CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
Mã nghề: 6520123
Trình độ đào tạo: Cao đẳng (liên thông)
Đối tượng tuyển sinh: Người có bằng tốt nghiệp trung cấp (cùng ngành nghề) và có giấy chứng nhận đạt yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa THPT hoặc tương đương trở lên.
Thời gian đào tạo: 1 năm
1. Giới thiệu chung về ngành nghề
Chương trình đào tạo nghề Hàn Hệ cao đẳng bao gồm 14 môn học mođun bao gồm các môn học chung, các môn học chuyên môn nghề. Tổng thời gian đào tạo 1115 giờ tương đương 37 tín chỉ.
Khối lượng kiến thức tối thiểu, yêu cầu về năng lực mà người học phải đạt được sau khi tốt nghiệp ngành, nghề Hàn, trình độ cao đẳng có thể tiếp tục phát triển ở các trình độ cao hơn;
Người học sau tốt nghiệp có năng lực tự học, tự cập nhật những tiến bộ khoa học công nghệ trong phạm vi ngành, nghề để nâng cao trình độ hoặc học liên thông lên trình độ cao hơn trong nhóm ngành, nghề hoặc trong cùng lĩnh vực đào tạo.
2. Mục tiêu đào tạo
2.1. Mục tiêu chung
Chương trình nhằm Đào tạo nhân lực kỹ thuật trình độ Cao đẳng có ý thức về chính trị; có phẩm chất đạo đức và lương tâm nghề nghiệp, ý thức tổ chức kỷ luật, tác phong công nghiệp, có sức khỏe, có kiến thức và kỹ năng thực hành đáp ứng yêu cầu bậc 5 trong khung trình độ quốc gia Việt Nam bao gồm hàn ống, tấm vật liệu dày. Mối hàn đạt chất chịu áp lực cao các công việc, ngoài ra còn có thể hàn các kim loại khac như thép hợp kim, kim loại màu, thực hiện hàn bằng các phườn pháp hàn tiên tiến như hàn dưới thuốc, hàn tiếp xúc, lập trình robot hàn, có khả năng làm việc độc lập hoặc tổ chức làm việc theo nhóm; có khả năng sáng tạo, ứng dụng kỹ thuật, công nghệ vào công việc; giải quyết được các tình huống phức tạp trong thực tế. Sau khi tốt nghiệp người học có thể làm việc tại các doanh nghiệp có nghề hàn ở trong và ngoài nước hoặc tiếp tục học lên trình độ cao hơn.
2.2. Mục tiêu cụ thể
a. Kiến thức
Giải thích được các vị trí hàn (1G, 2G, 3G, 4G, 1F, 2F, 3F, 4F, 5G, 6G, 6GR);
Nêu và giải thích được các ký hiệu vật liệu hàn, vật liệu cơ bản;
Trình bày được nguyên lý, cấu tạo, các bước vận hành, phạm vi ứng dụng của các phương pháp hàn (SMAW, MAG/MIG/TIG, SAW, FCAW, SEAM, OFW, rôbot hàn);
Trình bày được các ký hiệu mối hàn, phương pháp hàn trên bản vẽ tiêu chuẩn kỹ thuật của nghề;
Phân tích được các quy trình kiểm tra ngoại dạng mối hàn theo tiêu chuẩn quốc tế AWS, ISO.....
Nêu được các công thức tính toán kết cấu hàn cơ bản;
Mô tả được các biên pháp giảm ứng suất và biến dạng hàn;
Trình bày và giải thích được quy trình hàn, chọn được vật liệu hàn, áp dụng vào thực tế sản xuất;
Phân tích được nguyên nhân các dạng khuyết tật và biện pháp phòng tránh khuyết tật của mối hàn;
Trình bày được các phương pháp khai triển hình gò, kỹ thuật gò cơ bản;
Tổ chức thực hiện được các biện pháp an toàn phòng cháy, chống nổ và cấp cứu người khi tai nạn xảy ra;
Phân tích được các kiến thức cơ bản về bảo vệ môi trường, sử dụng năng lượng và tài nguyên hiệu quả;
Trình bày được những kiến thức cơ bản về chính trị, văn hóa, xã hội, pháp luật, quốc phòng an ninh, giáo dục thể chất theo quy định.
b. Kỹ năng
Đọc được các ký hiệu vật liệu hàn, ký hiệu mối hàn, vị trí hàn trong các bản vẽ;
Xác định và lựa chọn được phôi hàn và chế độ hàn hợp lý theo yêu cầu kỹ thuật của bản vẽ;
Tính toán được chế độ hàn thích hợp khi thực hiện các nhiệm vụ, công việc hàn cụ thể;
Tính toán, gia công, chế tạo được phôi hàn theo yêu cầu kỹ thuật của bản vẽ, bằng phương pháp thủ công và bằng các máy cắt chuyên dùng;
Gá lắp được các kết cấu hàn ở các vị trí khác nhau theo yêu cầu kỹ thuật;
Đấu lắp, vận hành, sử dụng thành thạo các loại thiết bị hàn và điều chỉnh được các chế độ hàn hợp lý cho các dạng liên kết hàn khác nhau;
c. Mức độ tự chủ và trách nhiệm
3. Vị trí việc làm sau khi tốt nghiệp
Sau khi tốt nghiệp người học có năng lực đáp ứng các yêu cầu tại các vị trí việc làm của ngành, nghề bao gồm:
4. Khối lượng kiến thức và thời gian khóa học:
- Số lượng môn học, mô đun: 14
- Số lượng kiến thức, kỹ năng toàn khóa học: 37 tín chỉ
- Khối lượng các môn học chung/ đại cương: 180 giờ
- Khối lượng các môn học, mô đun chuyên môn: 935 giờ
+ Khối lượng học lý thuyết: 242 giờ; Thực hành, thực tập, thí nghiệm: 651 giờ; Thi kiểm tra: 42 giờ
- Thời gian khóa học: 01 năm
5. Tổng hợp các năng lực của ngành/nghề
TT | Mã năng lực | Tên năng lực |
I | Năng lực cơ bản (năng lực chung) | |
1 | NLCB-01 | Có tư tưởng vững vàng, tin tưởng vào đường lối chính sách của đảng. |
| NLCB-02 | Hiểu và Tuân thủ pháp luật |
2 | NLCB-03 | Đọc hiểu và giao tiếp được tiếng anh cơ bản |
3 | NLCB-04 | Sử dụng thành thạo máy tính trong sử lý văn bản |
| NLCB-05 | Có sức khỏe tốt tham gia vào thị trường lao động |
4 | NLCB-06 | Có kiến thức và kỹ năng cơ bản về quốc phòng an ninh |
II | Năng lực cốt lõi (năng lực chuyên môn) | |
NLCL-01 | Có khả năng giáo tiếp tốt, thích ứng với môi trườngf doanh nghiệp | |
NLCL-02 | Có đầy đủ kiến thức về an toàn lao động, vệ sinh công nghiệp | |
NLCL-03 | Đọc hiểu và vẽ được các bản vẽ kỹ thuật | |
NLCL-04 | Đọc hiểu và tính toán được miền dung sai trong lắp ghép cơ khí | |
NLCL-05 | Hiểu và tính toán được các bài toàn về lực đơn giản | |
NLCL-06 | Đấu lắp được các mạch điện thông thường máy công cụ | |
NLCL-07 | Hiểu và lựa chọn được các loại vật liệu, tính chất cơ, lý hóa của từng loại vật liệu trong gia công cơ khí | |
NLCL-08 | Chế tạo phôi hàn bằng nhiều phương pháp khác nhau như cắt khí, cắt đĩa, cắt plassma, cắt thủy lực… và gá lắp được kết cấu hàn tấm, ống bảo đảm yêu cầu kỹ thuật | |
NLCL-09 | Hàn được các mối hàn cơ bản 1G ÷ 4G; 1F ÷ 4F bằng phương pháp hàn SMAW đạt yêu cầu kỹ thuật theo chuẩn quốc tế. | |
NLCL-10
| Hàn được các mối hàn cơ bản 1G ÷ 3G; 1F ÷ 3F bằng phương pháp hàn GMAW, GTAW đạt yêu cầu kỹ thuật theo chuẩn quốc tế. | |
NLCL-11 | Khai triển và gò được các sản phẩm dạng tấm, ống | |
NLCL-12 | Tính toán được kết cấu hàn | |
NLCL-14 | Hàn được các mối hàn thép hợp kim và kim loại màu bằng phương pháp hàn GTAW | |
NLCL-15 | Hiểu và vận dụng được các phương pháp kiểm tra đánh giá chất lượng mối hàn theo tiêu chuẩn quốc tế. | |
NLCL-16 | Hàn được mối hàn ống vị trí 2G, 5G, 6G bằng phương pháp hàn GTAW – SMAW - MAG đạt yêu cầu kỹ thuật theo tiêu chuẩn ISO | |
III | Năng lực tự chọn, nâng cao | |
NLNC-01 | Lập trình cho robot hàn và hàn tự động được các mối hàn ở vị trí cơ bản | |
NLNC-02 | Hàn được các mối hàn cơ bản bằng phương pháp hàn SAW, SEAM, đạt yêu cầu kỹ thuật. | |
NLNC-03 | Tổ chức hoạt động nhóm, hoạt động cá nhân trong sản xuất | |
NLNC-04 | Có khả năng quản lý, kiểm tra, giám sát quá trình sản xuất, hướng dẫn bậc thợ thấp hơn | |
6. Nội dung chương trình:
a. Chương trình khung:
Mã MH, MĐ | Tên môn học, mô đun | Số | Thời gian học tập (giờ) | ||||
Tổng số | Trong đó | ||||||
Lý thuyết | Thực hành/ thực tập/ bài tập/ thảo luận | Kiểm tra | |||||
I |
| Các môn học chung | 8 | 180 | 63 | 107 | 10 |
MH | 1 | Giáo dục chính trị | 3 | 45 | 26 | 16 | 3 |
MH | 2 | Pháp luật | 1 | 15 | 9 | 5 | 1 |
MH | 3 | Giáo dục thể chất | 1 | 30 | 1 | 27 | 2 |
MH | 4 | Giáo dục Quốc phòng và an ninh | 1 | 30 | 15 | 14 | 1 |
MH | 5 | Tin học | 1 | 30 | 0 | 29 | 1 |
MH | 6 | Tiếng Anh | 1 | 30 | 12 | 16 | 2 |
II |
| Các môn học, mô đun chuyên môn nghề | 29 | 935 | 242 | 651 | 42 |
II.1 |
| Môn học, mô đun cơ sở |
|
|
|
|
|
II.2 |
| Môn học, mô đun chuyên môn | 27 | 890 | 227 | 624 | 39 |
MĐ | 7 | Hàn hồ quang tay nâng cao | 4 | 105 | 15 | 85 | 5 |
MĐ | 8 | Hàn MIG/MAG/FCAW nâng cao | 3 | 75 | 15 | 57 | 3 |
MH | 9 | Tính toán kết cấu hàn | 2 | 30 | 27 | 0 | 3 |
MĐ | 10 | Hàn ống | 5 | 135 | 15 | 115 | 5 |
MĐ | 11 | Hàn thép hợp kim và kim loại màu | 2 | 45 | 15 | 27 | 3 |
MĐ | 12 | Bài tập tổng hợp hàn nâng cao | 5 | 200 | 80 | 110 | 10 |
MĐ | 13 | Thực tập tốt nghiệp | 6 | 300 | 60 | 230 | 10 |
II.3 | Môn học mô đun tự chọn, nâng cao | 2 | 45 | 15 | 27 | 3 | |
MĐ | 14 | Robot hàn | 2 | 45 | 15 | 27 | 3 |
Tổng cộng (I+II+ III) | 37 | 1115 | 305 | 758 | 52 | ||
b. Chương trình khung chi tiết: (Phụ lục kèm theo)
7. Hướng dẫn sử dụng chương trình
Được giảng dạy theo khung chương trình chi tiết do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành.
7.2. Hướng dân xác định thời gian và nội dung cho các hoạt động ngoại khóa
- Để sinh viên có nhận thức đầy đủ về nghề nghiệp đang theo học, trường có thể bố trí tham quan một số cơ sở doanh nghiệp đang sản xuất kinh doanh phù hợp với nghề đào tạo;
- Thời gian được bố trí ngoài thời gian đào tạo chính khoá:
Số TT | Nội dung | Thời gian |
1 | Thể dục, thể thao | 5 giờ đến 6 giờ; 17 giờ đến 18 giờ hàng ngày |
2 | Văn hoá, văn nghệ: Qua các phương tiện thông tin đại chúng Sinh hoạt tập thể | Ngoài giờ học hàng ngày 19 giờ đến 21 giờ (một buổi/tuần) |
3 | Hoạt động thư viện Ngoài giờ học, sinh viên có thể đến thư viện đọc sách và tham khảo tài liệu | Tất cả các ngày làm việc trong tuần |
4 | Vui chơi, giải trí và các hoạt động đoàn thể | Đoàn thanh niên tổ chức các buổi giao lưu, các buổi sinh hoạt vào các tối thứ bảy, chủ nhật |
5 | Thăm quan, dã ngoại | Mỗi học kỳ 1 lần |
7.3. Hướng dẫn tổ chức kiểm tra hết môn học và mô đun
Thực hiện theo Thông tư số 04/2022/TT-BLĐTBXH, ngày 30/3/2022 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định việc tổ chức đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng theo niên chế hoặc theo phương thức tích lũy mô-đun hoặc tín chỉ.
7.4. Hướng dẫn thi tốt nghiệp và xét công nhận tốt nghiệp
- Căn cứ Thông tư số 04/2022/TT-BLĐTBXH, ngày 30/3/2022 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định việc tổ chức đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng theo niên chế hoặc theo phương thức tích lũy mô-đun hoặc tín chỉ. Có hai hình thức đào tạo: Đào tạo theo niên chế và đào tạo theo tính chỉ. Do đó, tùy theo lựa chọn của sinh viên để nhà trường để lựa chọn hình thức đào tạo.
- Đối với đào tạo theo niên chế, thi tốt nghiệp gồm 2 phần:
Số TT | Môn thi | Hình thức thi | Thời gian thi |
1 | - Lý thuyết chuyên môn | Viết
Vấn đáp hoặc trắc nghiệm (Thi trực tiếp hoặc trực tuyến) | Không quá 180 phút
Không quá 40 phút chuẩn bị và 20 phút trả lời cho 01 thi sính |
2 | - Thực hành | Bài thực hành kỹ năng để hoàn thiện 1 sản phẩm |
- Đối với đào tạo theo tín chỉ: Người học chỉ cần tích lũy đủ số mô đun theo khung chương trình đào tạo và điểm trung bình chung tích lũy của toàn khóa học đạt từ 2.00 trở lên (thang điểm 4), đặc biệt người học không có hành vi vi phạm kỷ luật, thì được Hiệu trưởng tổ chức xét công nhận tốt nghiệp.
7.5. Phân kỳ các môn học
Mã MH, MĐ | Tên môn học, mô đun | Số | Thời gian học tập (giờ) | ||||
Tổng số | Trong đó | ||||||
Lý thuyết | Thực hành/ thực tập/ bài tập/ thảo luận | Kiểm tra | |||||
I |
| Kỳ 1 | 19 | 435 | 135 | 276 | 24 |
MH | 1 | Giáo dục chính trị | 3 | 45 | 26 | 16 | 3 |
MH | 2 | Pháp luật | 1 | 15 | 9 | 5 | 1 |
MH | 3 | Giáo dục thể chất | 1 | 30 | 1 | 27 | 2 |
MH | 4 | Giáo dục Quốc phòng và an ninh | 1 | 30 | 15 | 14 | 1 |
MH | 5 | Tin học | 1 | 30 | 0 | 29 | 1 |
MH | 6 | Tiếng Anh | 1 | 30 | 12 | 16 | 2 |
MĐ | 7 | Hàn hồ quang tay nâng cao | 4 | 105 | 15 | 85 | 5 |
MĐ | 8 | Hàn MIG/MAG/FCAW nâng cao | 3 | 75 | 15 | 57 | 3 |
MH | 9 | Tính toán kết cấu hàn | 2 | 30 | 27 | 0 | 3 |
MĐ | 11 | Hàn thép hợp kim và kim loại màu | 2 | 45 | 15 | 27 | 3 |
II |
| Kỳ 2 | 12 | 380 | 110 | 252 | 18 |
MĐ | 10 | Hàn ống | 5 | 135 | 15 | 115 | 5 |
MĐ | 12 | Bài tập tổng hợp hàn nâng cao | 5 | 200 | 80 | 110 | 10 |
MĐ | 14 | Robot hàn | 2 | 45 | 15 | 27 | 3 |
MĐ | 13 | Thực tập tốt nghiệp | 6 | 300 | 60 | 230 | 10 |
Tổng cộng (I+II+ III) | 37 | 1115 | 305 | 758 | 52 | ||
Tác giả: admin
Ý kiến bạn đọc
Những tin mới hơn
Những tin cũ hơn