CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
Tên ngành, nghề: Thương mại điện tử
Mã nghề: 6340122
Trình độ đào tạo: Cao đẳng
Hình thức đào tạo: Chính quy
Đối tượng tuyển sinh:
- Tốt nghiệp Trung học phổ thông hoặc tương đương;
- Người có bằng tốt nghiệp trung cấp và có giấy chứng nhận hoàn thành chương trình giáo dục phổ thông hoặc giấy chứng nhận đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa trung học phổ thông hoặc đã học và thi đạt yêu cầu đủ khối lượng kiến thức văn hóa trung học phổ thông theo quy định.
Thời gian đào tạo: 2,5 năm.
1. Giới thiệu chương trình/mô tả về ngành nghề
Thương mại điện tử trình độ Trung cấp là ngành, nghề giao dịch thương mại thông qua các phương tiện điện tử như điện thoại, máy fax, các phương tiện thanh toán điện tử và máy tính có kết nối với mạng Internet, mạng viễn thông di động hoặc các mạng mở khác, đáp ứng yêu cầu bậc 5 trong Khung trình độ quốc gia Việt Nam.
Dựa trên các phương tiện này, người làm ngành, nghề thương mại điện tử sẽ thực hiện các hoạt động mua bán hàng hóa và dịch vụ, giao nhận các nội dung kỹ thuật số trên mạng Internet, chuyển tiền điện tử, mua bán cổ phiếu điện tử, vận đơn điện tử, đấu giá trực tuyến, hợp tác chia sẻ tài nguyên mạng, mua sắm công cộng, tiếp thị trực tuyến tới người tiêu dùng và các dịch vụ sau bán hàng. Ngoài ra người làm ngành, nghề thương mại điện tử còn thực hiện các công việc khác phục vụ cho các hoạt động giao dịch thương mại được thành công như thiết lập và quản lý website thương mại điện tử, quản trị mạng máy tính, thiết kế đồ họa, lập các báo cáo khảo sát, nhu cầu của khách hàng nhằm nâng cao chất lượng phục vụ và doanh số bán hàng của doanh nghiệp.
Điều kiện và môi trường làm việc: Các hoạt động thương mại điện tử được thực hiện ở các doanh nghiệp, tổ chức với điều kiện môi trường làm việc nhiều biến động, có cạnh tranh, có quan hệ giao dịch với nhiều đối tượng khách hàng khác nhau, có tính chuyên nghiệp. Để làm được nghề Thương mại điện tử cần biết sử dụng thành thạo các công cụ, thiết bị điện tử, mạng internet để thực hiện hành vi mua, bán hàng hóa.
2. Mục tiêu đào tạo
2.1. Kiến thức
- Trình bày được đặc điểm, nội dung và quy trình thực hiện các giao dịch thương mại điện tử B2B; B2C; C2C; giao dịch đấu giá trực tuyến; quy trình của hệ thống giao dịch qua thư tín, điện tín, mạng xã hội và các thiết bị điện tử khác;
- Mô tả được các luật, các nghị định, chế tài, hành lang pháp lý và thông lệ quốc tế liên quan trong trong hoạt động tư vấn, thương thảo và thuyết minh bán hàng, mua hàng trên mạng Internet;
- Trình bày được đặc điểm, nội dung, quy trình của các giao dịch dịch vụ công, giao dịch chính phủ điện tử; quy trình tiếp nhận, đánh giá, phân loại và xử lý khiếu nại trong dịch vụ công; mô tả được các hoạt động xử lý, phân luồng, dịch chuyển, theo dõi trạng thái hồ sơ của công dân;
- Xác định được những mục tiêu, yêu cầu của dự án thương mại điện tử; phân tích được các nhân tố ảnh hưởng đến dự án; xác định được các điểm mạnh, điểm yếu trong thực hiện dự án; phân tích được các loại rủi ro đối với hoạt động của một dự án;
- Trình bày được quy trình tiếp nhận phản hồi và xử lý các khiếu nại của khách hàng về sản phẩm dịch vụ; xác định được phương pháp hiệu quả trong việc đánh giá chỉ số hài lòng của khách hàng; nhận biết được các kênh truyền thông, các trang mạng xã hội và các ứng dụng công nghệ thông tin để có thể tiếp xúc được với khách hàng;
- Phân tích được các nguyên tắc cài đặt, cấu hình các phần mềm ứng dụng, các phần mềm dịch vụ website; trình bày được nguyên tắc hoạt động, các giao dịch của siêu thị, gian hàng ảo trên wesite thương mại điện tử; phân tích được một số giải pháp chủ yếu để bảo mật, bảo vệ cơ sở dữ liệu, phòng tránh và ứng phó rủi ro cho website thương mại điện tử;
- Trình bày được các quy trình thực hiện cài đặt và cấu hình các phần mềm xử lý ảnh, xử lý đồ họa; mô tả được quy trình thiết kế, xử lý ảnh, sáng tác đồ họa trên các phần mềm chuyên dụng;
- Phân tích được các nguyên tắc cài đặt, cấu hình các thiết bị mạng như switch, router, modem, các phần mềm ứng dụng, các phần mềm dịch vụ máy chủ, máy trạm và các thiết bị đầu cuối; phân tích được một số giải pháp chủ yếu để bảo mật, bảo vệ cơ sở dữ liệu, phòng tránh và ứng phó rủi ro cho hệ thống; trình bày được các phương pháp bảo trì, sửa chữa, nâng cấp, sao lưu cơ sở dữ liệu;
- Mô tả được các nghiệp vụ E-marketing, các kỹ thuật SEO, SEM, đảm bảo tối ưu hóa tìm kiếm, tối ưu hóa tiếp thị cho website; mô tả được các hình thức E- marketing phù hợp với doanh nghiệp;
- Trình bày được cách thức vận hành, khai báo thông tin,… trong phần mềm khai báo hải quan ECUSS-VNACCS, các quy định của pháp luật quốc tế đối với bộ chứng từ, thủ tục, quy trình vận chuyển riêng trong mỗi hình thức vận chuyển khác nhau; mô tả được bộ chứng từ xuất nhập khẩu, nhất là những chứng từ quan trọng: Contract, Invoice, Packing List, C/O,…
- Trình bày được quy trình thanh toán điện tử qua các hình thức thanh toán bằng thẻ, thanh toán qua cổng thanh toán điện tử, thanh toán bằng ví điện tử, thanh toán bằng SMS, thanh toán COD, thanh toán bằng chuyển khoản;
- Nhận thức được tầm quan trọng về bảo vệ môi trường, tiếp cận khoa học kỹ thuật, công nghệ 4.0 đáp ứng nhu cầu công việc;
- Trình bày được những kiến thức cơ bản về chính trị, văn hóa, xã hội, pháp luật, quốc phòng an ninh, giáo dục thể chất theo quy định.
2.2. Kỹ năng
- Thực hiện được các giao dịch B2B, B2C, C2C, giao dịch đấu giá trực tuyến, thông qua thư tín, điện tín, mạng xã hội và các thiết bị điện tử; ứng dụng được nội dung, quy định trong các luật, nghị định, chế tài, hành lang pháp lý và thông lệ quốc tế liên quan trong giao dịch bán hàng, mua hàng;
- Xử lý được yêu cầu sử dụng dịch vụ công, phân luồng, dịch chuyển hồ sơ của khách hàng; kiểm soát được tiến trình, trạng thái của các giao dịch dịch vụ công giao dịch Chính phủ điện tử;
- Khai thác được các ứng dụng mạng xã hội trong việc tiếp cận, nắm bắt phản hồi của khách hàng, tư vấn, thuyết phục được khách hàng sử dụng sản phẩm dịch vụ của doanh nghiệp;
- Thiết lập được dự án thương mại điện tử với đầy đủ yêu cầu, thông số kỹ thuật; sử dụng được các phương pháp giám sát dự án và lập được báo cáo giám sát dự án thương mại điện tử hiệu quả;
- Cài đặt, cấu hình được các phần mềm ứng dụng, các phần mềm dịch vụ website, cấu hình được các chế độ bảo mật, bảo vệ cơ sở dữ liệu, phòng tránh và ứng phó rủi ro cho website; vận hành được các giao dịch của siêu thị, gian hàng ảo trên wesite thương mại điện tử;
- Cài đặt được các phần mềm xử lý ảnh, xử lý đồ họa chuyên dụng đúng yêu cầu kỹ thuật; thực hiện được việc thiết kế, xử lý ảnh bằng phần mềm photoshop, corel draw;
- Cài đặt, cấu hình các thiết bị mạng như switch, router, modem và các thiết bị mạng khác, cài đặt các phần mềm ứng dụng, các phần mềm dịch vụ máy chủ, máy trạm và các thiết bị đầu cuối; cài đặt, cấu hình được các chế độ bảo mật, bảo vệ cơ sở dữ liệu, phòng tránh và ứng phó rủi ro cho hệ thống mạng nội bộ;
- Sử dụng thành thạo các kỹ thuật SEO, SEM, đảm bảo tối ưu hóa tìm kiếm, tối ưu hóa tiếp thị cho website thương mại điện tử; sử dụng thành thạo các công cụ: được các công cụ: Google Keywords Tool, Google Trends, Google Insight, Google Search, Google Docs, Survey Monkey; phân tích hoạt động của khách hàng trên Internet để nắm bắt xu hướng, thị hiếu, thói quen tiêu dùng;
- Sử dụng thành thạo phần mềm khai báo hải quan trực tuyến ECUS hoặc VNACCS, tra cứu được HS Code (mã phân loại hàng theo Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu) từ biểu thuế xuất nhập khẩu hiện hành;
- Thực hiện thanh toán và kiểm soát dòng tiền của các hình thức thanh toán bằng thẻ, thanh toán qua cổng thanh toán điện tử, thanh toán bằng ví điện tử, thanh toán bằng SMS, thanh toán COD, thanh toán bằng chuyển khoản theo đúng quy trình;
- Vận dụng được một số phương pháp luyện tập và đạt kỹ năng cơ bản một số môn thể dục, thể thao như: thể dục, điền kinh, bóng chuyền…;
- Sử dụng được ngoại ngữ cơ bản, đạt bậc 2/6 trong Khung năng lực ngoại ngữ của Việt Nam; ứng dụng được ngoại ngữ vào công việc chuyên môn của ngành, nghề.
3. Vị trí việc làm và khả nawgn học tập sau khi tốt nghiệp
3.1. Vị trí việc làm sau khi tốt nghiệp
Sau khi tốt nghiệp người học có năng lực đáp ứng các yêu cầu tại các vị trí việc làm của ngành, nghề bao gồm:
- Giao dịch Thương mại điện tử;
- Dịch vụ công trực tuyến;
- Dịch vụ chăm sóc khách hàng;
- Quản trị dự án Thương mại điện tử;
- Thiết lập và quản lý website;
- Đồ họa máy tính;
- Quản trị mạng;
- E- Marketing;
- Thông quan điện tử;
- Thanh toán điện tử.
3.2. Khả năng học tập, nâng cao trình độ
- Khối lượng kiến thức tối thiểu, yêu cầu về năng lực mà người học phải đạt được sau khi tốt nghiệp ngành, nghề thương mại điện tử, trình độ cao đẳng có thể tiếp tục phát triển ở các trình độ cao hơn;
- Người học sau tốt nghiệp có năng lực tự học, tự cập nhật những tiến bộ khoa học công nghệ trong phạm vi ngành, nghề để nâng cao trình độ hoặc học liên thông lên trình độ cao hơn trong cùng ngành, nghề hoặc trong nhóm ngành, nghề hoặc trong cùng lĩnh vực đào tạo./.
4. Khối lượng kiến thức và thời gian khóa học
Số lượng môn học, mô đun: 30
Khối lượng kiến thức toàn khóa: 92 Tín chỉ
Khối lượng các môn học, mô đun toàn khoá: 2500 giờ
Khối lượng các môn học chung: 435 giờ
Khối lượng các môn học, mô đun chuyên môn (bắt buộc, tự chọn): 2065 giờ
- Khối lượng lý thuyết: 779 giờ; Thực hành, thực tập, thí nghiệm: 1635 giờ; Thi, kiểm tra: 86 giờ
5. Bảng tổng hợp năng lực
TT | Mã năng lực | Tên năng lực |
I | Năng lực cơ bản(Năng lực chung) | |
1 | NLCB-01 | Sử dụng công nghệ thông tin cơ bản |
2 | NLCB-02 | Duy trì, cải thiện sức khỏe |
3 | NLCB-03 | Vận dụng các kiến thức về chính trị, pháp luật vào công việc và cuộc sống. |
4 | NLCB-04 | Áp dụng các kiến thức về an ninh quốc phòng |
5 | NLCB-05 | Sử dụng tiếng Anh cơ bản |
6 | NLCB-06 | Làm việc theo đội, nhóm, tương trợ giữa các thành viên |
II | Năng lực cốt lõi(Năng lực chuyên môn) | |
1 | NLCL-01 | Sử dụng thành thạo các công cụ trong CorelDraw. +Sử dụng thành thạo các chế độ màu trong CorelDraw. + Thiết kế và chỉnh sửa được các Logo, mẫu quảng cáo, mẫu sản phẩm, nhãn hiệu, bao bì, án phẩm…theo yêu mẫu đưa ra. + Có khả năng sáng tạo sản phẩm, tự thiết kế được sản phẩm |
2 | NLCL-02 | + Thực hiện được các thao tác tách, cắt, ghép hình ảnh từ cơ bản đến nâng cao Phục chế được ảnh cũ, lỗi, hư hỏng, xử lý các chi tiết thừa không mong muốn, tạo hiệu ứng nghệ thuật cho hình ảnh, văn bản. Xuất ảnh với nhiều định dạng khác nhau. |
3 | NLCL-03 | + Thực hiện được các giao dịch B2B, B2C, C2C. |
4 | NLCL-04 | + Sử dụng chữ kí số trong các giao dịch thương mại. |
5 | NLCL-05 | + Hiểu cơ bản về pháp luật thương mại điện tử, giao dịch quốc tế. |
6 | NLCL-06 | Tuân thủ các quy định, luật về kinh tế, thương mại quốc tế. |
7 | NLCL-07 | Đảm bảo an toàn trong các giao dịch thương mại. |
8 | NLCL-08 | Quản trị được CSDL và tập khách hàng. |
III | Năng lực nâng cao | |
1 | NLNC-01 | + Tạo ra được các Banner, poster, tờ gấp phục vụ cho việc quảng bá sản phẩm trên thực tế và các nền tảng website. + Thiết kế, chỉnh sửa, phục hồi ảnh đạt yêu cầu khách hàng. |
2 | NLNC-02 | + Thiết kế và chỉnh sửa được các Logo, mẫu quảng cáo, mẫu sản phẩm, nhãn hiệu, bao bì, án phẩm…theo yêu cầu, ý tưởng khách hàng Có khả năng Vận hành được máy móc trong in ấn quảng cáo khi đi làm thực tế. |
3 | NLNC-03 | + Tạo gian hàng và giao dịch trên các sàn thương mại điện tử trong nước và quốc tế |
4 | NLNC-04 | + Xác định nhu cầu hàng hóa, chính sách vĩ mô. |
5 | NLNC-05 | Tận dụng được các thế mạnh về mạng xã hội để xây dựng kênh bán hàng, quảng bá sản phẩm, thu hút lượng người theo dõi |
6. Danh mục và thời lượng các môn học, mô đun (bắt buộc, tự chọn)
a. Chương trình khung:
Mã MH/MĐ | Tên môn học/mô đun | Số tín chỉ | Thời gian đào tạo (giờ) | |||
Tổng số | Trong đó | |||||
Lý thuyết | Thực hành/ thực tập/bài tập/ thảo luận | Thi/Kiểm tra | ||||
I | Các môn học chung | 19 | 435 | 157 | 255 | 23 |
MH01 | Giáo dục chính trị | 5 | 75 | 41 | 29 | 5 |
MH02 | Pháp luật | 2 | 30 | 18 | 10 | 2 |
MH03 | Giáo dục thể chất | 2 | 60 | 5 | 51 | 4 |
MH04 | Giáo dục quốc phòng và an ninh | 3 | 75 | 36 | 35 | 4 |
MH05 | Tin học | 3 | 75 | 15 | 58 | 2 |
MH06 | Tiếng Anh | 4 | 120 | 42 | 72 | 6 |
II | Các môn học, mô đun chuyên môn | 73 | 2065 | 622 | 1380 | 63 |
II.1 | Môn học cơ sở | 34 | 705 | 335 | 326 | 44 |
MĐ07 | Kỹ năng bổ trợ | 2 | 30 | 28 | 0 | 2 |
MH08 | Lập trình căn bản | 2 | 45 | 13 | 30 | 2 |
MĐ09 | Bảng tính Excel nâng cao | 2 | 45 | 15 | 26 | 4 |
MH10 | Tâm lý kinh doanh | 2 | 60 | 38 | 20 | 2 |
MH11 | Kinh tế vi mô | 3 | 60 | 26 | 30 | 4 |
MH12 | Thương mại điện tử căn bản | 3 | 60 | 26 | 30 | 4 |
MH13 | Quản trị doanh nghiệp | 3 | 60 | 28 | 30 | 2 |
MĐ14 | Đồ họa ứng dụng | 3 | 60 | 30 | 26 | 4 |
MĐ15 | Corel Draw | 3 | 60 | 30 | 26 | 4 |
MĐ16 | Quản trị mạng | 2 | 45 | 15 | 26 | 4 |
MĐ17 | Kỹ thuật soạn thảo văn bản | 2 | 45 | 28 | 15 | 2 |
MĐ18 | Quản trị CSDL với SQL Server | 2 | 45 | 15 | 26 | 4 |
MĐ19 | Illustrator | 3 | 60 | 30 | 26 | 4 |
MĐ20 | An ninh mạng và chữ ký số | 2 | 30 | 13 | 15 | 2 |
II.2 | Các môn học, mô đun chuyên môn nghề | 39 | 1360 | 287 | 1054 | 19 |
MH21 | Pháp luật thương mại điện tử | 2 | 45 | 28 | 15 | 2 |
MH22 | Marketing | 3 | 60 | 28 | 30 | 2 |
MH23 | Ứng dụng CNTT trong quản trị doanh nghiệp | 2 | 30 | 13 | 15 | 2 |
MĐ24 | Ứng dụng mạng xã hội trong TMĐT | 2 | 45 | 15 | 28 | 2 |
MH25 | Lập và phân tích dự án đầu tư | 2 | 45 | 28 | 15 | 2 |
MĐ26 | Giao dịch B2B, B2C, C2C | 2 | 45 | 15 | 26 | 4 |
MH27 | Thị trường chứng khoán | 2 | 45 | 30 | 13 | 2 |
MH28 | Kinh tế vĩ mô | 2 | 45 | 30 | 12 | 3 |
MH29 | Bài tập lớn | 6 | 300 | 100 | 200 | 0 |
MĐ30 | Thực tập tốt nghiệp | 16 | 700 | 0 | 700 | 0 |
| Tổng số(I+II) | 92 | 2500 | 779 | 1635 | 86 |
b. Chương trình chi tiết: (Phụ lục kèm theo)
7. Hướng dẫn sử dụng chương trình và chương trình chi tiết
7.1. Các môn học chung
Được giảng dạy theo khung chương trình chi tiết do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành.
7.2. Hướng dân xác định thời gian và nội dung cho các hoạt động ngoại khóa
- Để sinh viên có nhận thức đầy đủ về nghề nghiệp đang theo học, trường có thể bố trí tham quan một số cơ sở doanh nghiệp đang sản xuất kinh doanh phù hợp với nghề đào tạo;
- Thời gian được bố trí ngoài thời gian đào tạo chính khoá:
Số TT | Nội dung | Thời gian |
1 | Thể dục, thể thao | 5 giờ đến 6 giờ; 17 giờ đến 18 giờ hàng ngày |
2 | Văn hoá, văn nghệ: Qua các phương tiện thông tin đại chúng Sinh hoạt tập thể | Ngoài giờ học hàng ngày 19 giờ đến 21 giờ (một buổi/tuần) |
3 | Hoạt động thư viện Ngoài giờ học, sinh viên có thể đến thư viện đọc sách và tham khảo tài liệu | Tất cả các ngày làm việc trong tuần |
4 | Vui chơi, giải trí và các hoạt động đoàn thể | Đoàn thanh niên tổ chức các buổi giao lưu, các buổi sinh hoạt vào các tối thứ bảy, chủ nhật |
5 | Thăm quan, dã ngoại | Mỗi học kỳ 1 lần |
7.3. Hướng dẫn tổ chức kiểm tra hết môn học và mô đun
- Hình thức thi kết thúc môn học, mô-đun có thể là thi viết, vấn đáp, trắc nghiệm, thực hành, bài tập lớn, tiểu luận, bảo vệ kết quả thực tập theo chuyên đề hoặc kết hợp giữa các hình thức trên;
- Thời gian làm bài thi đối với mỗi bài thi viết từ 60 đến 120 phút, thời gian thi đối với các hình thức thi khác hoặc thời gian thi với các môn học, mô-đun có tính đặc thù của ngành, nghề đào tạo hoặc thời gian thi trực tuyến do Hiệu trưởng quyết định;
7.4. Hướng dẫn thi tốt nghiệp và xét công nhận tốt nghiệp
Thực hiện theo Thông tư số 04/2022/TT-BLĐTBXH, ngày 30/3/2022 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định việc tổ chức đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng theo niên chế hoặc theo phương thức tích lũy mô-đun hoặc tín chỉ. Cụ thể, có hai hình thức đào tạo: Đào tạo theo niên chế và đào tạo theo tín chỉ. Do đó, tùy theo lựa chọn của sinh viên và nhà trường để lựa chọn hình thức đào tạo và do đó thi tốt nghiệp và xét công nhân tốt nghiệp khác nhau:
- Đào tạo theo niên chế, thi tốt nghiệp gồm 2 phần:
TT | Môn thi | Hình thức thi | Thời gian thi |
1 | - Lý thuyết chuyên môn | Viết Vấn đáp hoặc trắc nghiệm (Thi trực tiếp hoặc trực tuyến) | Không quá 180 phút Không quá 40 phút chuẩn bị và 20 phút trả lời cho 01 thi sính |
2 | - Thực hành | Bài thực hành kỹ năng để hoàn thiện 1 sản phẩm |
|
- Đối với hình thức đào tạo theo tín chỉ: Người học chỉ cần tích lũy đủ số mô đun theo khung chương trình đào tạo và điểm trung bình chung tích lũy của toàn khóa học đạt từ 2.00 trở lên (thang điểm 4), đặc biệt người học không có hành vi vi phạm kỷ luật, thì được Hiệu trưởng tổ chức xét công nhận tốt nghiệp.
7.5. Phân kỳ các môn học và chương trình chi tiết
Phân kỳ | Tên môn học/ mô đun | Thời gian (giờ) | Số Tín chỉ | Tổng số | |||
Giờ | Tín chỉ | ||||||
Kỳ 1 | Giáo dục chính trị | 5 | 75 | 405 | 14 | ||
| Pháp luật | 2 | 30 | |||||
| Bảng tính Excel nâng cao | 2 | 45 | |||||
| Tâm lý kinh doanh | 2 | 60 | |||||
| Tin học | 3 | 75 | |||||
| Tiếng Anh | 4 | 120 | |||||
Kỳ 2 | Kỹ năng bổ trợ | 2 | 30 | 435 | 21 | ||
| Lập trình căn bản | 2 | 45 | |||||
| Giáo dục thể chất | 2 | 60 | |||||
| Kinh tế vi mô | 3 | 60 | |||||
| Thương mại điện tử căn bản | 3 | 60 | |||||
| Quản trị doanh nghiệp | 3 | 60 | |||||
| Đồ họa ứng dụng | 3 | 60 | |||||
Corel Draw | 3 | 60 | |||||
Kỳ 3 | Quản trị mạng | 2 | 45 | 435 | 21 | ||
| Giáo dục quốc phòng và an ninh | 3 | 75 | |||||
| Kỹ thuật soạn thảo văn bản | 2 | 45 | |||||
| Quản trị CSDL với SQL Server | 2 | 45 | |||||
Illustrator | 3 | 60 | |||||
| An ninh mạng và chữ ký số | 2 | 30 | |||||
| Pháp luật thương mại điện tử | 2 | 45 | |||||
| Marketing | 3 | 60 | |||||
| Ứng dụng CNTT trong quản trị doanh nghiệp | 2 | 30 | |||||
Kỳ 4 | Ứng dụng mạng xã hội trong TMĐT | 2 | 45 | 525 | 16 | ||
| Lập và phân tích dự án đầu tư | 2 | 45 | |||||
| Giao dịch B2B, B2C, C2C | 2 | 45 | |||||
| Thị trường chứng khoán | 2 | 45 | |||||
| Kinh tế vĩ mô | 2 | 45 | |||||
| Bài tập lớn | 6 | 300 | |||||
Kỳ 5 | Thực tập tốt nghiệp | 16 | 700 | 700 | 16 | ||
| |||||||
Tác giả: admin
Ý kiến bạn đọc
Những tin mới hơn
Những tin cũ hơn