CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
Mã nghề: 5580212
Trình độ đào tạo: Trung cấp
Đối tượng tuyển sinh: Học sinh tốt nghiệp trung học cơ sở hoặc tương đương trở lên
Thời gian khóa học: 1.5 (năm) cho học sinh chỉ học chương trình trung cấp; 2.0 (năm) cho học sinh hệ GDTX cấp THPT.
Đào tạo nhân lực kỹ thuật trực tiếp trong sản xuất, dịch vụ có năng lực hành nghề tương xứng với trình độ Trung cấp, trang bị cho người học kiến thức chuyên môn vững chắc và năng lực thực hành chuyên nghiệp cần thiết để lắp đặt, sửa chữa và bảo dưỡng các hệ thống điện nước trong căn hộ; trong các cơ quan; bệnh viện... và xưởng sản xuất. Có khả năng làm việc độc lập, làm việc nhóm và tiếp cận, giải quyết tốt những vấn đề kỹ thuật ngành Điện nước; có đạo đức lương tâm nghề nghiệp, tác phong công nghiệp, có sức khoẻ, tạo điều kiện cho người học nghề sau khi tốt nghiệp có khả năng tìm việc làm, tự tạo việc làm hoặc tiếp tục học lên trình độ cao hơn đáp ứng yêu cầu của sự nghiệp công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước.
2. Mục tiêu
2.1. Kiến thức:
+ Hiểu và trình bày được những nguyên tắc an toàn trong thi công và lắp đặt hệ thống điện nước dân dụng và công nghiệp;
+ Trình bày được cấu tạo, nguyên lý hoạt động và ứng dụng của các thiết bị đo lường và các loại khí cụ điện thông dụng trong kỹ thuật điện-nước;
+ Trình bày được cấu tạo, nguyên lý hoạt động, tính chất, ứng dụng của các thiết bị điện, đặc biệt là các thiết bị điện dùng trong lắp đặt điện, nước công trình.
+ Trình bày được nhiệm vụ, cấu tạo, công dụng và phân loại ống cấp thoát nước, thiết bị dùng nước trong hệ thống cấp thoát nước trong nhà và đô thị;
+ Trình bày được sơ đồ nguyên lý, cấu tạo, công dụng của các thiết bị, dụng cụ, máy thi công thông dụng trong lĩnh vực Điện nước;
+ Hiểu và đọc được các bản vẽ thiết kế điện nước dân dụng để triển khai thi công lắp đặt.
+ Khai triển được các chi tiết, phụ kiện đảm bảo cho gia công, lắp đặt hệ thống cấp thoát nước dân dụng và công nghiệp;
+ Trình bày được phương pháp lắp đặt, vận hành, quản lý hệ thống ống cấp, thoát nước, phù hợp với yêu cầu thi công.
+ Trình bày được cấu tạo, nguyên lý hoạt động của hệ thống lọc nước sinh hoạt gia đình cũng như các loại máy lọc nước.
+ Hiểu được khái niệm hệ thống điện thông minh, nắm được các hệ thống điện thông minh cơ bản trong 1 căn hộ.
+ Hiểu được quy trình nong loe và hàn ống đồng; cấu tạo và nguyên lý hoạt động; quy trình nạp và thu hồi ga của máy điều hoà treo tường.
+ Trình bày được cấu tạo, nguyên lý hoạt động của các công trình trong khu xử lý nước.
+ Ứng dụng được các tiến bộ khoa học kỹ thuật, công nghệ vào công việc thực tiễn của nghề.
2.2. Kỹ năng:
+ Sử dụng được các dụng cụ, bộ đồ nghề điện cầm tay, bộ đồ nghề thi công lắp đặt hệ thống cấp thoát nước, thiết bị điện nước.
+ Lắp đặt được hệ thống điện nước trong căn hộ, trong các toà nhà chung cư
và hệ thống điện nước trong các phân xưởng sản xuất…
+ Lăp đặt được các loại thiết bị cảm ứng trong phòng vệ sinh.
+ Lắp đặt được hệ thống lọc nước sinh hoạt gia đình và các loại máy lọc nước.
+ Lắp đặt được hệ thống điện thông minh trong căn hộ, các loại điều hoà treo tường.
+ Lựa chọn được các loại vật tư, thiết bị, phụ kiện phù hợp với yêu cầu gia công, lắp đặt hệ thống điện nước dân dụng.
+ Kiểm tra, sửa chữa được các thiết bị điện, thiết bị nước theo yêu cầu công việc.
+ Vận hành và bảo trì, bảo dưỡng được hệ thống điện trong căn hộ và trong công nghiệp.
+ Vận hành và bảo trì, bảo dưỡng được hệ thống cấp thoát nước trong căn hộ và ngoài đô thị.
+ Vận hành và bảo trì, bảo dưỡng được hệ thống lọc nước sinh hoạt gia đình và các loại máy lọc nước.
+ Vận hành và bảo trì, bão dưỡng được các thiết bị điện, thiết bị nước dân dụng
+ Hiểu được quy trình vận hành các công trình khu xử lý nước trong công ty cấp nước.
+ Có khả năng làm việc theo nhóm, sáng tạo, có tác phong công nghiệp, tuân thủ nghiêm ngặt quy trình, quy phạm và kỷ luật lao động;
+ Có khả năng giao tiếp với khách hàng để hướng dẫn, mô tả các thông tin về sản phẩm, thiết bị liên quan đến nghề Điện nước.
2.3. Về Mức độ tự chủ và trách nhiệm:
+ Chấp hành chủ trương, chính sách và Pháp luật của Nhà nước;
+ Xác định rõ trách nhiệm của cá nhân đối với tập thể và xã hội;
+ Đạo đức, lương tâm nghề nghiệp, ý thức kỷ luật và tác phong công nghiệp.
+ Làm việc độc lập trong điều kiện làm việc thay đổi.
+ Hướng dẫn, giám sát những người khác thực hiện công việc đã định sẵn.
+ Đánh giá được chất lượng công việc sau khi hoàn thành và kết quả thực hiện của các thành viên trong nhóm.
- Sau khi tốt nghiệp người học có năng lực đáp ứng các yêu cầu công việc tại các vị trí việc làm của ngành, nghề.
- Làm việc tại các cơ quan hành chính sự nghiệp, doanh nghiệp, Bệnh viện...
- Có đủ khả năng để làm việc tại các công ty cấp nước.
- Làm việc tại các công ty xây dựng để thi công lắp đặt hệ thống điện nước trong và ngoài công trình.
- Làm quản lý, bảo trì, bảo dưỡng hệ thống điện nước tại các phân xưởng sản xuất...
- Tự mở công ty, thành lập các đội, nhóm thợ chuyên tư vấn thi công lắp đặt hệ thống điện nước của các công trình dân dụng.
- Làm việc tại các siêu thị, cửa hàng trong lĩnh vực lắp đặt, bảo dưỡng các thiết bị lọc nước sinh hoạt gia đình, các loại máy lọc nước cũng như các loại thiết bị dùng nước...
- Đủ điều kiện đi xuất khẩu lao động.
4. Khối lượng kiến thức và thời gian học tập
- Khối lượng kiến thức toàn khóa học: 1400 giờ (50 tín chỉ)
- Số lượng mô học, mô đun: 19
- Khối lượng học tập các môn học chung: 255 giờ (11 tín chỉ)
- Khối lượng các môn học, mô đun chuyên môn: 1145 giờ (39 tín chỉ)
+ Khối lượng lý thuyết: 258 giờ; Thực hành, thực tập: 855 giờ.
+ Khối lượng thi, kiểm tra các môn học, mô đun: 32 giờ.
- Thời gian khóa học: 1.5 (năm) cho học sinh chỉ học chương trình trung cấp; 2.0 (năm) cho học sinh hệ GDTX cấp THPT.
TT | Mã năng lực | Tên năng lực |
I | Năng lực cơ bản (năng lực chung) | |
| NLCB-01 | Sử dụng công nghệ thông tin cơ bản | |
| NLCB-02 | Duy trì sức khỏe | |
| NLCB-03 | Áp dụng các kiến thức về chính trị, pháp luật | |
| NLCB-04 | Áp dụng các kiến thức về an ninh quốc phòng | |
| NLCB-05 | Sử dụng tiếng anh giao tiếp cơ bản | |
| NLCB-06 | Thực hiện bảo vệ môi trường, sử dụng hiểu quả năng lượng và tài nguyên | |
| NLCB-07 | Triển khai các ý tưởng khởi nghiệp, khởi nghiệp đổi mới sáng tạo | |
| NLCB-08 | Hoàn thiện và phát triển bản thân, hội nhập quốc tế | |
| NLCB-09 | Tư duy năng suất chất lượng và ứng dụng công nghệ số | |
II | Năng lực cốt lõi (năng lực chuyên môn) | |
| NLCL-01 | Đọc và triển khai được bản vẽ điện nước trong căn hộ, sơ đồ nguyên lý các mạch điện | |
| NLCL-02 | Sử dụng được các dụng cụ đo lường của nghề | |
| NLCL-03 | Lắp đặt được hệ thống điện nước trong căn hộ, trong các toà nhà chung cư và hệ thống điện nước trong các phân xưởng sản xuất | |
| NLCL-04 | Lắp đặt được hệ thống lọc nước sinh hoạt gia đình và các loại máy lọc nước. | |
| NLCL-05 | Lắp đặt được hệ thống điện thông minh trong căn hộ, các loại điều hoà treo tường. | |
| NLCL-06 | Lựa chọn được các loại vật tư, thiết bị, phụ kiện phù hợp với yêu cầu gia công, lắp đặt hệ thống điện nước dân dụng. | |
| NLCL-07 | Vận hành, kiểm tra, sửa chữa, thay thế được các thiết bị điện, thiết bị nước trong căn hộ. | |
| NLCL-08 | Vận hành và bảo trì, bảo dưỡng được hệ thống điện nước trong căn hộ và trong công nghiệp. | |
| NLCL-09 | Vận hành và bảo trì, bảo dưỡng được hệ thống lọc nước sinh hoạt gia đình và các loại máy lọc nước. | |
| NLCL-010 | Hiểu được quy trình vận hành các công trình khu xử lý nước trong công ty cấp nước. | |
III | Năng lực nâng cao | |
| NLNC-01 | Lắp đặt được các loại thiết bị cảm ứng trong nhà vệ sinh | |
| NLNC-02 | Lắp đặt được hệ thống điện thông minh trong căn hộ | |
Mã môn học/Mô đun
| Tên môn hoc, mô đun | Số tín chỉ | Thời gian học tập(giờ) | |||
Tổng số | Trong đó | |||||
| Lý thuyết | Thực hành/thực tập/thí nghiệm/bài tập/thảo luận | Kiểm tra | ||||
I | Các môn học chung | 11 | 255 | 94 | 148 | 13 |
MH 01 | Giáo dục chính trị | 2 | 30 | 15 | 13 | 2 |
MH 02 | Pháp luật | 1 | 15 | 9 | 5 | 1 |
MH 03 | Giáo dục thể chất | 1 | 30 | 4 | 24 | 2 |
MH 04 | Giáo dục quốc phòng và an ninh | 2 | 45 | 21 | 21 | 3 |
MH 05 | Tin học | 2 | 45 | 15 | 29 | 1 |
MH 06 | Tiếng Anh | 3 | 90 | 30 | 56 | 4 |
II | Các môn học/mô đun chuyên nghề | 39 | 1145 | 258 | 855 | 32 |
II.1 | Các môn học, mô đun cơ sở | 5 | 90 | 71 | 13 | 6 |
MH 7 | An toàn và vật liệu điện nước | 2 | 30 | 28 | 0 | 2 |
MH 8 | Kỹ thuật điện | 2 | 30 | 28 | 0 | 2 |
MĐ 9 | Đọc bản vẽ điện nước | 1 | 30 | 15 | 13 | 2 |
II.2 | Các môn học, mô đun chuyên nghề | 31 | 980 | 162 | 796 | 22 |
MĐ 10 | Đo lường điện | 2 | 45 | 15 | 28 | 2 |
MĐ 11 | Lắp đặt mạch điện cơ bản | 3 | 75 | 15 | 56 | 4 |
MĐ 12 | Lắp đặt ống cấp thoát nước trong nhà | 4 | 105 | 30 | 71 | 4 |
MĐ 13 | Lắp đặt thiết bị nước dân dụng | 4 | 105 | 24 | 75 | 6 |
MĐ 14 | Lắp đặt hệ thống điện thông minh | 2 | 45 | 15 | 28 | 2 |
MĐ 15 | Trang bị điện | 2 | 60 | 20 | 38 | 2 |
MĐ 16 | Vận hành công trình trong khu xử lí nước cấp | 3 | 45 | 43 | 0 | 2 |
MĐ 17 | Thực tập tốt nghiệp | 11 | 500 | 0 | 500 |
|
| II.3 | Các môn học, mô đun tự chọn | 3 | 75 | 30 | 41 | 4 |
MĐ 18 | Lắp đặt điều hoà dân dụng | 2 | 45 | 15 | 28 | 2 |
MĐ 19 | Xây trát cơ bản | 1 | 30 | 15 | 13 | 2 |
| III | Tổng cộng (I+II) | 50 | 1400 | 357 | 998 | 45 |
b. Chương trình khung chi tiết: (Phụ lục kèm theo)
7.1. Đối với các môn học chung
Được giảng dạy theo khung chương trình chi tiết do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành.
7.2. Xác định thời gian và nội dung cho các hoạt động ngoại khóa
- Để sinh viên có nhận thức đầy đủ về nghề nghiệp đang theo học, trường có thể bố trí tham quan một số cơ sở doanh nghiệp đang sản xuất kinh doanh phù hợp với nghề đào tạo;
- Thời gian được bố trí ngoài thời gian đào tạo chính khoá:
TT | Nội dung | Thời gian |
1 | Thể dục, thể thao | 5 giờ đến 6 giờ; 17 giờ đến 18 giờ hàng ngày |
2 | Văn hoá, văn nghệ: Qua các phương tiện thông tin đại chúng; Sinh hoạt tập thể | Ngoài giờ học hàng ngày 19 giờ đến 21 giờ (một buổi/tuần) |
3 | Hoạt động thư viện: Ngoài giờ học, học sinh có thể đến thư viện đọc sách, tham khảo tài liệu | Tất cả các ngày làm việc trong tuần |
4 | Vui chơi, giải trí và các hoạt động đoàn thể | Đoàn thanh niên tổ chức các buổi giao lưu, các buổi sinh hoạt vào các tối Thứ 7, CN |
5 | Thăm quan, dã ngoại | Mỗi học kỳ 1 lần |
7.3. Hướng dẫn tổ chức kiểm tra hết môn học và mô đun
Thời gian tổ chức kiểm tra hết môn học, mô đun được xác định và có hướng dẫn cụ thể theo từng môn học, mô đun trong chương trình.
7.4. Hướng dẫn thi tốt nghiệp và xét công nhận tốt nghiệp
Thực hiện theo Hướng dẫn hiện hành của Bộ Lao động - TB&XH quy định việc tổ chức đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng theo niên chế hoặc theo phương thức tích lũy mô-đun hoặc tín chỉ.
- Đối với đào tạo theo niên chế, thi tốt nghiệp gồm 2 phần:
TT | Môn thi | Hình thức thi | Thời gian thi |
1 | Lý thuyết chuyên môn | Viết Vấn đáp hoặc trắc nghiệm (Thi trực tiếp hoặc trực tuyến) | Không quá 180 phút Không quá 40 phút chuẩn bị và 20 phút trả lời/01 thí sính |
2 | Thực hành | Bài thực hành kỹ năng để hoàn thiện 1 sản phẩm | Không quá 8 giờ |
7.5. Phân kỳ các môn học, mô đun
TT | Phân kỳ | Tên môn học/ mô đun | Thời gian (giờ) | Ghi chú |
1 | Kỳ 1 (315 giờ) | Giáo dục chính trị | 30 |
|
| Pháp luật | 15 |
| ||
| An toàn và vật liệu điện nước | 30 |
| ||
| Cơ sở kỹ thuật điện | 30 |
| ||
| Đo lường điện | 45 |
| ||
| Tiếng anh | 90 |
| ||
| Lắp đặt mạch điện cơ bản | 75 | |||
2 | Kỳ 2 (405 giờ) | Đọc bản vẽ điện nước | 30 |
|
| Tin học | 45 |
| ||
| Lắp đặt ống cấp thoát nước trong nhà | 105 |
| ||
| Lắp đặt thiết bị nước | 105 |
| ||
| Giáo dục thể chất | 30 |
| ||
| Giáo dục quốc phòng và an ninh | 45 |
| ||
| Lắp đặt hệ thống điện thông minh | 45 |
| ||
3 | Kỳ 3 (680 giờ)
| Vận hành công trình trong khu xử lí nước cấp | 45 |
|
| Trang bị điện | 60 |
| ||
| Xây trát cơ bản | 30 |
| ||
| Lắp đặt điều hoà dân dụng | 45 |
| ||
| Thực tập tốt nghiệp | 500 |
|
Tác giả: admin
Ý kiến bạn đọc
Những tin mới hơn
Những tin cũ hơn