuật gia công nguội | 2 | 45 | 12 | 30 | 3 |
| Kỳ III | 18 | 405 | 147 | 235 | 23 |
MH04 | Giáo dục quốc phòng và an ninh | 2 | 45 | 21 | 21 | 3 |
MH05 | Tin học | 2 | 45 | 15 | 29 | 1 |
MH06 | Tiếng Anh | 3 | 90 | 30 | 56 | 4 |
MH11 | Cơ kỹ thuật | 3 | 45 | 30 | 11 | 4 |
MH12 | Trang bị điện trong các thiết bị cơ khí | 2 | 45 | 15 | 28 | 2 |
MĐ16 | Tháo, lắp điều chỉnh mối ghép ren, then, chốt | 2 | 45 | 12 | 30 | 3 |
MĐ20 | Kỹ thuật gia công tiện | 2 | 45 | 12 | 30 | 3 |
MĐ21 | Kỹ thuật gia công hàn | 2 | 45 | 12 | 30 | 3 |
| Kỳ III | 18 | 705 | 67 | 612 | 26 |
MĐ17 | Tháo, lắp cơ cấu truyền động quay, cơ cấu biến đổi chuyển động | 2 | 45 | 12 | 30 | 3 |
MĐ18 | Tháo,lắp, điều chỉnh bộ phận máy công cụ | 3 | 60 | 15 | 42 | 3 |
MĐ19 | Thực tập tốt nghiệp | 13 | 600 | 40 | 540 | 20 |
Tác giả: admin
Ý kiến bạn đọc
Những tin mới hơn
Những tin cũ hơn