Bảo trì hệ thống thiết bị Cơ Khí Mã ngành, nghề: 6520151

Thứ bảy - 04/04/2026 21:13

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

 

Ngành, nghề:  Bảo trì hệ thống thiết bị Cơ Khí

Mã ngành, nghề: 6520151

Trình độ đào tạo: Cao đẳng

Đối tượng tuyển sinh: 

            - Tốt nghiệp Trung học phổ thông hoặc tương đương;

            - Người có bằng tốt nghiệp trung cấp và có giấy chứng nhận hoàn thành chương trình THPT hoặc giấy chứng nhận đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa trung học phổ thông hoặc đã học và thi đạt yêu cầu đủ khối lượng kiến thức văn hóa trung học phổ thông theo quy định.

Thời gian khóa học: 2,5 năm

1. Giới thiệu chương trình/mô tả ngành, nghề đào tạo

Bảo trì hệ thống thiết bị cơ khí trình độ cao đẳng là ngành, nghề mà người hành nghề thực hiện các công việc chăm sóc, theo dõi thường xuyên, ngăn ngừa hỏng hóc, xử lý sự cố nhằm duy trì sự hoạt động ổn định, đảm bảo độ tin cậy, an toàn và kéo dài tuổi thọ của các hệ thống thiết bị cơ khí.

  Người làm nghề Bảo trì thiết bị cơ khí làm việc tại các phân xưởng cơ khí của công ty, doanh nghiệp sản xuất; đơn vị dịch vụ sửa chữa và bảo trì thiết bị cơ khí; bộ phận chăm sóc khách hàng của các đơn vị, công ty, doanh nghiệp cung cấp thiết bị cơ khí.

  Các nhiệm vụ chính của nghề: thực hiện việc tổ chức, tiếp nhận, lắp đặt thiết bị và chuyển giao công nghệ; theo dõi tình trạng kỹ thuật của thiết bị phát hiện, chẩn đoán và sửa chữa các hư hỏng thường gặp của thiết bị; thực hiện bảo dưỡng thường xuyên, bảo dưỡng, sửa chữa định kỳ; lập kế hoạch và theo dõi bảo trì; phối hợp, tham gia quản lý thiết bị; tư vấn về sửa chữa, thay thế chi tiết hay bộ phận của thiết bị; kèm cặp công nhân bậc thấp sau khi tích lũy kinh nghiệm nghề.

2. Mục tiêu

2.1. Mục tiêu chung

   Đào tạo kỹ thuật viên về lĩnh vực bảo trì và sửa chữa thiết bị Cơ khí trình độ Cao đẳng, có kiến thức, kỹ năng cơ bản về gia công, lắp ráp, bảo trì, sửa chữa các hệ thống thiết bị cơ khí, có đạo đức, lương tâm nghề nghiệp, có thái độ hợp tác với đồng nghiệp, tôn trọng pháp luật và các quy định tại nơi làm việc, có sức khỏe nhằm tạo điều kiện cho người lao động có khả năng tìm việc làm. Đạt trình độ bậc 5 theo khung bậc thợ quốc gia. Đồng thời có khả năng học tập vươn lên trình độ cao hơn, đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội.

 

 

 

2.2. Mục tiêu cụ thể

2.2.1. Kiến thức:

- Phân tích được mối quan hệ giữa cấu tạo, nguyên lý làm việc và tình trạng kỹ thuật của thiết bị cơ khí, phát hiện nguyên nhân sự cố đơn giản và phức tạp, đưa ra các giải pháp khắc phục sự cố;

- Phân tích được phương pháp tính toán, xây dựng được phương án công nghệ bảo dưỡng, bảo trì, sửa chữa… sự cố đơn giản và phức tạp, đảm bảo cho thiết bị cơ khí làm việc ổn định;

- Trình bày được các đặc tính kỹ thuật cần kiểm tra, hiệu chỉnh khi chạy thử không tải, chạy thử có tải và các yêu cầu kỹ thuật của hệ thống thiết bị cơkhí;

