Công nghệ thông tin (Ứng dụng phần mềm)

Thứ bảy - 04/04/2026 21:03
Người làm nghề công nghệ thông tin (ứng dụng phần mềm) có thể làm việc tại các cơ quan, doanh nghiệp có sử dụng máy tính, ứng dụng công nghệ thông tin (Ứng dụng phần mềm); triển khai, ứng dụng phần mềm; xử lý dữ liệu, quản trị hệ thống phần mềm, quản trị mạng.

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

 

Tên ngành, nghề: Công nghệ thông tin (Ứng dụng phần mềm)

Mã nghề: 5480202

Trình độ đào tạo: Trung cấp

Hình thức đào tạo: Chính quy 

Đối tượng tuyển sinh: Học sinh đã tốt nghiệp trung học cơ sở và tương đương trở lên.

Thời gian đào tạo: 1,5 năm.

I. MÔ TẢ VỀ KHÓA HỌC VÀ MỤC TIÊU ĐÀO TẠO

1. Giới thiệu chương trình/mô tả ngành, nghề đào tạo

            Công nghệ thông tin (ứng dụng phần mềm) trình độ trung cấp là nghề ứng dụng phần mềm tin học để khai thác, xử lý, vận hành trên một hệ thống công nghệ thông tin để tạo nên thành phẩm là một sản phẩm kỹ thuật số, đa phương tiện, một bộ cơ sở dữ liệu hoặc một bộ các thông tin dưới dạng văn bản và số hóa đúng yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế, đạt năng suất chất lượng và đảm bảo các tiêu chuẩn an toàn đáp ứng yêu cầu bậc 4 trong Khung trình độ quốc gia Việt Nam.

Người làm nghề công nghệ thông tin (ứng dụng phần mềm) có thể làm việc tại các cơ quan, doanh nghiệp có sử dụng máy tính, ứng dụng công nghệ thông tin (Ứng dụng phần mềm); triển khai, ứng dụng phần mềm; xử lý dữ liệu, quản trị hệ thống phần mềm, quản trị mạng.

2. Mục tiêu

2.1. Mục tiêu chung

Người làm nghề công nghệ thông tin (ứng dụng phần mềm) có thể làm việc tại các cơ quan, doanh nghiệp có sử dụng máy tính, ứng dụng công nghệ thông tin (Ứng dụng phần mềm); triển khai, ứng dụng phần mềm; xử lý dữ liệu, quản trị hệ thống phần mềm, quản trị mạng.

2.2. Mục tiêu cụ thể

2.2.1. Kiến thức:

+ Phân biệt được các loại phần mềm và các thuật ngữ chuyên ngành của phần mềm;

+ Trình bày được các công việc của quản trị hệ thống phần mềm;

+ Trình bày được kế hoạch sao lưu, phục hồi dữ liệu;

+ Xác định được quy trình xử lý dữ liệu;

+ Đánh giá được các yếu tố đảm bảo an toàn dữ liệu;

+ Trình bày được các kiến thức về lập trình ứng dụng;

+ Trình bày được các kiến thức về quản trị mạng;

+ Trình bày được các kiến thức về máy tính, quy trình bảo dưỡng và sửa chữa máy tính;

+ Trình bày được các kiến thức về an toàn, bảo hộ lao động và môi trường trong quá trình làm việc;

+ Trình bày được các kiến thức cơ bản của tin học phục vụ các hoạt động của nghề;

+ Trình bày được những kiến thức cơ bản về chính trị, văn hóa, xã hội, pháp luật, quốc phòng an ninh, giáo dục thể chất theo quy định.

