Cắt gọt kim loại Mã ngành, nghề: 6520121

Thứ bảy - 04/04/2026 21:15

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

Ngành, nghề: Cắt gọt kim loại

Mã ngành, nghề: 6520121

Trình độ đào tạo: Cao đẳng

Đối tượng tuyển sinh: Tốt nghiệp trung cấp

Thời gian khóa học: 1 năm

1. Giới thiệu chương trình/mô tả ngành, nghề đào tạo

   Cắt gọt kim loại trình độ cao đẳng là ngành, nghề mà người hành nghề sử dụng các loại máy công cụ vạn năng và điều khiển theo chương trình số như: tiện, phay, bào, mài, doa… để chế tạo các chi tiết đúng yêu cầu kỹ thuật, đạt năng suất và an toàn đáp ứng yêu cầu của doanh nghiệp trong lĩnh vực chế tạo máy, gia công và dịch vụ cơ khí, đáp ứng yêu cầu bậc 5 trong Khung trình độ quốc gia Việt Nam.

Người hành nghề Cắt gọt kim loại chủ yếu làm việc tại các phân xưởng, nhà máy, doanh nghiệp sản xuất, chế tạo thiết bị cơ khí, chi tiết máy,.... trong môi trường công nghiệp. Vì vậy, người hành nghề phải có sức khỏe tốt, có đạo đức nghề nghiệp tốt, luôn rèn luyện tính cẩn thận, chi tiết, rõ ràng; xây dựng ý thức nghề và sự say mê nghề, có đủ kiến thức chuyên môn và kỹ năng nghề đáp ứng với vị trí công việc.

2. Mục tiêu

2.1. Mục tiêu chung

Đào tạo nhân lực kỹ thuật trực tiếp trong sản xuất, dịch vụ có trình độ cao đẳng dành cho đối tượng đã hoàn thành chương trình đào tạo nghề CGKL hệ trung cấp. Trang bị cho người học nghề kiến thức chuyên môn và năng lực thực hành các công việc của nghề  cắt gọt kim loại trong lĩnh vực công nghiệp, có khả năng làm việc độc lập và tổ chức làm việc theo nhóm; có khả năng sáng tạo, ứng dụng kỹ thuật, công nghệ vào công việc; giải quyết được các tình huống phức tạp trong thực tế; có đạo đức lương tâm nghề nghiệp, ý thức tổ chức kỷ luật, tác phong công nghiệp, có sức khoẻ, tạo điều kiện cho người học nghề sau khi tốt nghiệp có khả năng tìm việc làm, tự tạo việc làm hoặc tiếp tục học lên trình độ cao hơn. đáp ứng yêu cầu của sự nghiệp công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước.

2.2.1. Kiến thức:

   - Trình bày được đặc điểm, cấu tạo và nguyên lý làm việc của các loại máy công cụ: máy tiện vạn năng, máy phay vạn năng, máy bào - xọc, máy mài, máy tiện CNC, máy phay CNC, máy xung, máy cắt dây...;

- Trình bày được cấu tạo, nguyên lý làm việc, tính năng kĩ thuật, phạm vi ứng dụng của các dụng cụ đo, cách đo, đọc kích thước và hiệu chỉnh các loại thước cặp, panme, đồng hồ so, thước đo góc vạn năng, đồng hồ đo lỗ...;

- Phân tích được kết cấu của các chi tiết, các cụm máy và xích truyền động của máy;

- Trình bày được nguyên lý hoạt động của động cơ điện không đồng bộ 3 pha, công dụng, cách sử dụng một số loại dụng cụ điện dùng trong máy công cụ;

- Mô tả được các quy tắc, nội quy về an toàn lao động, vệ sinh công nghiệp, phòng chống cháy nổ, quy trình 5S cho cơ sở sản xuất, các biện pháp nhằm tăng năng suất;

- Phân tích được đặc tính kỹ thuật, cấu tạo, nguyên lý làm việc, phương pháp sử dụng, bảo quản các dụng cụ (gá, cắt, kiểm tra...) trên các loại máy công cụ;

- Trình bày được các phương pháp gia công cơ bản trên máy tiện CNC, máy phay CNC, máy tiện vạn năng, máy phay vạn năng, máy mài, máy doa, máy khoan, máy gia công tia lửa điện ... biết các dạng sai hỏng, nguyên nhân và các biện pháp phòng tránh;

- Trình bày được quy trình công nghệ gia công các chi tiết theo yêu cầu;

- Trình bày được những kiến thức cơ bản về chính trị, văn hóa, xã hội, pháp luật, quốc phòng an ninh, giáo dục thể chất theo quy định.