- Giải thích được nguyên tắc, các bước khi nhận nhiệm vụ lắp đặt, hiệu chỉnh, kiểm tra thiết bị mới, vận hành thử và cách lập biên bản bàn giao thiết bịcơ khí;

- Giải thích được nội dung các công việc trong quy trình lắp đặt, vận hành và bảo dưỡng hệ thống thiết bị cơ khí;

- Trình bày được cấu tạo, nguyên lý hoạt động, phạm vi áp dụng của một số máy điều khiển số;

- Phân tích được các quy ước, ký hiệu và các yêu cầu kỹ thuật của bản vẽ lắp hệ thống thiết bị cơ khí;

- Trình bày được những kiến thức cơ bản về chính trị, văn hóa, xã hội, pháp luật, quốc phòng an ninh, giáo dục thể chất theo quy định.

2.2.2. Kỹ năng:

- Đọc được các bản vẽ lắp và các tài liệu liên quan đến công tác bảo dưỡng, bảo trì, sửa chữa;

- Tính toán, xây dựng được phương án công nghệ bảo dưỡng, bảo trì, sửa chữa… sự cố đơn giản và phức tạp đảm bảo cho thiết bị cơ khí làm việc ổn định;

- Lắp đặt, vận hành thử và bàn giao được hệ thống thiết bị cơ khí trong các cơ sở kinh doanh bảo hành thiết bị cơ khí và cơ sở sản xuất cơ khí ở mức độ trung bình khi có đủ tài liệu kỹ thuật liên quan;

- Tổ chức và giám sát được công tác bảo dưỡng thường xuyên, bảo dưỡng định kỳ, bảo dưỡng dự phòng và sửa chữa nhỏ các thiết bị cơ khí để duy trì hệ thống thiết bị hoạt động ổn định, đảm bảo các thông số kỹ thuật;

- Đánh giá được tình trạng kỹ thuật của hệ thống thiết bị cơ khí sau khi lắp đặt, vận hành và sau bảo dưỡng thường xuyên, bảo dưỡng định kỳ;

- Giám sát, đánh giá được tình trạng kỹ thuật của các chi tiết và cụm chi tiết trong các hệ thống truyền động cơ khí, hệ thống điều khiển, hệ thống thủy lực, khí nén,... trong quá trình vận hành;

- Giám sát, đánh giá được tình trạng kỹ thuật trong quá trình hoạt động, phát hiện và xử lý kịp thời những biểu hiện bất thường của các thiết bị cơ khí;

- Xử lý được các sự cố kỹ thuật phát sinh trong quá trình sản xuất, lập được các phương án thay thế chi tiết và bộ phận hư hỏng đúng yêu cầu kĩ thuật đảm bảo sự vận hành bình thường của hệ thống;

- Lập được hồ sơ theo dõi tình trạng kỹ thuật các thiết bị cơ khí sau khi bảo dưỡng, bảo trì và sửa chữa đúng qui định;

- Lập được kế hoạch bảo trì và đánh giá được phẩm cấp của thiết bị cơ khí sau bảo trì;

- Tổ chức thực hiện tốt công tác an toàn, vệ sinh công nghiệp và phòng chống cháy nổ;

- Sử dụng được công nghệ thông tin cơ bản theo quy định; khai thác, xử lý, ứng dụng công nghệ thông tin trong công việc chuyên môn của ngành, nghề;

- Sử dụng được ngoại ngữ cơ bản, đạt bậc 2/6 trong Khung năng lực ngoại ngữ của Việt Nam; ứng dụng được ngoại ngữ vào công việc chuyên môn của ngành, nghề.

2.2.3. Về Mức độ tự chủ và trách nhiệm:

- Làm việc độc lập hoặc làm việc theo nhóm, giải quyết công việc, vấn đề phức tạp trong điều kiện làm việc thay đổi;

- Hướng dẫn, giám sát những người khác thực hiện nhiệm vụ xác định,chịu trách nhiệm cá nhân và trách nhiệm với nhóm;

- Đánh giá chất lượng công việc sau khi hoàn thành và kết quả thực hiện của các thành viên trong nhóm;

- Có đạo đức nghề nghiệp, ý thức kỷ luật lao động và tôn trọng nội quy nơi làm việc, nội quy cơ quan, doanh nghiệp, có tác phong công nghiệp;

- Đảm bảo an toàn, vệ sinh cá nhân, vệ sinh công nghiệp và vệ sinh môi trường;

- Có ý thức và trách nhiệm với bản thân, các đồng  nghiệp với cộng đồng;

- Có tinh thần học hỏi, cầu tiến, hợp tác và giúp đỡ đồng nghiệp, không ngừng học tập trau rồi kiến thức nghề nghiệp;

- Năng động, sáng tạo trong quá trình làm việc, linh hoạt áp dụng kiến thức đã học vào thực tế sản xuất

3. Vị trí việc làm sau khi tốt nghiệp

   Sau khi tốt nghiệp người học có năng lực đáp ứng các yêu cầu tại các vị trí việc làm của ngành, nghề bao gồm:

- Giám sát hoạt động của hệ thống thiết bị cơ khí;

- Bảo dưỡng thường xuyên và bảo dưỡng định kỳ hệ thống thiết bị cơ khí;

- Bảo dưỡng hệ thống cơ khí của máy CNC;

- Bảo dưỡng hệ thống thủy lực, khí nén, truyền động, điều khiển của các thiết bị cơ khí;

- Phục hồi các tiết máy hư hỏng;

- Lắp đặt thiết bị cơ khi;

- Quản trị bảo trì hệ thống thiết bị cơ khí.

- Có khả năng tự tạo việc làm.

4. Khối lượng kiến thức và thời gian học tập

            - Khối lượng kiến thức toàn khóa học: 2165 giờ (81 tín chỉ)

            - Số lượng mô học, mô đun: 33

            - Khối lượng học tập các môn học chung: 435 giờ (19 tín chỉ)

            - Khối lượng các môn học, mô đun chuyên môn: 1730 giờ (62 tín chỉ)

                        + Khối lượng lý thuyết: 534 giờ; Thực hành, thực tập: 1106 giờ.

                        + Khối lượng thi, kiểm tra các môn học, mô đun: 113 giờ.

            - Thời gian khóa học: 2,5 năm

5. Tổng hợp các năng lực của nghề

TT 

Mã năng lực 

Tên năng lực  

Năng lực cơ bản (năng lực chung) 

NLCB-01

Nắm vững và chấp hành đầy đủ về chủ trương đường lối của Đảng, chính sách, pháp luật của Nhà nước

NLCB-02

Tự luyện tập thể dục thể thao đúng kỹ thuật để nâng cao sức khỏe của bản thân

3

NLCB-03

Nắm vững kiến thức cơ bản về quốc phòng – an ninh

4

NLCB-04

Sử dụng được công nghệ thông tin cơ bản ứng dụng vào trong quá trình làm việc

5

NLCB-05

- Sử dụng được ngoại ngữ cơ bản, đạt bậc 2/6 trong Khung năng lực ngoại ngữ của Việt Nam

6

NLCB-06

Thực hiện bảo vệ môi trường, sử dụng hiểu quả năng lượng và tài nguyên 

7

NLCB-07

Triển khai các ý tưởng khởi nghiệp, khởi nghiệp đổi mới sáng tạo

8

NLCB-08

Hoàn thiện và phát triển bản thân, hội nhập quốc tế

9

NLCB-09

Tư duy năng suất chất lượng và ứng dụng công nghệ số

II 

Năng lực cốt lõi (năng lực chuyên môn) 

10 

NLCL-01

Đọc, hiểu và phân tích được bản vẽ kỹ thuật chuyên ngành cơ khí và các tài liệu kỹ thuật liên quan

11

NLCL-02

Tính toán, xây dựng được phương án công nghệ bảo dưỡng, bảo trì, sửa chữa các sự cố đơn giản và phức tạp đảm bảo cho thiết bị làm việc ổn định

12

NLCL-03

Lắp đặt, vận hành thử và bàn giao được hệ thống thiết bị cơ khí trong các cơ sở sản xuất kinh doanh ở mức độ trung bình khi có đủ tài liệu kỹ thuật liên quan; 

13

NLCL-04

- Tổ chức và giám sát được công tác bảo dưỡng thường xuyên, bảo dưỡng định kỳ, bảo dưỡng dự phòng và sửa chữa nhỏ các thiết bị cơ khí để duy trì hệ thống thiết bị hoạt động ổn định, đảm bảo các thông số kỹ thuật; 

14

NLCL-05

 Đánh giá được tình trạng kỹ thuật của hệ thống thiết bị cơ khí sau khi lắp đặt, vận hành và sau bảo dưỡng 

15

NLCL-06

Giám sát, đánh giá được tình trạng kỹ thuật của các chi tiết và cụm chi tiết trong các hệ thống truyền động cơ khí, hệ thống điều khiển, hệ thống thủy lực, khí nén,... trong quá trình vận hành; 

16

NLCL-07

Đánh giá được tình trạng kỹ thuật trong quá trình hoạt động, phát hiện và xử lý kịp thời những biểu hiện bất thường của các thiết bị cơ khí

17

NLCL-08

Xử lý được các sự cố kỹ thuật phát sinh trong quá trình sản xuất, lập được các phương án thay thế chi tiết và bộ phận hư hỏng đúng yêu cầu kĩ thuật đảm bảo sự vận hành bình thường của hệ thống; 

18

NLCL-09

Lập được hồ sơ theo dõi tình trạng kỹ thuật các thiết bị cơ khí sau khi bảo dưỡng, bảo trì và sửa chữa đúng qui định; 

19

NLCL-10

Lập được kế hoạch bảo trì và đánh giá được phẩm cấp của thiết bị cơ khí sau bảo trì;

20

NLCL-11

 Tổ chức thực hiện tốt công tác an toàn, vệ sinh công nghiệp trong ngành cơ khí 

21

NLCL-12

Sử dụng được các phần mềm chuyên ngành cơ khí 

III 

Năng lực nâng cao 

22

NLNC-01 Tư vấn, thiết kế lắp đặt các hệ thống thiết bị cơ khí theo yêu cầu của các cơ sở sản xuất 

23

NLNC-02Tự mở cơ sở sản xuất, kinh doanh theo nghề Bảo trì HTTBCK

6. Nội dung chương trình

a. Chương trình khung:

Mã MH, MĐ

Tên môn học, mô đun

Số
tín chỉ

Thời gian học tập (giờ)

Tổng số

Trong đó

Lý thuyết

Thực hành/ thực tập/ BT/TL

Kiểm tra

I

Các môn học chung

19

435

157

255

23

MH01

Giáo dục chính trị 

5

75

41

29

5

MH02

Pháp luật 

2

30

18

10

2

MH03

Giáo dục thể chất 

2

60

5

51

4

MH04

Giáo dục Quốc phòng và an ninh

3

75

36

35

4

MH05

Tin học 

3

75

15

58

2

MH06

Tiếng Anh 

4

120

42

72

6

II

Các môn học, mô đun chuyên môn

62

1730

534

1106

90

II.1

Môn học, mô đun cơ sở

22

390

258

100

32

MH07

An toàn lao động

1

15

13

0

2

MH08

Vẽ kỹ thuật

3

45

30

12

3

MH09

Dung sai lắp ghép và kỹ thuật đo lường kỹ thuật

2

30

19

8

3

MH10

Vật liệu học

2

30

28

0

2

MH11

Cơ kỹ thuật

3

45

30

11

4

MH12

Điện kỹ thuật

2

30

28

0

2

MH13

Nguyên lý – Chi tiết máy

2

45

30

11

4

MH14

Thiết bị cơ khí đại cương

2

30

28

0

2

MĐ15

Trang bị điện trong các thiết bị cơ khí 

2

45

15

25

5

MĐ16

Kỹ thuật điện tử

1

30

9

18

3

MĐ17

Autocad

2

45

28

15

2

II.2

Môn học, mô đun chuyên môn 

36

1250

252

946

52

MH18

Nhập môn bảo trì thiết bị cơ khí

2

30

27

0

3

MH19

Tổ chức quản lý bảo trì

2

30

27

0

3

MĐ20

Sử dụng dụng cụ đo, kiểm tra

1

30

15

13

2

MĐ21

Kỹ thuật gia công nguội

2

60

15

41

4

MĐ22

Bảo dưỡng hệ thống truyền động cơ khí

2

45

12

30

3

MĐ23

Bảo dưỡng hệ thống điều khiển trong thiết bị cơ khí

2

45

12

30

3

MĐ24

Bảo dưỡng hệ thống thuỷ lực - khí nén

2

45

12

30

3

MĐ25

Bảo dưỡng cơ cấu an toàn trong hệ thống thiết bị cơ khí

2

45

12

30

3

MĐ26

Bài tập tổng hợp bảo dưỡng các hệ thống thiết bị cơ khí

5

200

30

160

10

MĐ27

Chẩn đoán, xử lý sự cố thiết bị cơ khí

1

30

15

13

2

MĐ28

Theo dõi quá trình hoạt động của thiết bị cơ khí

1

30

15

13

2

MĐ29

Lắp đặt thiết bị cơ khí mới

1

30

15

13

2

MĐ30

Bàn giao thiết bị

1

30

15

13

2

MĐ31

Thực tập tốt nghiệp   

12

600

30

560

10

II.3

Môn học, mô đun tự chọn

4

90

24

60

6

MĐ32

Kỹ thuật gia công tiện

2

45

12

30

3

MĐ33

Kỹ thuật gia công hàn

2

45

12

30

3

Tổng cộng (I+II)

81

2165

691

1361

113

b. Chương trình khung chi tiết: (Phục lục kèm theo)

7. Hướng dẫn sử dụng chương trình

7.1. Đối với các môn học chung

            Được giảng dạy theo khung chương trình chi tiết do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành.

7.2. Xác định thời gian và nội dung cho các hoạt động ngoại khóa

            - Để sinh viên có nhận thức đầy đủ về nghề nghiệp đang theo học, trường có thể bố trí tham quan một số cơ sở doanh nghiệp đang sản xuất kinh doanh phù hợp với nghề đào tạo;

            - Thời gian được bố trí ngoài thời gian đào tạo chính khoá:

TT

Nội dung

Thời gian

1

Thể dục, thể thao5 giờ đến 6 giờ; 17 giờ đến 18 giờ hàng ngày

2

Văn hoá, văn nghệ: Qua các phương tiện thông tin đại chúng; Sinh hoạt tập thểNgoài giờ học hàng ngày 19 giờ đến 21 giờ (một buổi/tuần)

3

Hoạt động thư viện: Ngoài giờ học, sinh viên có thể đến thư viện đọc sách và tham khảo tài liệuTất cả các ngày làm việc trong tuần

4

Vui chơi, giải trí và các hoạt động đoàn thểĐoàn thanh niên tổ chức các buổi giao lưu, các buổi sinh hoạt vào các tối Thứ 7, CN

5

Thăm quan, dã ngoạiMỗi học kỳ 1 lần

7.3. Hướng dẫn tổ chức kiểm tra hết môn học và mô đun

            Thời gian tổ chức kiểm tra hết môn học, mô đun được xác định và có hướng dẫn cụ thể theo từng môn học, mô đun trong chương trình.

7.4. Hướng dẫn thi tốt nghiệp và xét công nhận tốt nghiệp

            Thực hiện theo Hướng dẫn hiện hành của Bộ Lao động - TB&XH quy định việc tổ chức đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng theo niên chế hoặc theo phương thức tích lũy mô-đun hoặc tín chỉ.

            -  Đối với đào tạo theo niên chế, thi tốt nghiệp gồm 2 phần:

TT

Môn thi

Hình thức thi

Thời gian thi

1

Lý thuyết chuyên môn

Viết

Vấn đáp hoặc trắc nghiệm (Thi trực tiếp hoặc trực tuyến)

Không quá 180 phút

Không quá 40 phút chuẩn bị và 20 phút trả lời/01 thí sính

2

Thực hành 

Bài thực hành kỹ năng để hoàn thiện 1 sản phẩm

Không quá 8 giờ

7.5. Phân kỳ các môn học, mô đun

Mã MH, MĐ

Tên môn học, mô đun

Số
tín chỉ

Thời gian học tập (giờ)

Tổng số

Trong đó

Lý thuyết

Thực hành/ thực tập/ bài tập/ thảo luận

Kiểm tra

 

Kỳ I

19

300

193

83

24

MH01

Giáo dục chính trị 

5

75

41

29

5

MH02

Pháp luật 

2

30

18

10

2

MH07

An toàn lao động

1

15

13

0

2

MH08

Vẽ kỹ thuật

3

45

30

12

3

MH09

Dung sai lắp ghép và kỹ thuật đo lường kỹ thuật

2

30

19

8

3

MH18

Nhập môn bảo trì thiết bị cơ khí

2

30

27

0

3

MĐ20

Sử dụng dụng cụ đo, kiểm tra

1

30

15

13

2

MH11

Cơ kỹ thuật

3

45

30

11

4

 

Kỳ II

22

480

227

221

32

MH10

Vật liệu học

2

30

28

0

2

MH03

Giáo dục thể chất 

2

60

5

51

4

MH04

Giáo dục Quốc phòng và an ninh

3

75

36

35

4

MH05

Tin học 

3

75

15

58

2

MH12

Điện kỹ thuật

2

30

28

0

2

MH13

Nguyên lý – Chi tiết máy

2

45

30

11

4

MH14

Thiết bị cơ khí đại cương

2

30

28

0

2

MĐ15

Trang bị điện trong các thiết bị cơ khí 

2

45

15

25

5

MH19

Tổ chức quản lý bảo trì

2

30

27

0

3

MĐ21

Kỹ thuật gia công nguội

2

60

15

41

4

 Kỳ III

17

405

139

239

27

MĐ32

Kỹ thuật gia công tiện

2

45

12

30

3

MĐ33

Kỹ thuật gia công hàn

2

45

12

30

3

MĐ16

Kỹ thuật điện tử

1

30

9

18

3

MĐ17

Autocad

2

45

28

15

2

MĐ22

Bảo dưỡng hệ thống truyền động cơ khí

2

45

12

30

3

MĐ23

Bảo dưỡng hệ thống điều khiển trong thiết bị cơ khí

2

45

12

30

3

MĐ24

Bảo dưỡng hệ thống thuỷ lực - khí nén

2

45

12

30

3

MĐ25

Bảo dưỡng cơ cấu an toàn trong hệ thống thiết bị cơ khí

2

45

12

30

3

MĐ27

Chẩn đoán, xử lý sự cố thiết bị cơ khí

1

30

15

13

2

MĐ28

Theo dõi quá trình hoạt động của thiết bị cơ khí

1

30

15

13

2

 Kỳ IV

11

380

102

258

20

MH06

Tiếng Anh 

4

120

42

72

6

MĐ26

Bài tập tổng hợp bảo dưỡng các hệ thống thiết bị cơ khí

5

200

30

160

10

MĐ29

Lắp đặt thiết bị cơ khí mới

1

30

15

13

2

MĐ30

Bàn giao thiết bị

1

30

15

13

2

 

Kỳ V

12

600

30

560

10

MĐ31

Thực tập tốt nghiệp 

12

600

30

560

10

 

Tác giả: admin

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây