CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
Tên ngành, nghề: Công nghệ thông tin (ứng dụng phần mềm)
Mã ngành, nghề: 6480202
Trình độ đào tạo: Cao đẳng
Hình thức đào tạo: Chính quy
Đối tượng tuyển sinh:
Thực hiện theo Thông tư số: 27/2017/TT-BLĐTBXH ngày 21/09/2017 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định đào tạo liên thông giữa các trình độ trong giáo dục nghề nghiệp.
Thời gian đào tạo: 1 năm
Công nghệ thông tin (ứng dụng phần mềm) trình độ cao đẳng là nghề ứng dụng phần mềm tin học để khai thác, xử lý, vận hành trên một hệ thống công nghệ thông tin để tạo nên thành phẩm là một sản phẩm kỹ thuật số, đa phương tiện, một bộ cơ sở dữ liệu hoặc một bộ các thông tin dưới dạng văn bản và số hóa đúng yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế, đạt năng suất chất lượng và đảm bảo các tiêu chuẩn an toàn đáp ứng yêu cầu bậc 5 trong Khung trình độ quốc gia Việt Nam.
Các công việc của nghề bao gồm cài đặt nâng cấp các hệ thống phần mềm, khai thác phần mềm phục vụ hoạt động của đơn vị và tư vấn giải pháp của phần mềm phù hợp với đơn vị tổ chức.
Người làm nghề công nghệ thông tin (ứng dụng phần mềm) có thể làm việc tại các cơ quan, doanh nghiệp có sử dụng máy tính, ứng dụng công nghệ thông tin, dịch vụ trợ giúp khách hàng; triển khai, ứng dụng phần mềm; quản lý dữ liệu, quản trị hệ thống phần mềm, thiết kế và xây dựng hệ thống mạng LAN.
2. Mục tiêu
2.1. Kiến thức:
+ Phân biệt được các loại phần mềm và các thuật ngữ chuyên ngành của phần mềm;
+ Phân tích được hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu;
+ Trình bày được kế hoạch sao lưu, phục hồi dữ liệu;
+ Trình bày được cú pháp và phương pháp lập trình ứng dụng, lập trình web và lập trình trên thiết bị di động;
+ Đánh giá được các yếu tố đảm bảo an toàn dữ liệu;
+ Trình bày được các kiến thức để đánh giá quy mô, hiện trạng của mạngmáy tính;
+ Trình bày được các biện pháp đảm bảo an toàn, bảo hộ lao động và môitrường trong quá trình làm việc;
+ Trình bày được các kiến thức cơ bản của tin học phục vụ các hoạt động của nghề;
2.2.2. Kỹ năng:
+ Sử dụng được công nghệ thông tin cơ bản theo quy định; sử dụng được một số chương trình tin học văn phòng và tin học ứng dụng, biết cách tìm kiếm thông tin trên mạng Internet;
+ Khai thác, ứng dụng được công nghệ thông tin trong phân tích và thiết kế hệ thống viễn thông, mạng máy tính; ứng dụng công nghệ thông tin trong một số công việc chuyên môn của ngành, nghề;
+ Tư vấn được dịch vụ công nghệ thông tin cho khách hàng;
+ Thiết kế được sản phẩm theo yêu cầu của khách hàng dựa vào đặc tính của phần mềm ứng dụng;
+ Thiết kế, xây dựng được cơ sở dữ liệu theo yêu cầu, tính chất của công việc được giao;
+ Lựa chọn được phương pháp sao lưu, phục hồi dữ liệu đảm bảo tính sẵn sàng của hệ thống;
+ Vận hành được hệ hệ thống phần mềm;
+ Quản trị được hệ thống phần mềm;
+ Thiết kế và xây dựng được hệ thống mạng LAN;
+ Lựa chọn được các cơ chế đảm bảo an toàn dữ liệu;
+ Thực hiện được các công việc lắp ráp, cài đặt, thiết lập các thông số cơ bản của máy tính;
+ Ghi được nhật ký cũng như báo cáo công việc, tiến độ công việc;
+ Thực hiện được các biện pháp vệ sinh công nghiệp, an toàn lao động;
+ Quản lý nhóm, giám sát hệ thống công nghệ thông tin vừa và nhỏ;
+ Sử dụng được ngoại ngữ cơ bản, đạt bậc 2/6 trong Khung năng lực ngoại ngữ của Việt Nam;
+ Chuẩn bị hồ sơ tìm việc, hồ sơ năng lực cá nhân; viết CV; Có khả năng khai thác hiệu quả năng lực cá nhân; phối hợp làm việc giữa các cá nhân khi tham gia làm việc theo nhóm; rèn luyện để tăng cường kỹ năng giao tiếp trong các tình huống hằng ngày.
2.2.3. Mức độ tự chủ và trách nhiệm:
+ Thực hiện trách nhiệm công dân, có ý thức, tác phong về nghề nghiệp, luônphấn đấu để hoàn thành nhiệm vụ, cụ thể như: xác định chính xác thông tin về nơi làm việc: quy mô, trang thiết bị, nhà xưởng, nội quy, quy định; xác định đúng mục đích, yêu cầu, sản phẩm, nội quy của công việc;
+ Trách nhiệm với công việc, có động cơ nghề nghiệp đúng đắn, tôn trọng bản
quyền; cần cù chịu khó và sáng tạo; chấp hành kỷ luật lao động của tổ chức và
thực hiện đúng nội quy của cơ quan, doanh nghiệp;
+ Chịu trách nhiệm về kết quả công việc của bản thân và của nhóm trước lãnh
đạo cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp;
+ Giải quyết được công việc, vấn đề phức tạp, sáng tạo trong điều kiện làm
việc thay đổi;
+ Đánh giá được chất lượng sản phẩm sau khi hoàn thành kết quả thực hiện của
các thành viên trong nhóm;
+ Phân loại các phế phẩm thiết bị công nghệ thông tin đúng nơi quy định để
bảo vệ môi trường;
+ Áp dụng được các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia trong lĩnh vực công nghệ
thông tin.
Sau khi tốt nghiệp, người học có năng lực đáp ứng các yêu cầu tại các vị trí
việc làm của ngành, nghề bao gồm:
- Khai thác dịch vụ công nghệ thông tin;
- Quản trị hệ thống phần mềm;
- Quản lý dữ liệu;
- Lập trình ứng dụng;
- Thiết kế và xây dựng hệ thống mạng LAN;
- Bảo trì máy tính;
- Tư vấn dịch vụ khách hàng.
4. Khối lượng kiến thức và thời gian học tập
- Khối lượng kiến thức toàn khóa học: 820 giờ (37 tín chỉ)
- Số lượng mô học, mô đun: 18
- Khối lượng học tập các môn học chung: 180 giờ (08 tín chỉ)
- Khối lượng các môn học, mô đun chuyên môn: 640 giờ (29 tín chỉ)
+ Khối lượng lý thuyết: 253 giờ; Thực hành, thực tập: 349 giờ.
+ Khối lượng thi, kiểm tra các môn học, mô đun: 38 giờ.
- Thời gian khóa học: 1,0 năm
5. Tổng hợp các năng lực của nghề
TT | Mã năng lực | Tên năng lực |
I | Năng lực cơ bản (năng lực chung) | |
NLCB-01 | Sử dụng công nghệ thông tin cơ bản | |
NLCB-02 | Duy trì sức khỏe | |
NLCB-03 | Áp dụng các kiến thức về chính trị, pháp luật | |
NLCB-04 | Áp dụng các kiến thức về an ninh quốc phòng | |
NLCB-05 | Sử dụng tiếng anh giao tiếp cơ bản | |
NLCB-06 | Có kiến thức về cấu trúc và cơ chế hoạt động của máy in, có kỹ năng làm việc khi lắp ráp, sửa chữa các hư hỏng của máy in. Có đủ kiến thức về khoa học kỹ thuật làm nền tảng cho việc sửa chữa cơ bản máy in | |
NLCB-07 | Cài đặt và xây dựng được chương trình theo phương pháp hướng đối tượng trên ngôn ngữ lập trình VB.NET. Cài đặt và sử dụng được với môi trường VB.net trên bộ Visual Studio.Net; Lập trình được theo phương pháp hướng đối tượng; | |
NLCB-08 | Kết nối được cơ sở dữ liệu với ứng dụng bằng công nghệ ADO.NET Xử lý được dữ liệu: Thêm mới, Sửa, xóa thông tin, xem thông tin | |
NLCB-09 | Có kiến thức về cấu trúc và cơ chế hoạt động của máy tính, có kĩ năng làm việc khi lắp ráp, cài đặt hoàn chỉnh một máy tính với hệ điều hành và các phần mềm ứng dụng, sửa chữa các hư hỏng, thiết lập một hệ thống mạng máy tính. | |
II | Năng lực cốt lõi (năng lực chuyên môn) | |
NLCL-01 | Viết được một số hàm đơn giản và sử dụng trong các ứng dụng Xử lý được dữ liệu trên mảng và xâu ký tự. Khắc phục được một số lỗi trong quá trình viết chương trình C | |
NLCL-02 | Xây dựng được các ứng dụng Windows Forms với VB.NET. Tự thiết kế, xây dựng được các chương trình theo phương pháp hướng đối tượng; | |
NLCL-03 | Xử lý được dữ liệu: Thêm mới, Sửa, xóa thông tin, xem thông tin và kiểm soát được các lỗi ngoại lệ cho từng chức năng Xây dựng được ứng dụng đơn giản và thực thi ứng dụng bằng công nghệ ADO.net | |
NLCL-04 | Có khả năng phân tích, đánh giá và đưa ra giải pháp xử lí các sự cố, tình huống trong máy in. Lắp ráp, sửa chữa và bảo trì hệ thống máy in. Sửa chữa, bảo dưỡng các thành phần cơ bản của hệ thống máy in Biết tổ chức, quản lí và điều hành sản xuất của một phân xưởng, một tổ kỹ thuật, một cửa hàng lắp ráp, bảo trì, bảo dưỡng, quản lí mạng cục bộ. | |
11. | NLCL-05 | Cấu hình và tạo được cơ sở dữ liệu MySQL trên phpmyadmin. Tạo được ứng dụng Web thương mại đơn giản trên PHP&MySQL. |
12. | NLCL-06 | Trang bị kiến thức và kỹ năng về phần mềm đồ hoạ 3D Biết kỹ năng và kiến thức tạo ra các mô hình 3D trong lĩnh vực kiến trúc, thiết kế sản phẩm và giải trí. |
13. | NLCL-07 | Áp dụng các hàm, các công thức nâng cao để giải quyết các bài toán thực tế ; nâng cao hiệu suất làm việc |
III | Năng lực nâng cao | |
NLNC-01 | Cài đặt và cấu hình dịch vụ DHCP, DNS Quản lý ổ đĩa, phân quyền và chia sẻ dữ liệu Triển khai chính sách GROUP POLICY | |
NLNC-02 | Viết được một chương trình ứng dụng cụ thể đảm bảo yêu cầu thực tế | |
NLNC-03 | Xây dựng được ứng dụng trên Windows Form đáp ứng yêu cầu thực tế bằng ngôn ngữ VB.NET | |
NLNC-04 | Thiết kế, xây dựng được chương trình quản lý cho một tổ chức cụ thể đáp ứng yêu cầu thực tế. | |
NLNC-05 | Xây dựng được ứng dụng web bằng các Frameword với mã nguồn mở PHP như Wordpress,… | |
Mã | Tên môn học, mô đun | Số | Thời gian học tập (giờ) | Ghi chú | |||
Tổng số | Trong đó | ||||||
Lý thuyết | Thực hành/ thực tập/ bài tập/ thảo luận | Kiểm tra | |||||
I | Các môn học chung | 8 | 180 | 61 | 109 | 10 | |
MH01 | Giáo dục chính trị | 3 | 45 | 24 | 18 | 3 | |
MH02 | Pháp luật | 1 | 15 | 9 | 5 | 1 | |
MH03 | Giáo dục thể chất | 1 | 30 | 1 | 27 | 2 | |
MH04 | Giáo dục quốc phòng và an ninh | 1 | 30 | 12 | 16 | 2 | |
MH05 | Tin học | 1 | 30 | 15 | 14 | 1 | |
MH06 | Tiếng Anh | 1 | 30 | 0 | 29 | 1 | |
II | Các môn học, mô đun chuyên môn | 29 | 640 | 253 | 349 | 38 | |
1 | Môn học, mô đun cơ sở | 2 | 30 | 29 | 0 | 1 | |
MH07 | Cấu trúc dữ liệu và giải thuật | 2 | 30 | 29 | 0 | 1 | |
2 | Môn học, mô đun chuyên môn | 23 | 520 | 194 | 297 | 29 | |
MĐ08 | Lập trình Windows | 4 | 75 | 30 | 41 | 4 | |
MĐ09 | PHP & MySQL | 2 | 45 | 15 | 26 | 4 | |
MĐ10 | Xây dựng website thương mại | 2 | 45 | 15 | 26 | 4 | |
MĐ11 | Quản trị mạng | 2 | 45 | 15 | 26 | 4 | |
MĐ12 | Lập trình CSDL | 3 | 60 | 30 | 26 | 4 | |
MĐ13 | Phân tích TKHTTT | 2 | 30 | 29 | 0 | 1 | |
MĐ14 | Sửa chữa máy in cơ bản | 3 | 60 | 30 | 26 | 4 | |
MĐ15 | Thiết kế đồ họa 3D | 3 | 60 | 30 | 26 | 4 | |
MĐ16 | Thực tập tốt nghiệp | 2 | 100 | 0 | 100 | 0 | |
3 | Môn học, mô đun tự chọn | 4 | 90 | 30 | 52 | 8 | |
MĐ17 | Xây dựng PM quản lý | 2 | 45 | 15 | 26 | 4 | |
MĐ18 | Điện tử cơ bản | 2 | 45 | 15 | 26 | 4 | |
III | Tổng cộng (I+II) | 37 | 820 | 314 | 458 | 48 | |
7.1. Đối với các môn học chung
Được giảng dạy theo khung chương trình chi tiết do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành.
7.2. Xác định thời gian và nội dung cho các hoạt động ngoại khóa
Để sinh viên có nhận thức đầy đủ về nghề nghiệp đang theo học, trường có thể bố trí tham quan một số cơ sở doanh nghiệp đang sản xuất kinh doanh phù hợp với nghề đào tạo.
- Thời gian được bố trí ngoài thời gian đào tạo chính khoá:
TT | Nội dung | Thời gian |
1 | Thể dục, thể thao | 5 - 6 giờ; 17 - 18 giờ hàng ngày |
2 | Văn hoá, văn nghệ: Qua các phương tiện thông tin đại chúng; Sinh hoạt tập thể | Ngoài giờ học hàng ngày 19 giờ đến 21 giờ (một buổi/tuần) |
3 | Hoạt động thư viện: Ngoài giờ HSSV có thể đến thư viện đọc sách và tham khảo tài liệu | Tất cả các ngày làm việc trong tuần |
4 | Vui chơi, giải trí và các hoạt động đoàn thể | Đoàn thanh niên tổ chức các buổi giao lưu, sinh hoạt vào các tối Thứ 7, CN |
5 | Thăm quan, dã ngoại | Mỗi học kỳ 1 lần |
7.3. Hướng dẫn tổ chức kiểm tra hết môn học và mô đun
Thời gian tổ chức kiểm tra hết môn học, mô đun được xác định và có hướng dẫn cụ thể theo từng môn học, mô đun trong chương trình.
7.4. Hướng dẫn thi tốt nghiệp và xét công nhận tốt nghiệp
Thực hiện theo Hướng dẫn hiện hành của Bộ Lao động - TB&XH quy định việc tổ chức đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng theo niên chế hoặc theo phương thức tích lũy mô-đun hoặc tín chỉ.
- Đối với đào tạo theo niên chế, thi tốt nghiệp gồm 2 phần:
TT | Môn thi | Hình thức thi | Thời gian thi |
1 | Lý thuyết chuyên môn | Viết Vấn đáp hoặc trắc nghiệm (Thi trực tiếp hoặc trực tuyến) | Không quá 180 phút Không quá 40 phút chuẩn bị và 20 phút trả lời/01 thí sính |
2 | Thực hành | Bài thực hành kỹ năng để hoàn thiện 1 sản phẩm | Không quá 8 giờ |
7.5. Phân kỳ các môn học, mô đun
Thực hiện theo Thông tư số 04/2022/TT-BLĐTBXH, ngày 30/3/2022 của Bộ trưởng Bộ Lao động - TB&XH quy định việc tổ chức đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng theo niên chế hoặc theo phương thức tích lũy mô-đun hoặc tín chỉ.
Phân kỳ | Tên môn học/ mô đun | Thời gian (giờ) | Số Tín chỉ | Tổng số | |
Giờ | tín chỉ | ||||
Kỳ 1 | Pháp luật | 15 | 1 | 405 | 20 |
Giáo dục chính trị | 45 | 3 | |||
Cấu trúc dữ liệu và giải thuật | 30 | 2 | |||
Lập trình Windows | 75 | 4 | |||
PHP & MySQL | 45 | 2 | |||
| Xây dựng website thương mại | 45 | 2 | |||
Thiết kế đồ họa 3D | 60 | 3 | |||
| Tiếng Anh | 30 | 1 | |||
| Tin học | 30 | 1 | |||
Giáo dục quốc phòng và an ninh | 30 | 1 | |||
Kỳ 2 | Giáo dục thể chất | 30 | 1 | 415 | 17 |
Quản trị mạng | 45 | 2 | |||
Lập trình CSDL | 60 | 3 | |||
Phân tích TKHTTT | 30 | 2 | |||
Sửa chữa máy in cơ bản | 60 | 3 | |||
Xây dựng PM quản lý | 45 | 2 | |||
Điện tử cơ bản | 45 | 2 | |||
| Thực tập tốt nghiệp | 100 | 2 | |||
Tổng | 820 | 37 | |||
Tác giả: admin
Ý kiến bạn đọc
Những tin mới hơn