2.2.2. Kỹ năng:

   - Sử dụng thành thạo một hoặc nhiều loại máy công cụ như: máy tiện vạn năng, máy phay vạn năng, máy bào - máy xọc, máy mài, máy khoan - máy doa, máy tiện CNC, máy phay CNC;

- Sử dụng thành thạo các dụng cụ kiểm tra, dụng cụ đo;

- Mài được thành thạo các loại dao tiện, dao phay, dao bào, mũi khoan đúng yêu cầu kỹ thuật;

- Phát hiện và sửa chữa được các dạng sai hỏng thông thường của máy, đồ gá. Bảo dưỡng được các thiết bị công nghệ cơ bản;

- Gia công được các chi tiết máy định hình trên máy tiện vạn năng, máy phay vạn năng, máy bào - máy xọc, máy mài, máy khoan - máy doa, máy tiện CNC, máy phay CNC;

- Lập được quy trình công nghệ để gia công một sản phẩm;

- Kiểm tra được chất lượng sản phẩm theo đúng quy định;

- Lập được kế hoạch sản xuất và quản lý thực hiện kế hoạch, thực hiện quy trình 5S;

- Sử dụng được công nghệ thông tin cơ bản theo quy định; khai thác, xử lý, ứng dụng công nghệ thông tin trong công việc chuyên môn của ngành, nghề;

- Sử dụng được ngoại ngữ cơ bản, đạt bậc 2/6 trong Khung năng lực ngoại ngữ của Việt Nam; ứng dụng được ngoại ngữ vào công việc chuyên môn của ngành, nghề.

2.2.3. Mức độ tự chủ và trách nhiệm:

- Làm việc độc lập hoặc làm việc theo nhóm, giải quyết công việc, vấn đề phức tạp trong điều kiện làm việc thay đổi;

- Hướng dẫn, giám sát những người khác thực hiện nhiệm vụ xác định tại nơi làm việc;

- Chịu trách nhiệm cá nhân và trách nhiệm đối với nhóm về kết quả công việc được phân công;

- Đánh giá chất lượng công việc sau khi hoàn thành và kết quả thực hiện của các thành viên trong nhóm;

- Chủ động lập kế hoạch và tổ chức thực hiện công việc;

- Chấp hành tốt ý thức tổ chức kỷ luật, thực hiện tác phong công nghiệp;

- Hợp tác và giúp đỡ đồng nghiệp, trau dồi kiến thức chuyên môn;

- Năng động, sáng tạo trong quá trình làm việc, có tinh thần làm việc nhóm, tập thể, linh hoạt áp dụng kiến thức đã học vào thực tế sản xuất.

3. Vị trí việc làm sau khi tốt nghiệp

   Sau khi tốt nghiệp người học có năng lực đáp ứng các yêu cầu tại các vị trí việc làm của ngành, nghề bao gồm:

- Gia công trên máy tiện vạn năng;

- Gia công trên máy tiện CNC;

- Gia công trên máy phay vạn năng;

- Gia công trên máy phay CNC;

- Gia công trên máy xọc;

- Gia công trên máy mài;

- Bảo dưỡng hệ thống công nghệ cơ bản;

- Kiểm tra chất lượng sản phẩm.

4. Khối lượng kiến thức và thời gian học tập

            - Khối lượng kiến thức toàn khóa học: 820 giờ (38 tín chỉ)

            - Số lượng mô học, mô đun: 20

            - Khối lượng học tập các môn học chung: 180 giờ (08 tín chỉ)

            - Khối lượng các môn học, mô đun chuyên môn: 640 giờ (30 tín chỉ)

                        + Khối lượng lý thuyết: 284 giờ; Thực hành, thực tập: 310 giờ.

                        + Khối lượng thi, kiểm tra các môn học, mô đun: 46 giờ.

            - Thời gian khóa học: 1,0 năm

5. Tổng hợp các năng lực của nghề

TT

Mã năng lực

Tên năng lực

I

Năng lực cơ bản (năng lực chung)

1

NLCB-01

Có tư tưởng vững vàng, tin tưởng vào đường lối chính sách của đảng. 

2

NLCB-02

Hiểu và Tuân thủ pháp luật

3

NLCB-03

Đọc hiểu và giao tiếp được tiếng anh cơ bản

4

NLCB-04

Sử dụng thành thạo máy tính trong sử lý văn bản

5

NLCB-05

Có sức khỏe tốt tham gia vào thị trường lao động

6

NLCB-06

Có kiến thức và kỹ năng cơ bản về quốc phòng an ninh

II

Năng lực cốt lõi (năng lực chuyên môn)

1

NLCL-01

Sử dụng thành thạo các dụng cụ kiểm tra, dụng cụ đo

2

NLCL-02

Đọc, hiểu và phân tích được bản vẽ kỹ thuật chuyên ngành cơ khí và các tài liệu kỹ thuật liên quan

3

NLCL-03

Đọc và phân tích được bản vẽ cơ khí

4

NLCL-04

Tiện được các chi tiết trụ trơn, trụ bậc, ren đúng yêu cầu kỹ thuật trên máy tiện vạn năng 

5

NLCL-05

Phay  được các chi tiết mặt phẳng, mặt phẳng song song, vuông góc, rãnh vuông, rãnh T, phay bánh răng trụ răng thẳng đúng yêu cầu kỹ thuật trên máy phay vạn năng

6

NLCL-06

Đấu lắp được các mạch điện thông thường máy công cụ

III

Năng lực nâng cao

7

NLNC-01

Lập trình cơ bản và vận hành máy tiện, phay CNC hệ điều hành Simens.

8

NLNC-02

Vẽ và chạy mô phỏng trên phần mềm CAD/CAM CNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6. Nội dung chương trình

a. Chương trình khung:

Mã MH, MĐ

Tên môn học, mô đun

Số
tín chỉ

Thời gian học tập (giờ)

Tổng số

Trong đó

Lý thuyết

Thực hành/ thực tập/ bài tập/ thảo luận

Kiểm tra

I

Các môn học chung

8

180

63

107

10

MH01

Giáo dục chính trị 

3

45

26

16

3

MH02

Pháp luật 

1

15

9

5

1

MH03

Giáo dục thể chất 

1

30

1

27

2

MH04

Giáo dục Quốc phòng và an ninh

1

30

15

14

1

MH05

Tin học 

1

30

0

29

1

MH06

Tiếng Anh 

1

30

12

16

2

II

Các môn học, mô đun chuyên môn

30

640

284

310

46

II.1

Môn học, mô đun cơ sở

11

195

131

47

17

MH 07Cơ kỹ thuật

3

45

30

11

4

MH 08Điện kỹ thuật

2

30

28

0

2

MH 09Nguyên lý – Chi tiết máy

2

45

30

11

4

MH 10Tổ chức quản lý sản xuất

2

30

28

0

2

MĐ 11Trang bị điện trong ngành cơ khí

2

45

15

25

5

II.2

Môn học, mô đun chuyên môn

15

340

126

193

21

MH 12Đồ gá 

2

30

28

0

2

MH 13Công nghệ chế tạo máy 

3

45

30

12

3

MH 14Máy cắt và máy điều khiển theo chương trình số 

2

30

28

0

2

MĐ 15Phay bánh răng trụ răng thẳng

2

45

15

26

4

MĐ 16

Mài - Xọc

2

45

15

25

5

MĐ 17Tiện chi tiết gá lắp phức tạp

2

45

10

30

5

MĐ 18Thực tập tốt nghiệp

2

100

0

100

0

II.3Môn học, mô đun tự chọn, nâng cao

4

105

27

70

8

MĐ 19Kỹ thuật gia công hàn

2

45

12

30

3

MĐ 20Kỹ thuật lập trình CAD/CAM CNC 

2

60

15

40

5

Tổng cộng (I+II+ III)

38

820

347

417

56

b. Chương trình khung chi tiết: (Phụ lục kèm theo)

7. Hướng dẫn sử dụng chương trình

7.1. Đối với các môn học chung

            Được giảng dạy theo khung chương trình chi tiết do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành.

7.2. Xác định thời gian và nội dung cho các hoạt động ngoại khóa

            Để sinh viên có nhận thức đầy đủ về nghề nghiệp đang theo học, trường có thể bố trí tham quan một số cơ sở doanh nghiệp đang sản xuất kinh doanh phù hợp với nghề đào tạo.

            - Thời gian được bố trí ngoài thời gian đào tạo chính khoá:

TT

Nội dung

Thời gian

1

Thể dục, thể thao

5 - 6 giờ; 17 - 18 giờ hàng ngày

2

Văn hoá, văn nghệ: Qua các phương tiện thông tin đại chúng; Sinh hoạt tập thể

Ngoài giờ học hàng ngày 19 giờ đến 21 giờ (một buổi/tuần)

3

Hoạt động thư viện: Ngoài giờ HSSV có thể đến thư viện đọc sách và tham khảo tài liệu

Tất cả các ngày làm việc trong tuần

4

Vui chơi, giải trí và các hoạt động đoàn thể

Đoàn thanh niên tổ chức các buổi giao lưu, sinh hoạt vào các tối Thứ 7, CN

5

Thăm quan, dã ngoại

Mỗi học kỳ 1 lần

7.3. Hướng dẫn tổ chức kiểm tra hết môn học và mô đun

            Thời gian tổ chức kiểm tra hết môn học, mô đun được xác định và có hướng dẫn cụ thể theo từng môn học, mô đun trong chương trình.

7.4. Hướng dẫn thi tốt nghiệp và xét công nhận tốt nghiệp

            Thực hiện theo Hướng dẫn hiện hành của Bộ Lao động - TB&XH quy định việc tổ chức đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng theo niên chế hoặc theo phương thức tích lũy mô-đun hoặc tín chỉ.

            - Đối với đào tạo theo niên chế, thi tốt nghiệp gồm 2 phần:

 

TT

Môn thi

Hình thức thi

Thời gian thi

1

Lý thuyết chuyên môn

Viết

Vấn đáp hoặc trắc nghiệm (Thi trực tiếp hoặc trực tuyến)

Không quá 180 phút

Không quá 40 phút chuẩn bị và 20 phút trả lời/01 thí sính

2

Thực hành 

Bài thực hành kỹ năng để hoàn thiện 1 sản phẩm

Không quá 8 giờ

7.5. Phân kỳ các môn học, mô đun

            Thực hiện theo Thông tư số 04/2022/TT-BLĐTBXH, ngày 30/3/2022 của Bộ trưởng Bộ Lao động - TB&XH quy định việc tổ chức đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng theo niên chế hoặc theo phương thức tích lũy mô-đun hoặc tín chỉ.

Mã MH, MĐ

Tên môn học, mô đun

Số
tín chỉ

Thời gian học tập (giờ)

Tổng số

Trong đó

Lý thuyết

Thực hành/ thực tập/ bài tập/ thảo luận

Kiểm tra

 

Kỳ I

18

345

166

156

23

MH01

Giáo dục chính trị 

3

45

26

16

3

MH02

Pháp luật 

1

15

9

5

1

MH03

Giáo dục thể chất 

1

30

1

27

2

MH04

Giáo dục Quốc phòng và an ninh

1

30

15

14

1

MH05

Tin học 

1

30

0

29

1

MH06

Tiếng Anh 

1

30

12

16

2

MH 07

Cơ kỹ thuật

3

45

30

11

4

MH 13Công nghệ chế tạo máy 

3

45

30

12

3

MH 14Máy cắt và máy điều khiển theo chương trình số 

2

30

28

0

2

MĐ 15Phay bánh răng trụ răng thẳng

2

45

15

26

4

 

Kỳ II

20

475

181

261

33

MH 08Điện kỹ thuật

2

30

28

0

2

MH 09Nguyên lý – Chi tiết máy

2

45

30

11

4

MH 10Tổ chức quản lý sản xuất

2

30

28

0

2

MĐ 11Trang bị điện trong ngành cơ khí

2

45

15

25

5

MH 12Đồ gá 

2

30

28

0

2

MĐ 16Mài - Xọc

2

45

15

25

5

MĐ 17Tiện chi tiết gá lắp phức tạp

2

45

10

30

5

MĐ 19Kỹ thuật gia công hàn

2

45

12

30

3

MĐ 20Kỹ thuật lập trình CAD/CAM CNC 

2

60

15

40

5

MĐ 18Thực tập tốt nghiệp

2

100

0

100

0

 

Tác giả: admin

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây