CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
Ngành, nghề: Bảo trì hệ thống thiết bị Cơ Khí
Mã ngành, nghề: 5520151
Trình độ đào tạo: Trung cấp
Đối tượng tuyển sinh: - Học sinh đã tốt nghiệp THCS và tương đương trở lên;
Thời gian đào tạo: 1.5 năm
Bảo trì hệ thống thiết bị cơ khí trình độ cao đẳng là ngành, nghề mà người hành nghề thực hiện các công việc chăm sóc, theo dõi thường xuyên, ngăn ngừa hỏng hóc, xử lý sự cố nhằm duy trì sự hoạt động ổn định, đảm bảo độ tin cậy, an toàn và kéo dài tuổi thọ của các hệ thống thiết bị cơ khí.
Người làm nghề Bảo trì thiết bị cơ khí làm việc tại các phân xưởng cơ khí của công ty, doanh nghiệp sản xuất; đơn vị dịch vụ sửa chữa và bảo trì thiết bị cơ khí; bộ phận chăm sóc khách hàng của các đơn vị, công ty, doanh nghiệp cung cấp thiết bị cơ khí.
Các nhiệm vụ chính của nghề: thực hiện việc tổ chức, tiếp nhận, lắp đặt thiết bị và chuyển giao công nghệ; theo dõi tình trạng kỹ thuật của thiết bị phát hiện, chẩn đoán và sửa chữa các hư hỏng thường gặp của thiết bị; thực hiện bảo dưỡng thường xuyên, bảo dưỡng, sửa chữa định kỳ; lập kế hoạch và theo dõi bảo trì; phối hợp, tham gia quản lý thiết bị; tư vấn về sửa chữa, thay thế chi tiết hay bộ phận của thiết bị; kèm cặp công nhân bậc thấp sau khi tích lũy kinh nghiệm nghề.
2. Mục tiêu
2.1. Mục tiêu chung
Đào tạo nâng cao lên trình độ cao đẳng cho những người đã hoàn thành chương trình đào tạo nghề Bảo trì HTTBCK hệ Trung cấp. Người học tiếp tục được trang bị ở mức nâng cao về kiến thức, kỹ năng cơ bản về gia công, lắp ráp, bảo trì, sửa chữa các hệ thống thiết bị cơ khí, có đạo đức, lương tâm nghề nghiệp, có thái độ hợp tác với đồng nghiệp, tôn trọng pháp luật và các quy định tại nơi làm việc, có sức khỏe nhằm tạo điều kiện cho người lao động có khả năng tìm việc làm. Đạt trình độ bậc 5 theo khung bậc thợ quốc gia. Đồng thời có khả năng học tập vươn lên trình độ cao hơn, đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội.
2.2. Mục tiêu cụ thể
2.2.1. Kiến thức:
- Trình bày được cấu tạo, nguyên lý làm việc và tình trạng kỹ thuật của thiết bị cơ khí, phát hiện nguyên nhân sự cố đơn giản, đưa ra các giải pháp khắc phục sự cố.
- Trình bày được phương pháp xây dựng phương án công nghệ bảo dưỡng, bảo trì, sửa chữa các sự cố đơn giản đảm bảo cho thiết bị cơ khí làm việc ổn định;
- Trình bày được các yêu cầu cần kiểm tra, hiệu chỉnh khi chạy thử không tải, chạy thử có tải của hệ thống thiết bị cơ khí;
- Trình bày được công việc khi nhận nhiệm vụ lắp đặt, hiệu chỉnh, kiểm tra thiết bị mới, vận hành thử và cách lập biên bản bàn giao thiết bị cơ khí;
- Trình bày được các bước lắp đặt, vận hành và bảo dưỡng hệ thống thiết bị cơ khí;
- Trình bày được những kiến thức cơ bản về chính trị, văn hóa, xã hội, pháp luật, quốc phòng an ninh, giáo dục thể chất theo quy định.
2.2.2. Kỹ năng:
- Đọc được bản vẽ lắp và các tài liệu liên quan đến công tác bảo trì;
- Xây dựng được phương án công nghệ bảo dưỡng, bảo trì, sửa chữa các sự cố đơn giản đảm bảo cho thiết bị cơ khí làm việc ổn định;
- Lắp đặt, vận hành thử và bàn giao được hệ thống thiết bị cơ khí theo kế hoạch;
- Bảo dưỡng thường xuyên, bảo dưỡng định kỳ, bảo dưỡng dự phòng và sửa chữa nhỏ được các thiết bị cơ khí theo đúng quy trình kỹ thuật;
- Theo dõi được tình trạng kỹ thuật của hệ thống thiết bị cơ khí sau khi lắp đặt, vận hành và sau bảo dưỡng thường xuyên, bảo dưỡng định kỳ;
- Ghi chép được nhật ký tình trạng kỹ thuật của các chi tiết và cụm chi tiết trong các hệ thống truyền động cơ khí, hệ thống điều khiển, hệ thống thủy lực, khí nén,... trong quá trình vận hành;
- Theo dõi được tình trạng kỹ thuật trong quá trình hoạt động, phát hiện và xử lý kịp thời những biểu hiện bất thường của các thiết bị cơ khí;
- Ghi chép theo dõi được tình trạng kỹ thuật các thiết bị cơ khí sau khi bảo dưỡng, bảo trì và sửa chữa đúng qui định;
- Áp dụng được các tiến bộ khoa học, kỹ thuật trong hoạt động nghề nghiệp nhằm nâng cao chất lượng và hiệu quả sản xuất;
- Tổ chức thực hiện tốt công tác an toàn, vệ sinh công nghiệp và phòng chống cháy nổ;
- Sử dụng được công nghệ thông tin cơ bản theo quy định; khai thác, xử lý, ứng dụng công nghệ thông tin trong công việc chuyên môn của ngành, nghề;
- Sử dụng được ngoại ngữ cơ bản, đạt bậc 1/6 trong Khung năng lực ngoại ngữ của Việt Nam; ứng dụng được ngoại ngữ vào công việc chuyên môn của ngành, nghề.
2.2.3. Về Mức độ tự chủ và trách nhiệm:
- Làm việc độc lập hoặc phối hợp làm việc theo nhóm, giải quyết công việc trong điều kiện làm việc thay đổi;
- Hướng dẫn, giám sát những người khác thực hiện nhiệm vụ xác định, chịu trách nhiệm cá nhân và trách nhiệm một phần với nhóm;
- Có ý thức trách nhiệm và đánh giá được kết quả thực hiện;
- Có đạo đức nghề nghiệp, ý thức kỷ luật lao động và tôn trọng nội quy nơi làm việc, nội quy cơ quan, doanh nghiệp, có tác phong công nghiệp;
- Đảm bảo an toàn, vệ sinh cá nhân, vệ sinh công nghiệp và vệ sinh môi trường;
- Có tinh thần học hỏi, không ngừng học tập trau dồi kiến thức nghề nghiệp.
Sau khi tốt nghiệp người học có năng lực đáp ứng các yêu cầu tại các vị trí việc làm của ngành, nghề bao gồm:
- Bảo dưỡng thường xuyên hệ thống thiết bị cơ khí;
- Bảo dưỡng định kỳ hệ thống thiết bị cơ khí;
- Bảo dưỡng hệ thống thủy lực, khí nén;
- Phục hồi các tiết máy hư hỏng;
- Lắp đặt thiết bị cơ khí.
4. Khối lượng kiến thức và thời gian học tập
- Khối lượng kiến thức toàn khóa học: 1485 giờ (56 tín chỉ)
- Số lượng mô học, mô đun: 24
- Khối lượng học tập các môn học chung: 255 giờ (11 tín chỉ)
- Khối lượng các môn học, mô đun chuyên môn: 1230 giờ (45 tín chỉ)
+ Khối lượng lý thuyết: 374 giờ; Thực hành, thực tập: 790 giờ.
+ Khối lượng thi, kiểm tra các môn học, mô đun: 66 giờ.
- Thời gian khóa học: 2.0 (năm) cho học sinh chỉ học chương trình trung cấp; 3.0 (năm) cho học sinh hệ GDTX cấp THPT.
TT | Mã năng lực | Tên năng lực |
I | Năng lực cơ bản (năng lực chung) | |
1 | NLCB-01 | Nắm vững và chấp hành đầy đủ về chủ trương đường lối của Đảng, chính sách, pháp luật của Nhà nước |
2 | NLCB-02 | Tự luyện tập thể dục thể thao đúng kỹ thuật để nâng cao sức khỏe của bản thân |
3 | NLCB-03 | Nắm vững kiến thức cơ bản về quốc phòng – an ninh |
4 | NLCB-04 | Sử dụng được công nghệ thông tin cơ bản ứng dụng vào trong quá trình làm việc |
5 | NLCB-05 | Sử dụng được ngoại ngữ cơ bản, đạt bậc 1/6 trong Khung năng lực ngoại ngữ của Việt Nam |
6 | NLCB-06 | Thực hiện bảo vệ môi trường, sử dụng hiểu quả năng lượng và tài nguyên |
7 | NLCB-07 | Triển khai các ý tưởng khởi nghiệp, khởi nghiệp đổi mới sáng tạo |
8 | NLCB-08 | Hoàn thiện và phát triển bản thân, hội nhập quốc tế |
9 | NLCB-09 | Tư duy năng suất chất lượng và ứng dụng công nghệ số |
II | Năng lực cốt lõi (năng lực chuyên môn) | |
10 | NLCL-01 | Đọc được bản vẽ lắp và các tài liệu liên quan đến công tác bảo trì |
11 | NLCL-02 | Xây dựng được phương án công nghệ bảo dưỡng, bảo trì, sửa chữa các sự cố đơn giản đảm bảo cho thiết bị cơ khí làm việc ổn định |
12 | NLCL-03 | Lắp đặt, vận hành thử và bàn giao được hệ thống thiết bị cơ khí theo kế hoạch; |
13 | NLCL-04 | Bảo dưỡng thường xuyên, bảo dưỡng định kỳ, bảo dưỡng dự phòng và sửa chữa nhỏ được các thiết bị cơ khí theo đúng quy trình kỹ thuật; |
14 | NLCL-05 | Theo dõi được tình trạng kỹ thuật của hệ thống thiết bị cơ khí sau khi lắp đặt, vận hành và sau bảo dưỡng thường xuyên, bảo dưỡng định kỳ |
15 | NLCL-06 | Lập được nhật ký tình trạng kỹ thuật của các chi tiết và cụm chi tiết trong các hệ thống truyền động cơ khí, hệ thống điều khiển, hệ thống thủy lực, khí nén,... trong quá trình vận hành; |
16 | NLCL-07 | Theo dõi được tình trạng kỹ thuật trong quá trình hoạt động, phát hiện và xử lý kịp thời những biểu hiện bất thường của các thiết bị cơ khí |
17 | NLCL-08 | Theo dõi được tình trạng kỹ thuật các thiết bị cơ khí sau khi bảo dưỡng, bảo trì và sửa chữa đúng qui định;; |
18 | NLCL-09 | Áp dụng được các tiến bộ khoa học, kỹ thuật trong hoạt động nghề nghiệp nhằm nâng cao chất lượng và hiệu quả sản xuất |
19 | NLCL-10 | Lập được kế hoạch bảo trì và đánh giá được phẩm cấp của thiết bị cơ khí sau bảo trì; |
20 | NLCL-11 | Tổ chức thực hiện tốt công tác an toàn, vệ sinh công nghiệp trong ngành cơ khí |
III | Năng lực nâng cao | |
21 | NLNC-01 | Lắp đặt các hệ thống thiết bị cơ khí theo yêu cầu của các cơ sở sản xuất |
22 | NLNC-02 | Xây dựng được kế hoạch tự sản xuất kinh doanh theo nghề |
Mã MH, MĐ | Tên môn học, mô đun | Số tín chỉ | Thời gian học tập (giờ) | |||
Tổng số | Trong đó | |||||
Lý thuyết | Thực hành/ thực tập/ BT/TL | Kiểm tra | ||||
I | Các môn học chung | 11 | 255 | 94 | 148 | 13 |
MH01 | Giáo dục chính trị | 2 | 30 | 15 | 13 | 2 |
MH02 | Pháp luật | 1 | 15 | 9 | 5 | 1 |
MH03 | Giáo dục thể chất | 1 | 30 | 4 | 24 | 2 |
MH04 | Giáo dục quốc phòng và an ninh | 2 | 45 | 21 | 21 | 3 |
MH05 | Tin học | 2 | 45 | 15 | 29 | 1 |
MH06 | Tiếng Anh | 3 | 90 | 30 | 56 | 4 |
II | Các môn học, mô đun chuyên môn | 45 | 1230 | 374 | 790 | 66 |
II.1 | Môn học, mô đun cơ sở | 15 | 240 | 184 | 36 | 20 |
MH07 | An toàn lao động | 1 | 15 | 13 | 0 | 2 |
MH08 | Vẽ kỹ thuật | 3 | 45 | 42 | 0 | 3 |
MH09 | Dung sai lắp ghép và kỹ thuật đo lường kỹ thuật | 2 | 30 | 28 | 0 | 2 |
MH10 | Vật liệu học | 2 | 30 | 28 | 0 | 2 |
MH11 | Cơ kỹ thuật | 3 | 45 | 30 | 11 | 4 |
MH12 | Thiết bị cơ khí đại cương | 2 | 30 | 28 | 0 | 2 |
MĐ13 | Trang bị điện trong các thiết bị cơ khí | 2 | 45 | 15 | 25 | 5 |
II.2 | Môn học, mô đun chuyên môn | 26 | 900 | 166 | 694 | 40 |
MH14 | Nhập môn bảo trì thiết bị cơ khí | 2 | 30 | 28 | 0 | 2 |
MĐ15 | Sử dụng dụng cụ đo, kiểm tra | 1 | 30 | 15 | 13 | 2 |
MĐ16 | Kỹ thuật gia công nguội | 2 | 60 | 15 | 41 | 4 |
MĐ17 | Bảo dưỡng hệ thống truyền động cơ khí | 2 | 45 | 12 | 30 | 3 |
MĐ18 | Bảo dưỡng hệ thống điều khiển trong thiết bị cơ khí | 2 | 45 | 12 | 30 | 3 |
MĐ19 | Bảo dưỡng hệ thống thuỷ lực - khí nén | 2 | 45 | 12 | 30 | 3 |
MĐ20 | Bảo dưỡng cơ cấu an toàn trong hệ thống thiết bị cơ khí | 2 | 45 | 12 | 30 | 3 |
MĐ21 | Bài tập tổng hợp bảo dưỡng các hệ thống thiết bị cơ khí | 5 | 200 | 30 | 160 | 10 |
MĐ22 | Thực tập tốt nghiệp | 8 | 400 | 30 | 360 | 10 |
II.3 | Môn học, mô đun tự chọn | 4 | 90 | 24 | 60 | 6 |
MĐ23 | Kỹ thuật gia công tiện | 2 | 45 | 12 | 30 | 3 |
MĐ24 | Kỹ thuật gia công hàn | 2 | 45 | 12 | 30 | 3 |
Tổng cộng (I+II+ III) | 56 | 1485 | 468 | 938 | 79 | |
b. Chương trình khung chi tiết: (Phụ lục kèm theo)
7.1. Đối với các môn học chung
Được giảng dạy theo khung chương trình chi tiết do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành.
7.2. Xác định thời gian và nội dung cho các hoạt động ngoại khóa
- Để sinh viên có nhận thức đầy đủ về nghề nghiệp đang theo học, trường có thể bố trí tham quan một số cơ sở doanh nghiệp đang sản xuất kinh doanh phù hợp với nghề đào tạo;
- Thời gian được bố trí ngoài thời gian đào tạo chính khoá:
TT | Nội dung | Thời gian |
1 | Thể dục, thể thao | 5 giờ đến 6 giờ; 17 giờ đến 18 giờ hàng ngày |
2 | Văn hoá, văn nghệ: Qua các phương tiện thông tin đại chúng; Sinh hoạt tập thể | Ngoài giờ học hàng ngày 19 giờ đến 21 giờ (một buổi/tuần) |
3 | Hoạt động thư viện: Ngoài giờ học, học sinh có thể đến thư viện đọc sách, tham khảo tài liệu | Tất cả các ngày làm việc trong tuần |
4 | Vui chơi, giải trí và các hoạt động đoàn thể | Đoàn thanh niên tổ chức các buổi giao lưu, các buổi sinh hoạt vào các tối Thứ 7, CN |
5 | Thăm quan, dã ngoại | Mỗi học kỳ 1 lần |
7.3. Hướng dẫn tổ chức kiểm tra hết môn học và mô đun
Thời gian tổ chức kiểm tra hết môn học, mô đun được xác định và có hướng dẫn cụ thể theo từng môn học, mô đun trong chương trình.
7.4. Hướng dẫn thi tốt nghiệp và xét công nhận tốt nghiệp
Thực hiện theo Hướng dẫn hiện hành của Bộ Lao động - TB&XH quy định việc tổ chức đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng theo niên chế hoặc theo phương thức tích lũy mô-đun hoặc tín chỉ.
- Đối với đào tạo theo niên chế, thi tốt nghiệp gồm 2 phần:
TT | Môn thi | Hình thức thi | Thời gian thi |
1 | Lý thuyết chuyên môn | Viết Vấn đáp hoặc trắc nghiệm (Thi trực tiếp hoặc trực tuyến) | Không quá 180 phút Không quá 40 phút chuẩn bị và 20 phút trả lời/01 thí sính |
2 | Thực hành | Bài thực hành kỹ năng để hoàn thiện 1 sản phẩm | Không quá 8 giờ |
7.5. Phân kỳ các môn học, mô đun
Mã MH, MĐ | Tên môn học, mô đun | Số tín chỉ | Thời gian học tập (giờ) | |||
Tổng số | Trong đó | |||||
Lý thuyết | Thực hành/ thực tập/ bài tập/ thảo luận | Kiểm tra | ||||
| Kỳ I | 18 | 300 | 212 | 66 | 22 |
MH01 | Giáo dục chính trị | 2 | 30 | 15 | 13 | 2 |
MH02 | Pháp luật | 1 | 15 | 9 | 5 | 1 |
MH07 | An toàn lao động | 1 | 15 | 13 | 0 | 2 |
MH08 | Vẽ kỹ thuật | 3 | 45 | 42 | 0 | 3 |
MH09 | Dung sai lắp ghép và kỹ thuật đo lường kỹ thuật | 2 | 30 | 28 | 0 | 2 |
MH14 | Nhập môn bảo trì thiết bị cơ khí | 2 | 30 | 28 | 0 | 2 |
MĐ15 | Sử dụng dụng cụ đo, kiểm tra | 1 | 30 | 15 | 13 | 2 |
MH11 | Cơ kỹ thuật | 3 | 45 | 30 | 11 | 4 |
MH10 | Vật liệu học | 2 | 30 | 28 | 0 | 2 |
MH03 | Giáo dục thể chất | 1 | 30 | 4 | 24 | 2 |
| Kỳ II | 17 | 405 | 148 | 232 | 25 |
MH04 | Giáo dục quốc phòng và an ninh | 2 | 45 | 21 | 21 | 3 |
MH05 | Tin học | 2 | 45 | 15 | 29 | 1 |
MH06 | Tiếng Anh | 3 | 90 | 30 | 56 | 4 |
MH12 | Thiết bị cơ khí đại cương | 2 | 30 | 28 | 0 | 2 |
MĐ13 | Trang bị điện trong các thiết bị cơ khí | 2 | 45 | 15 | 25 | 5 |
MĐ16 | Kỹ thuật gia công nguội | 2 | 60 | 15 | 41 | 4 |
MĐ23 | Kỹ thuật gia công tiện | 2 | 45 | 12 | 30 | 3 |
MĐ24 | Kỹ thuật gia công hàn | 2 | 45 | 12 | 30 | 3 |
| Kỳ III | 21 | 780 | 108 | 640 | 32 | |
MĐ17 | Bảo dưỡng hệ thống truyền động cơ khí | 2 | 45 | 12 | 30 | 3 |
MĐ18 | Bảo dưỡng hệ thống điều khiển trong thiết bị cơ khí | 2 | 45 | 12 | 30 | 3 |
MĐ19 | Bảo dưỡng hệ thống thuỷ lực - khí nén | 2 | 45 | 12 | 30 | 3 |
MĐ20 | Bảo dưỡng cơ cấu an toàn trong hệ thống thiết bị cơ khí | 2 | 45 | 12 | 30 | 3 |
MĐ21 | Bài tập tổng hợp bảo dưỡng các hệ thống thiết bị cơ khí | 5 | 200 | 30 | 160 | 10 |
MĐ22 | Thực tập tốt nghiệp | 8 | 400 | 30 | 360 | 10 |
Tác giả: admin
Ý kiến bạn đọc
Những tin mới hơn
Những tin cũ hơn