CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
Tên ngành, nghề: Hàn
Mã ngành, nghề: 5520123
Trình độ đào tạo: Trung cấp
Đối tượng tuyển sinh: - Học sinh đã tốt nghiệp THCS và tương đương trở lên;
Thời gian đào tạo: 1.5 năm
1. Giới thiệu chung về ngành nghề
Chương trình trung cấp Hàn gồm 23 môn học/ môdun với 55 tín chỉ. Chương trình nhằm đào tạo nhân lực kỹ thuật trình độ trung cấp. Sau khi học xong người học có ý thức về chính trị; có phẩm chất đạo đức và lương tâm nghề nghiệp, ý thức tổ chức kỷ luật, tác phong công nghiệp, có sức khỏe, có kiến thức và kỹ năng thực hành đạt bậc 4 theo khung trình độ quốc gia Việt Nam.
2. Mục tiêu đào tạo
2.1. Mục tiêu chung
Người học sau khi học xong có năng lực: Hàn được các liên kết hàn tấm ở các vị trí khác nhau trong không gian, vận hành, sử dụng và hàn được các mối hàn đạt chất lượng bằng các phương pháp hàn MAG, MIG, TIG và các công việc của nghề Hàn, có khả năng làm việc độc lập hoặc tổ chức làm việc theo nhóm; có khả năng sáng tạo, ứng dụng kỹ thuật, công nghệ vào công việc; giải quyết được các tình huống phức tạp trong thực tế. Khối lượng kiến thức tối thiểu, yêu cầu về năng lực mà người học phải đạt được sau khi tốt nghiệp ngành, nghề Hàn, trình độ trung cấp có thể tiếp tục phát triển ở các trình độ cao hơn;
Người học sau tốt nghiệp có năng lực tự học, tự cập nhật những tiến bộ khoa học công nghệ trong phạm vi ngành, nghề để nâng cao trình độ hoặc học liên thông lên trình độ cao hơn trong cùng ngành nghề hoặc trong nhóm ngành, nghề hoặc trong cùng lĩnh vực đào tạo./.
2.2. Mục tiêu cụ thể
2.2.1. Kiến thức
Trình bày được các phương pháp gia công, chế tạo phôi hàn;
Trình bày được phạm vi ứng dụng của các phương pháp hàn: SMAW, GMAW, GTAW, FCAW, SAW, OFW….;
Trình bày được nguyên lý, cấu tạo và vận hành thiết bị hàn SMAW, GMAG, FCAW, SAW, GTAW, OFW…;
Trình bày được phương pháp tính chế độ hàn và cách chọn chế độ hàn hợp lý;
Nhận biết được các ký hiệu mối hàn, phương pháp hàn trên bản vẽ kỹ thuật;
Trình bày và giải thích được quy trình hàn, chọn được vật liệu hàn, áp dụng vào thực tế của sản xuất;
Trình bày được các phương pháp khai triển hình gò, kỹ thuật gò cơ bản;
Mô tả được quy trình kiểm tra ngoại dạng mối hàn theo tiêu chuẩn quốc tế AWS, ISO;
Giải thích được các ký hiệu vật liệu hàn, vật liệu cơ bản;
Mô tả được các kiến thức cơ bản về bảo vệ môi trường, sử dụng năng lượng và tài nguyên hiệu quả;
Trình bày được nguyên nhân và biện pháp phòng tránh khuyết tật mối hàn;
Trình bày được những kiến thức cơ bản về an toàn phòng cháy, chống nổ và cấp cứu người khi bị tai nạn xẩy ra;
Trình bày được những kiến thức cơ bản về chính trị, văn hóa, xã hội, pháp luật, quốc phòng an ninh, giáo dục thể chất theo quy định.
2.2.2. Kỹ năng
Đọc được các ký hiệu vật liệu hàn, ký hiệu mối hàn, vị trí hàn trong các bản vẽ;
Chế tạo được phôi hàn theo yêu cầu kỹ thuật của bản vẽ bằng mỏ cắt khí bằng tay, máy cắt khí con rùa;
Gá lắp được các kết cấu hàn theo các vị trí khác nhau theo yêu cấu kỹ thuật;
Đấu lắp, vận hành, điều chỉnh được chế độ hàn trên các thiết bị hàn SMAW, GMAW, FCAW, GTAW, OFW…;
Hàn được các mối hàn bằng phương pháp hàn SMAW từ kết cấu đơn giản đến phức tạp các thép các bon thường, mối hàn đạt chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của bản vẽ.
Hàn được các mối hàn GMAW các vị trí hàn từ 1F ÷ 3F và từ 1G ÷ 3G đảm bảo yêu cầu kỹ thuật;
Hàn được các mối hàn bằng phương pháp hàn GTAW cơ bản;
Sửa chữa được một số mối hàn bị khuyết tật, xác định được nguyên nhân và biện pháp khắc phục, đề phòng;
Bảo dưỡng được thiết bị, dụng cụ của nghề hàn;
Xử lý được tình huống sơ cứu người bị nạn tại các công trình thi công;
Áp dụng được những biện pháp bảo vệ môi trường, sử dụng năng lượng và tài nguyên hiệu quả;
Sử dụng được công nghệ thông tin cơ bản theo quy định; khai thác, xử lý, ứng dụng công nghệ thông tin trong công việc chuyên môn của ngành, nghề;
Sử dụng được ngoại ngữ cơ bản, đạt bậc 1/6 trong Khung năng lực ngoại ngữ của Việt Nam; ứng dụng được ngoại ngữ vào công việc chuyên môn của ngành, nghề
2.2.3. Mức độ tự chủ và trách nhiệm
Có khả năng làm việc độc lập trong điều kiện làm việc thay đổi, chịu trách nhiệm cá nhân và chịu trách nhiệm một phần đối với nhóm;
Hướng dẫn, giám sát những thợ bậc thấp hơn thực hiện công việc đã định sẵn theo sự phân công;
Có đạo đức, lương tâm nghề nghiệp, ý thức kỷ luật, tác phong công nghiệp nhằm tạo điều kiện sau khi tốt nghiệp có khả năng tìm việc làm, tự tạo việc làm hoặc tiếp tục học lên trình độ cao hơn;
Đánh giá hoạt động của cá nhân và một phần kết quả thực hiện của nhóm.
3. Vị trí việc làm sau khi tốt nghiệp
Sau khi tốt nghiệp người học có năng lực đáp ứng các yêu cầu tại các vị trí việc làm của ngành, nghề bao gồm:
Hàn kết cấu;
Hàn các phương pháp hàn điểm, đường, hàn tự động dưới lớp thuốc;
Gò kim loại tấm;
Sơn kim loại;
Gia công nguội cơ bản
Hàn khí.
4. Khối lượng kiến thức và thời gian khóa học:
- Số lượng môn học, mô đun: 20
- Số lượng kiến thức, kỹ năng toàn khóa học: 53 tín chỉ
- Khối lượng các môn học chung/ đại cương: 255 giờ
- Khối lượng các môn học, mô đun chuyên môn: 1170 giờ
+ Khối lượng học lý thuyết: 373 giờ; Thực hành, thực tập, thí nghiệm: 741 giờ; Thi kiểm tra: 56 giờ
- Thời gian khóa học: 1.5 năm
5. Tổng hợp các năng lực của ngành/nghề
TT | Mã năng lực | Tên năng lực |
I | Năng lực cơ bản (năng lực chung) | |
NLCB-01 | Nắm vững và chấp hành đầy đủ về chủ trương đường lối của Đảng, chính sách, pháp luật của Nhà nước | |
NLCB-02 | Tự luyện tập thể dục thể thao đúng kỹ thuật để nâng cao sức khỏe của bản thân | |
NLCB-03 | Nắm vững kiến thức cơ bản về quốc phòng – an ninh | |
NLCB-04 | Sử dụng được công nghệ thông tin cơ bản ứng dụng vào trong quá trình làm việc | |
NLCB-05 | - Sử dụng được ngoại ngữ cơ bản, đạt bậc 2/6 trong Khung năng lực ngoại ngữ của Việt Nam | |
NLCB-06 | Thực hiện bảo vệ môi trường, sử dụng hiểu quả năng lượng và tài nguyên | |
NLCB-07 | Triển khai các ý tưởng khởi nghiệp, khởi nghiệp đổi mới sáng tạo | |
NLCB-08 | Hoàn thiện và phát triển bản thân, hội nhập quốc tế | |
NLCB-09 | Tư duy năng suất chất lượng và ứng dụng công nghệ số | |
II | Năng lực cốt lõi (năng lực chuyên môn) | |
NLCL-01 | Có khả năng giao tiếp và các mối quan hệ xã hội | |
NLCL-02 | Có đầy đủ hiểu biết về an toàn lao động, vệ sinh công nghiệp | |
NLCL-03 | Đọc hiểu và vẽ được các bản vẽ kỹ thuật, | |
NLCL-04 | Đọc hiểu và tính toán được miền dung sai trong lắp ghép cơ khí | |
NLCL-05 | Hiểu và tính toán được các bài toàn về lực đơn giản | |
NLCL-06 | Đấu lắp được các mạch điện thông thường máy công cụ | |
NLCL-07 | Hiểu và lựa chọn được các loại vật liệu, tính chất cơ, lý hóa của từng loại vật liệu trong gia công cơ khí | |
NLCL-08 | Chế tạo phôi hàn bằng nhiều phương pháp khác nhau như cắt khí, cắt đĩa, cắt plassma, cắt thủy lực… và gá lắp được kết cấu hàn tấm, ống bảo đảm yêu cầu kỹ thuật | |
NLCL-09 | Hàn được các mối hàn cơ bản 1G ÷ 3G; 1F ÷3 bằng phương pháp hàn SMAW đạt yêu cầu kỹ thuật theo chuẩn quốc tế. | |
NLCL-10 | Hàn được các mối hàn cơ bản 1G ÷ 2G; 1F ÷ 3F bằng phương pháp hàn GMAW, GTAW đạt yêu cầu kỹ thuật theo chuẩn quốc tế. | |
NLCL-11 | Khai triển và gò được các sản phẩm dạng tấm ống | |
NLCL-12 | Hiểu và vận dụng được các phương pháp kiểm tra đánh giá chất lượng mối hàn theo tiêu chuẩn quốc tế | |
III | Năng lực tự chọn, nâng cao | |
NLTC-01 | Hàn được các mối hàn cơ bản bằng phương pháp hàn SAW, SEAM, đạt yêu cầu kỹ thuật. | |
NLNC-02 | Tổ chức hoạt động nhóm, hoạt động cá nhân trong sản xuất | |
NLNC-03 | Có khả năng giám sát hướng dẫn bậc thợ thấp hơn | |
6. Nội dung chương trình:
a. Chương trình khung:
TT | Mã MH, MĐ | Tên môn học, mô đun | Số tín chỉ | Thời gian học tập (giờ) | ||||
Tổng số | Trong đó | |||||||
Lý thuyết | Thực hành/ thực tập/ bài tập/ thảo luận | Kiểm tra | ||||||
1 | I |
| Các môn học chung | 11 | 255 | 94 | 148 | 13 |
2 | MH | 1 | Giáo dục chính trị | 2 | 30 | 15 | 13 | 2 |
3 | MH | 2 | Pháp luật | 1 | 15 | 9 | 5 | 1 |
4 | MH | 3 | Giáo dục thể chất | 1 | 30 | 4 | 24 | 2 |
5 | MH | 4 | Giáo dục quốc phòng và an ninh | 2 | 45 | 21 | 21 | 3 |
6 | MH | 5 | Tin học | 2 | 45 | 15 | 29 | 1 |
7 | MH | 6 | Tiếng Anh | 3 | 90 | 30 | 56 | 4 |
8 | II | Các môn học, mô đun chuyên môn nghề | 42 | 1170 | 373 | 741 | 56 | |
9 | II.1 | Môn học, mô đun cơ sở | 10 | 165.0 | 120.0 | 31.0 | 14.0 | |
10 | MH | 7 | An toàn lao động | 1 | 15 | 13 | 0 | 2 |
11 | MH | 8 | Vẽ kỹ thuật | 3 | 45 | 30 | 12 | 3 |
12 | MH | 9 | Dung sai lắp ghép và kỹ thuật đo lường | 2 | 30 | 19 | 8 | 3 |
13 | MH | 10 | Vật liệu học | 2 | 30 | 28 | 0 | 2 |
14 | MH | 11 | Cơ kỹ thuật | 3 | 45 | 30 | 11 | 4 |
15 | II.2 | Môn học, mô đun chuyên môn | 30 | 960 | 238 | 683 | 39 | |
16 | MĐ | 12 | Chế tạo phôi và gá lắp kết cấu hàn | 2 | 45 | 15 | 27 | 3 |
17 | MĐ | 13 | Hàn hồ quang tay cơ bản | 4 | 105 | 15 | 85 | 5 |
18 | MĐ | 14 | Hàn MIG/MAG/ FCAW cơ bản | 3 | 60 | 15 | 42 | 3 |
19 | MĐ | 15 | Hàn TIG cơ bản | 3 | 60 | 15 | 42 | 3 |
20 | MĐ | 16 | Gò kim loại tấm | 3 | 60 | 30 | 27 | 3 |
21 | MH | 17 | Kiểm tra chất lượng mối hàn và quy trình hàn | 2 | 30 | 28 | 0 | 2 |
22 | MĐ | 18 | Bài tập tổng hợp hàn cơ bản | 5 | 200 | 80 | 110 | 10 |
23 | MĐ | 19 | Thực tập tốt nghiệp | 8 | 400 | 40 | 350 | 10 |
24 | II.3 | Môn học mô đun tự chọn, nâng cao | 2 | 45 | 15 | 27 | 3 | |
25 | MĐ | 20 | Hàn tiếp xúc và hàn tự động dưới lớp thuốc | 2 | 45 | 15 | 27 | 3 |
26 | I+II+III | Tổng cộng (I + II + III) | 53 | 1425 | 467 | 889 | 69 | |
b. Chương trình khung chi tiết: (Phụ lục kèm theo)
7. Hướng dẫn sử dụng chương trình
Được giảng dạy theo khung chương trình chi tiết do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành.
7.2. Hướng dẫn xác định thời gian và nội dung cho các hoạt động ngoại khóa
- Để sinh viên có nhận thức đầy đủ về nghề nghiệp đang theo học, trường có thể bố trí tham quan một số cơ sở doanh nghiệp đang sản xuất kinh doanh phù hợp với nghề đào tạo;
- Thời gian được bố trí ngoài thời gian đào tạo chính khoá:
Số TT | Nội dung | Thời gian |
1 | Thể dục, thể thao | 5 giờ đến 6 giờ; 17 giờ đến 18 giờ hàng ngày |
2 | Văn hoá, văn nghệ: Qua các phương tiện thông tin đại chúng Sinh hoạt tập thể | Ngoài giờ học hàng ngày 19 giờ đến 21 giờ (một buổi/tuần) |
3 | Hoạt động thư viện Ngoài giờ học, sinh viên có thể đến thư viện đọc sách và tham khảo tài liệu | Tất cả các ngày làm việc trong tuần |
4 | Vui chơi, giải trí và các hoạt động đoàn thể | Đoàn thanh niên tổ chức các buổi giao lưu, các buổi sinh hoạt vào các tối thứ bảy, chủ nhật |
5 | Thăm quan, dã ngoại | Mỗi học kỳ 1 lần |
7.3. Hướng dẫn tổ chức kiểm tra hết môn học và mô đun
Thực hiện theo Thông tư số 04/2022/TT-BLĐTBXH, ngày 30/3/2022 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định việc tổ chức đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng theo niên chế hoặc theo phương thức tích lũy mô-đun hoặc tín chỉ.
7.4. Hướng dẫn thi tốt nghiệp và xét công nhận tốt nghiệp
Căn cứ Thông tư số 04/2022/TT-BLĐTBXH, ngày 30/3/2022 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định việc tổ chức đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng theo niên chế hoặc theo phương thức tích lũy mô-đun hoặc tín chỉ. Có hai hình thức đào tạo: Đào tạo theo niên chế và đào tạo theo tính chỉ. Do đó, tùy theo lựa chọn của sinh viên để nhà trường để lựa chọn hình thức đào tạo.