2.2.2. Kỹ năng:

+ Sử dụng được công nghệ thông tin cơ bản theo quy định; sử dụng được một số chương trình tin học văn phòng và tin học ứng dụng, biết cách tìm kiếm thông tin trên mạng Internet;

+ Khai thác, ứng dụng được công nghệ thông tin trong một số công việc chuyên môn của ngành, nghề;

+ Khai thác được các dịch vụ công nghệ thông tin và quản trị được hệ thống phần mềm trong tổ chức, doanh nghiệp;

+ Lập trình được ứng dụng phần mềm, lập trình được trang web và nghiệm thu hệ thống đáp ứng yêu cầu khách hàng;

+ Thiết kế, xây dựng và quản trị được hệ thống mạng cơ bản;

+ Lựa chọn được các cơ chế đảm bảo an toàn dữ liệu;

+ Thực hiện được các công việc lắp ráp, cài đặt, thiết lập các thông số cơ bản của máy tính;

+ Ghi được nhật ký cũng như báo cáo công việc, tiến độ công việc;

+ Thực hiện được các biện pháp vệ sinh công nghiệp, an toàn lao động;

+ Sử dụng được ngoại ngữ cơ bản, đạt bậc 1/6 trong Khung năng lực ngoại ngữ của Việt Nam;

2.2.3. Về Mức độ tự chủ và trách nhiệm:

+ Thực hiện trách nhiệm công dân, có ý thức, tác phong về nghề nghiệp, luôn phấn đấu để hoàn thành nhiệm vụ, cụ thể như: xác định chính xác thông tin về nơi làm việc: quy mô, trang thiết bị, nhà xưởng, nội quy, quy định; xác định đúng mục đích, yêu cầu, sản phẩm, nội quy của công việc;

+ Trách nhiệm với công việc, có động cơ nghề nghiệp đúng đắn, tôn trọng bản quyền; cần cù chịu khó và sáng tạo; chấp hành kỷ luật lao động của tổ chức và thực hiện đúng nội quy của cơ quan, doanh nghiệp;

+ Chịu trách nhiệm về kết quả công việc của bản thân và của nhóm trước lãnh đạo cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp;

+ Giải quyết được công việc, vấn đề phức tạp, sáng tạo trong điều kiện làm
việc thay đổi;

+ Đánh giá được chất lượng sản phẩm sau khi hoàn thành kết quả thực hiện của các thành viên trong nhóm;

+ Phân loại các phế phẩm thiết bị công nghệ thông tin đúng nơi quy định để bảo vệ môi trường;

+ Áp dụng được các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia trong lĩnh vực công nghệ thông tin.

3. Vị trí việc làm sau khi tốt nghiệp

Sau khi tốt nghiệp, người học có năng lực đáp ứng các yêu cầu tại các vị trí
việc làm của ngành, nghề bao gồm:

- Khai thác dịch vụ công nghệ thông tin;

- Quản trị hệ thống phần mềm;

- Quản lý dữ liệu;

- Lập trình ứng dụng;

- Quản trị mạng máy tính;

- Bảo trì máy tính;

4. Khối lượng kiến thức và thời gian học tập

            - Khối lượng kiến thức toàn khóa học: 1525 giờ (54 tín chỉ)

            - Số lượng mô học, mô đun: 19

            - Khối lượng học tập các môn học chung: 255 giờ (11 tín chỉ)

            - Khối lượng các môn học, mô đun chuyên môn: 1270 giờ (43 tín chỉ)

                        + Khối lượng lý thuyết: 405 giờ; Thực hành, thực tập: 1067 giờ.

                        + Khối lượng thi, kiểm tra các môn học, mô đun: 53 giờ.

            - Thời gian khóa học: 1.5 (năm) cho học sinh chỉ học chương trình trung cấp; 02 (năm) cho học sinh hệ GDTX cấp THPT.

 

 

5. Tổng hợp các năng lực của nghề

TT

Mã năng lực

Tên năng lực

I

Năng lực cơ bản (năng lực chung)

  1.  

NLCB-01

Sử dụng công nghệ thông tin cơ bản

  1.  

NLCB-02

Duy trì sức khỏe

  1.  

NLCB-03

Áp dụng các kiến thức về chính trị, pháp luật

  1.  

NLCB-04

Áp dụng các kiến thức về an ninh quốc phòng

  1.  

NLCB-05

Sử dụng tiếng anh giao tiếp cơ bản

  1.  

NLCB-06

 Hiểu và trình bày được các thành phần cơ bản trong giao diện làm việc của Photoshop; cách sử dụng của các công cụ trong photoshop.

 Hiểu và trình bày được các kỹ thuật tách, ghép hình ảnh từ cơ bản đến nâng cao

  1.  

NLCB-07

Hình thành được ý tưởng, định hướng và lựa chọn được ngôn ngữ thiết kế website.

  1.  

NLCB-08

Nắm vững các kiến thức cơ bản về hệ thống máy tính

Có kiến thức về cấu trúc và cơ chế hoạt động của máy tính, có kĩ năng làm việc khi lắp ráp, cài đặt hoàn chỉnh một máy tính với hệ điều hành và các phần mềm ứng dụng, sửa chữa các hư hỏng, thiết lập một hệ thống mạng máy tính.

  1.  

NLCB-09

Cài đặt được một số chương trình ứng dụng đơn giản bằng ngôn ngữ lập trình C

Tạo và thực thi các chương trình ứng dụng C

Áp dụng các cấu trúc lệnh để viết được một số chương trình xử lý yêu cầu đơn giản

  1.  

NLCB-10

Hiểu và trình bày được các thành   phần trong giao diện làm việc của CorelDraw

Hiểu và trình bày được cách sử dụng các công cụ, chế độ màu và cách tô màu, cách tạo hiệu ứng cho đối tượng trong CorelDraw. Hiểu quy trình sản xuất các sản phẩm và vận hành được máy móc trong in ấn quảng cáo tại các doanh nghiệp.

  1.  

NLCB-11

Thiết kế hoàn thiện 1 bản vẽ theo yêu cầu
  1.  

NLCB-12

Áp dụng các hàm, các công thức nâng cao để giải quyết các bài toán thực tế ; nâng cao hiệu suất làm việc

II

Năng lực cốt lõi (năng lực chuyên môn)

  1.  

NLCL-01

Cài đặt và quản trị Actice Directory, tổ chức và quản lý người dùng, quản trị cơ sở hạ tầng mạng ứng dụng trong thực tế.

  1.  

NLCL-02

Biết lựa chọn vật tư, thiết bị, lập kế hoạch phục vụ thi công, lắp đặt cáp mạng có dây và không dây

Biết được hệ thống các nhà cung cấp dịch vụ internet (ISP) tại Việt Nam và thông số cài đặt của nhà cung cấp; Chẩn đoán được một số sự lỗi cơ bản trên mạng máy tính, nêu được nguyên nhân và cách phòng tránh.

  1.  

NLCL-03

Có khả năng phân tích, đánh giá và đ­ưa ra giải pháp xử lí các sự cố, tình huống trong hệ thống máy vi tính.

Lắp ráp, cài đặt, sửa chữa và bảo trì hệ thống máy vi tính.Sửa chữa, bảo dưỡng các thành phần cơ bản của hệ thống máy vi tính.

Biết tổ chức, quản lí và điều hành sản xuất của một phân xưởng, một tổ kĩ thuật, một cửa hàng lắp ráp, bảo trì, bảo dưỡng, quản lí mạng cục bộ.

  1.  

NLCL-04

Phân tích, thiết kế được hệ thống và phân rã các chức năng của webiste. 

Tạo được cơ sở dữ liệu bằng hệ quản trị CSDL

Sử dụng được ngôn ngữ lập trình để viết được các chức năng cơ bản của hệ thống website thương mại.

  1.  

 

NLCL-05

 Thực hiện được các thao tác tách, cắt, ghép hình ảnh từ cơ bản đến nâng cao

Phục chế được ảnh cũ, lỗi, hư hỏng, xử lý các chi tiết thừa không mong muốn, tạo hiệu ứng nghệ thuật cho hình ảnh, văn bản. Xuất ảnh với nhiều định dạng khác nhau.

  1.  

 

NLCL-06

Sử dụng thành thạo các công cụ trong CorelDraw.