- Đối với đào tạo theo niên chế, thi tốt nghiệp gồm 2 phần:
TT | Môn thi | Hình thức thi | Thời gian thi |
1 | - Lý thuyết chuyên môn | Viết Vấn đáp hoặc trắc nghiệm (Thi trực tiếp hoặc trực tuyến) | Không quá 180 phút
Không quá 40 phút chuẩn bị và 20 phút trả lời cho 01 thi sinh. |
2 | - Thực hành | Bài thực hành kỹ năng để hoàn thiện 1 sản phẩm |
- Đối với đào tạo theo tín chỉ: Người học chỉ cần tích lũy đủ số mô đun theo khung chương trình đào tạo và điểm trung bình chung tích lũy của toàn khóa học đạt từ 2.00 trở lên (thang điểm 4), đặc biệt người học không có hành vi vi phạm kỷ luật, thì được Hiệu trưởng tổ chức xét công nhận tốt nghiệp.
7.5. Phân kỳ các môn học, mô đun
TT | Mã MH, MĐ | Tên môn học, mô đun | Số tín chỉ | Thời gian học tập (giờ) | ||||
Tổng số | Trong đó | |||||||
Lý thuyết | Thực hành/ thực tập/ bài tập/ thảo luận | Kiểm tra | ||||||
1 | I | Kỳ 1 | 15 | 300 | 142 | 142 | 16 | |
2 | MH | 1 | Giáo dục chính trị | 2 | 30 | 15 | 13 | 2 |
3 | MH | 2 | Pháp luật | 1 | 15 | 9 | 5 | 1 |
6 | MH | 5 | Tin học | 2 | 45 | 15 | 29 | 1 |
7 | MH | 6 | Tiếng Anh | 3 | 90 | 30 | 56 | 4 |
10 | MH | 8 | Vẽ kỹ thuật | 3 | 45 | 30 | 12 | 3 |
12 | MH | 10 | Vật liệu học | 2 | 30 | 28 | 0 | 2 |
14 | MĐ | 12 | Chế tạo phôi và gá lắp kết cấu hàn | 2 | 45 | 15 | 27 | 3 |
II | Kỳ 2 | 19 | 405 | 147 | 233 | 23 | ||
4 | MH | 3 | Giáo dục thể chất | 1 | 30 | 4 | 24 | 2 |
5 | MH | 4 | Giáo dục quốc phòng và an ninh | 2 | 45 | 21 | 21 | 3 |
11 | MH | 9 | Dung sai lắp ghép và kỹ thuật đo lường | 2 | 30 | 19 | 8 | 3 |
13 | MH | 11 | Cơ kỹ thuật | 3 | 45 | 30 | 11 | 4 |
15 | MĐ | 13 | Hàn hồ quang tay cơ bản | 4 | 105 | 15 | 85 | 5 |
16 | MĐ | 14 | Hàn MIG/MAG/ FCAW cơ bản | 3 | 60 | 15 | 42 | 3 |
17 | MĐ | 15 | Hàn TIG cơ bản | 3 | 60 | 15 | 42 | 3 |
19 | MH | 17 | Kiểm tra chất lượng mối hàn và quy trình hàn | 2 | 30 | 28 | 0 | 2 |
III | Kỳ 3 | 15 | 395 | 168 | 206 | 21 | ||
8 | MH | 7 | An toàn lao động | 1 | 15 | 13 | 0 | 2 |
18 | MĐ | 16 | Gò kim loại tấm | 3 | 60 | 30 | 27 | 3 |
25 | MĐ | 20 | Hàn tiếp xúc và hàn tự động dưới lớp thuốc | 2 | 45 | 15 | 27 | 3 |
20 | MĐ | 18 | Bài tập tổng hợp hàn cơ bản | 5 | 200 | 80 | 110 | 10 |
21 | MĐ | 19 | Thực tập tốt nghiệp | 8 | 400 | 40 | 350 | 10 |
26 | I+II+III
| Tổng cộng (I + II + III) | 53 | 1425 | 467 | 889 | 69 | |
Tác giả: admin
Ý kiến bạn đọc
Những tin mới hơn
Những tin cũ hơn