Sử dụng thành thạo các chế độ màu trong CorelDraw.

Thiết kế và chỉnh sửa được các Logo, mẫu quảng cáo, mẫu sản phẩm, nhãn hiệu, bao bì, án phẩm…theo yêu mẫu đưa ra.

Có khả năng sáng tạo sản phẩm, tự thiết kế được sản phẩm

III

Năng lực nâng cao
  1. 2

NLNC-01

Thiết kế giải pháp mạng từ yêu cầu khách hàng;

Cài đặt được trình điều khiển card mạng và các modem, cấu hình địa chỉ IP, cài đặt các giao thức kết nối trên hệ điều hành máy tính cho hệ thống có dây lẫn không dây;

Khắc phục một số lỗi cơ bản trên mạng cục bộ LAN và mạng Internet.

  1.  

NLNC-02

Có khả năng tự học và tìm hiểu trong môi trường công tác để nâng cao trình độ kiến thức chuyên môn nghề nghiệp đáp ứng nhu cầu của xã hội và phù hợp với tiến trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa và hội nhập quốc tế của đất nước.

  1.  

NLNC-03

Quản trị và bảo trì được hệ thống website vừa và nhỏ. Bảo mật website, phòng tránh các nguy cơ tấn công mạng

  1.  

NLNC-09

Tạo ra được các Banner, poster, tờ gấp phục vụ cho việc quảng bá sản phẩm trên thực tế và các nền tảng website.

Thiết kế, chỉnh sửa, phục hồi ảnh đạt yêu cầu khách hàng.

  1.  

 

 

NLNC-10

Thiết kế và chỉnh sửa được các Logo, mẫu quảng cáo, mẫu sản phẩm, nhãn hiệu, bao bì, án phẩm…theo yêu cầu, ý tưởng khách hàng

Có khả năng Vận hành được máy móc trong in ấn quảng cáo khi đi làm thực tế.

  1.  

NLNC-11

Biết kỹ năng và kiến thức tạo ra các mô hình hoạt hình đồ hoạ chuyển động và cảnh quay phim

Biết sử dụng ánh sáng và màu sắc để tạo ra hiệu ứng đẹp mắt.

Khắc phục một số lỗi cơ bản trong quá trình làm việc với phần mềm 3D Max.

     

6. Nội dung chương trình

a. Chương trình khung


MH,

Tên môn học, mô đun

Số
tín chỉ

Thời gian học tập (giờ)

Ghi chú

Tổng số

Trong đó

Lý thuyết

Thực hành/ thực tập/ bài tập/ thảo luận

Kiểm tra

I

Các môn học chung

11

255

94

148

13

 

MH01

Giáo dục chính trị 

2

30

15

13

2

 

MH02

Pháp  luật

1

15

9

5

1

 

MH03

Giáo dục thể chất 

1

30

4

24

2

 

MH04

Giáo dục quốc phòng và an ninh

2

45

21

21

3

 

MH05

Tin học 

2

45

15

29

1

 

MH06

Tiếng Anh 

3

90

30

56

4

 

II

Các môn học, mô đun chuyên môn

43

1270

311

919

40

 

1

Môn học, mô đun cơ sở

14

300

116

164

20

 

MH07

Kỹ năng bổ trợ

2

30

28

0

2

 

MH08

Lập trình căn bản

2

45

13

30

2

 

MH09

TKXDmạng LAN

3

60

30

26

4

 

MĐ10

Lắp ráp và bảo trì máy tính

3

75

15

56

4

 

MĐ11

Autocad

2

45

15

26

4

 

MĐ12

Bảng tính Excel nâng cao

2

45

15

26

4

 

2

Môn học, mô đun chuyên môn 

29

970

195

755

20

 

MĐ13

Corel Draw

3

60

30

26

4

 

MĐ14

Inlustrator

3

60

30

26

4

 

MĐ15

Đồ họa ứng dụng

3

60

30

26

4

 

MĐ16

Thiết kế giao diện Website

2

45

15

26

4

 

MĐ17

Quản trị CSDL với SQL Server

2

45

15

26

4

 

MĐ18

Bài tập lớn 

4

200

75

125

 

 

MĐ19

Thực tập tốt nghiệp

12

500

0

500

 

 

III

Tổng cộng (I+II)

54

1525

405

1067

53

 

 

b. Chương trình khung chi tiết (Phụ lục kèm theo)

7. Hướng dẫn sử dụng chương trình

7.1. Đối với các môn học chung

            Được giảng dạy theo khung chương trình chi tiết do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành.

7.2. Xác định thời gian và nội dung cho các hoạt động ngoại khóa

            - Để sinh viên có nhận thức đầy đủ về nghề nghiệp đang theo học, trường có thể bố trí tham quan một số cơ sở doanh nghiệp đang sản xuất kinh doanh phù hợp với nghề đào tạo;

            - Thời gian được bố trí ngoài thời gian đào tạo chính khoá:

TT

Nội dung

Thời gian

1

Thể dục, thể thao5 giờ đến 6 giờ; 17 giờ đến 18 giờ hàng ngày

2

Văn hoá, văn nghệ: Qua các phương tiện thông tin đại chúng; Sinh hoạt tập thểNgoài giờ học hàng ngày 19 giờ đến 21 giờ (một buổi/tuần)

3

Hoạt động thư viện: Ngoài giờ học, học sinh  có thể đến thư viện đọc sách, tham khảo tài liệuTất cả các ngày làm việc trong tuần

4

Vui chơi, giải trí và các hoạt động đoàn thểĐoàn thanh niên tổ chức các buổi giao lưu, các buổi sinh hoạt vào các tối Thứ 7, CN

5

Thăm quan, dã ngoạiMỗi học kỳ 1 lần

7.3. Hướng dẫn tổ chức kiểm tra hết môn học và mô đun

            Thời gian tổ chức kiểm tra hết môn học, mô đun được xác định và có hướng dẫn cụ thể theo từng môn học, mô đun trong chương trình.

7.4. Hướng dẫn thi tốt nghiệp và xét công nhận tốt nghiệp

            Thực hiện theo Hướng dẫn hiện hành của Bộ Lao động - TB&XH quy định việc tổ chức đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng theo niên chế hoặc theo phương thức tích lũy mô-đun hoặc tín chỉ.

            -  Đối với đào tạo theo niên chế, thi tốt nghiệp gồm 2 phần:

 

TT

Môn thi

Hình thức thi

Thời gian thi

1

Lý thuyết chuyên môn

Viết

Vấn đáp hoặc trắc nghiệm (Thi trực tiếp hoặc trực tuyến)

Không quá 180 phút

Không quá 40 phút chuẩn bị và 20 phút trả lời/01 thí sính

2

Thực hành 

Bài thực hành kỹ năng để hoàn thiện 1 sản phẩm

Không quá 8 giờ

7.5. Phân kỳ các môn học, mô đun

Phân kỳ

Tên môn học/ mô đun

Thời gian (giờ)

Tín chỉ

Tổng số

Giờ

 tín chỉ

Kỳ 1

Pháp  luật

15

1

300

14

Kỹ năng bổ trợ

30

2

Lập trình căn bản 

45

2

Bảng tính excel nâng cao 

45

2

Tin học 

45

2

Lắp ráp và bảo trì máy tính

75

3

Autocad

45

2

 

Corel Draw

60

3

 

 

Kỳ 2

Quản trị CSDL với SQLSV

45

2

405

19

TKXDmạng LAN

60

3

Đồ họa ứng dụng 

60

3

Thiết kế giao diện Website

45

2

Inlustrator

60

3

Giáo dục thể chất

30

1

Giáo dục quốc phòng và an ninh

45

2

KỲ 3

Tiếng anh 

90

3

820

21

Giáo dục chính trị 

30

2

Bài tập lớn 

200

4

Thực tập tốt nghiệp

500

12

 

Tổng cộng

1525

54

  

 

Tác giả: admin

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây