CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
Mã nghề: 6510312
Trình độ đào tạo: Cao đẳng
Đối tượng tuyển sinh: - Tốt nghiệp trung học phổ thông hoặc tương đương;
- Người có bằng tốt nghiệp trung cấp và có giấy chứng nhận hoàn thành chương trình giáo dục phổ thông hoặc giấy chứng nhận đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa THPT hoặc đã học và thi đạt yêu cầu đủ khối lượng kiến thức văn hóa THPT theo quy định.
Thời gian khóa học: 2,5 năm
Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông trình độ cao đẳng là ngành, nghề thực hiện các công việc trong lĩnh vực dân dụng và công nghiệp như: Sửa chữa thiết bị điện tử, điện tử viễn thông cơ bản; thiết kế, cấu hình, lắp đặt, kiểm tra, vận hành, bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị điện tử, điện tử viễn thông, hệ thống điện tử truyền thông... đạt yêu cầu kỹ thuật và đảm bảo an toàn, đáp ứng yêu cầu bậc 5 trong Khung trình độ quốc gia Việt Nam.
Người hành nghề Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông trực tiếp tham gia: thiết kế, lắp ráp mạch điện tử, thiết bị mạng máy tính và truyền thông; Lắp đặt hệ thống an ninh, báo động cơ bản; sửa chữa, khắc phục sự cố thiết bị điện tử, truyền thông; vận hành, bảo trì hệ thống điện tử, truyền thông; phát triển chương trình, giải pháp kỹ thuật cho thiết bị điện tử; cung ứng dịch vụ điện tử, truyền thông.
Theo học Công nghệ kỹ thuật điện tử truyền thông, sinh viên sẽ được đào tạo kiến thức chuyên môn về lĩnh vực điện tử, truyền thông và có khả năng tiếp cận với công nghệ kỹ thuật điện tử tiên tiến như mạng không dây; mạng truyền số liệu; hệ thống phát thanh truyền hình; công nghệ xử lý tín hiệu âm thanh, hình ảnh. Sinh viên có khả năng nắm bắt và tiếp cận với các công nghệ kỹ thuật điện tử tiên tiến và hoạt động của mạng truyền thông hiện đại.
2.1. Mục tiêu chung
Đào tạo kỹ sư thực hành nghề Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông có kiến thức khoa học cơ bản, kiến thức cơ sở và chuyên ngành về điện tử, truyền thông. Có trình độ chuyên môn và kỹ năng thực hành chuyên nghiệp, có năng lực phát triển và khả năng tiếp cận kịp thời với sự phát triển của công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông. Sinh viên sau khi tốt nghiệp có thể làm việc tại các cơ quan, tổ chức chuyên về điện tử, truyền thông, các đơn vị ứng dụng điện tử, truyền thông và các cơ sở đào tạo điện tử, truyền thông.
2.2. Mục tiêu cụ thể
2.2.1. Kiến thức:
- Trình bày được cấu tạo, nguyên lý làm việc, các thông số và tiêu chuẩn kỹ thuật của hệ thống thông tin quang, thông tin di động, các thiết bị thu phát, truyền nhận dữ liệu, các thiết bị điện tử, điện tử viễn thông cơ bản;
- Phân tích, đánh giá được các giải pháp khai thác, vận hành, sửa chữa và bảo dưỡng thiết bị trong hệ thống điện tử, truyền thông;
- Trình bày và giải thích được các kiến thức cơ sở ngành để thiết kế, phân tích các mạch điện tử tương tự, mạch điện tử số, mạch vi điều khiển;
- Xác định và trình bày được tên loại, tính năng, tác dụng của các thiết bị đo lường, các dụng cụ điện, điện tử cầm tay của ngành;
- Hiểu và trình bày được quy trình sản xuất chương trình phát thanh, quy trình sản xuất chương trình truyền hình và các công tác kỹ thuật trong quy trình sản xuất chương trình phát thanh, quy trình sản xuất chương trình truyền hình;
- Trình bày được những kiến thức cơ bản về chính trị, văn hóa, xã hội, pháp luật, quốc phòng an ninh, giáo dục thể chất theo quy định;
2.2.2. Kỹ năng:
- Thi công thuần thục các hệ thống điện tử truyền thông thông dụng như mạng viễn thông nội bộ, mạng ngoại vi, đường dây truyền dẫn, các thiết bị điều chế - giải điều chế, các thiết bị thu phát vô tuyến;
- Phân tích đúng nguyên nhân các hư hỏng và sửa chữa đúng các hư hỏng phần cứng trong các thiết bị điện tử, truyền thông;
- Sử dụng thành thạo các thiết bị đo lường, các dụng cụ điện, điện tử cầm tay của ngành trong thực hiện công việc;
- Lắp đặt, vận hành, bảo trì, bảo dưỡng được một số thiết bị (phần cứng và phần mềm) và hệ thống điện tử truyền thông, mạng viễn thông nội bộ, các thiết bị điện tử và mạng máy tính và các hệ thống giám sát, an ninh;
- Xây dựng được quy trình, tổ chức lắp đặt, hướng dẫn khai khác, vận hành, bảo trì, bảo dưỡng thiết bị điện tử, viễn thông, thiết bị mạng máy tính;
- Khai thác, sử dụng và vận hành hệ thống thiết bị phát thanh truyền hình trong công tác sản xuất chương trình phát thanh, chương trình truyền hình;
- Khai thác sử dụng các phần mềm biên tập âm thanh, biên tập hình ảnh động trong công tác sản xuất chương trình phát thanh, chương trình truyền hình;
- Giải quyết được công việc một cách độc lập;
- Sử dụng được công nghệ thông tin cơ bản theo quy định; khai thác, xử lý, ứng dụng công nghệ thông tin trong công việc chuyên môn của ngành, nghề;
- Sử dụng được ngoại ngữ cơ bản, đạt bậc 2/6 trong Khung năng lực ngoại ngữ của Việt Nam; ứng dụng được ngoại ngữ vào công việc chuyên môn của nghề.
2.2.3. Về Mức độ tự chủ và trách nhiệm:
Có đạo đức, lương tâm nghề nghiệp, tác phong công nghiệp, ý thức kỷ luật, yêu nghề; có kiến thức bảo vệ môi trường, cộng đồng của một công dân sống trong xã hội công nghiệp; lối sống lành mạnh phù hợp với phong tục tập quán và truyền thống văn hoá dân tộc.
Có kiến thức hiểu biết lịch sử đấu tranh cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam và dân tộc Việt Nam; nắm vững chủ trương, đường lối, chính sách của Đảng và pháp luật của Nhà nước cũng như vai trò, vị trí của ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông đối với sự phát triển của đất nước.
Có lý tưởng xã hội chủ nghĩa, lập trường và quan điểm của giai cấp công nhân; tuyệt đối trung thành với sự nghiệp cách mạng của Đảng, của dân tộc; khiêm tốn, giản dị, cần cù, trung thực và có ý thức tổ chức kỷ luật; có tinh thần làm chủ tập thể, yêu ngành, yêu nghề, hăng say học tập và rèn luyện.
Hướng dẫn, giám sát những người khác thực hiện nhiệm vụ xác định; chịu trách nhiệm cá nhân và trách nhiệm đối với nhóm. Đánh giá chất lượng công việc và kết quả thực hiện của các thành viên trong nhóm.
Đủ sức khoẻ theo tiêu chuẩn của Bộ Y tế, hiểu biết về các phương pháp rèn luyện thể chất, có kiến thức cơ bản về quốc phòng - an ninh. Có ý thức tổ chức kỷ luật và tinh thần cảnh giác cách mạng, sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo vệ Tổ quốc.
Hiểu được vị trí và trách nhiệm trong công tác được phân công. Có khả năng tự tìm và tạo việc làm cho người khác hoặc tiếp tục học lên trình độ cao hơn.
Sau khi tốt nghiệp và được công nhận danh hiệu kỹ sư thực hành nghề Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông, sinh viên có cơ hội làm việc trong lĩnh vực như:
- Thiết kế, lắp ráp mạch điện tử, thiết bị điện tử;
- Lắp đặt cáp và các thiết bị điện tử, mạng internet;
- Lắp đặt hệ thống an ninh, thống giám sát và báo động;
- Xác lập phần mềm trên thiết bị và mạng máy tính;
- Bảo trì, bảo dưỡng thiết bị điện tử;
- Sửa chữa, khắc phục sự cố thiết bị điện tử, truyền thông;
- Phát triển chương trình, giải pháp kỹ thuật cho thiết bị điện tử;
- Cung ứng dịch vụ điện tử, truyền thông.
- Các Đài Phát thanh - Truyền hình.
- Các công ty truyền thông; công ty sản xuất, lắp ráp, kinh doanh thiết bị điện tử, âm thanh, ánh sáng, thiết bị máy tính và mạng, thiết bị camera an ninh, báo động,..
- Các doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực điện tử truyền thông, viễn thông và công nghệ thông tin.
- Khối lượng kiến thức toàn khóa học: 2340 giờ (80 tín chỉ)
- Số lượng mô học, mô đun: 28
- Khối lượng học tập các môn học chung: 435 giờ (19 tín chỉ)
- Khối lượng các môn học, mô đun chuyên môn: 1905 giờ (61 tín chỉ)
- Khối lượng lý thuyết: 400 giờ; Thực hành, thực tập: 1505 giờ.
- Khối lượng thi, kiểm tra các môn học, mô đun: 123 giờ.
- Thời gian khóa học: 2,5 năm
TT | Mã năng lực | Tên năng lực |
I | Năng lực cơ bản (năng lực chung) | |
1 | NLCB-01 | Áp dụng các kiến thức về chính trị, pháp luật |
2 | NLCB-02 | Áp dụng các kiến thức về an ninh quốc phòng |
3 | NLCB-03 | Sử dụng công nghệ thông tin cơ bản |
4 | NLCB-04 | Thực hiện bảo vệ môi trường, sử dụng hiểu quả năng lượng và tài nguyên |
5 | NLCB-05 | Triển khai các ý tưởng khởi nghiệp, khởi nghiệp đổi mới sáng tạo |
6 | NLCB-06 | Hoàn thiện và phát triển bản thân, hội nhập quốc tế |
7 | NLCB-07 | Sử dụng tiếng anh giao tiếp cơ bản |
8 | NLCB-08 | Tư duy năng suất chất lượng và ứng dụng công nghệ |
II | Năng lực cốt lõi (năng lực chuyên môn) | |
9 | NLCL-01 | Sử dụng thành thạo các thiết bị đo lường, các dụng cụ điện, điện tử cầm tay của ngành trong thực hiện công việc |
10 | NLCL-02 | Lắp đặt, vận hành, bảo trì, bảo dưỡg thiết bị điện tử truyền thông, điện tử dân dụng và công nghiệp. |
11 | NLCL-03 | Lắp đặt, vận hành, bảo trì, bảo dưỡng thiết bị, hệ thống mạng máy tính, thiết bị và hệ thống giám sát, an ninh |
12 | NLCL-04 | Thi công các hệ thống điện tử truyền thông, hạ tầng mạng viễn thông, mạng ngoại vi, đường dây truyền dẫn, các thiết bị điều chế - giải điều chế, các thiết bị thu phát vô tuyến |
13 | NLCL-05 | Phân tích đúng nguyên nhân và sửa chữa được các hư hỏng phần cứng trong các thiết bị điện tử, truyền thông |
14 | NLCL-06 | Khai thác, vận hành hệ thống phát thanh truyền hình trong công tác sản xuất chương trình phát thanh, truyền hình |
15 | NLCL-07 | Khai thác sử dụng các phần mềm biên tập âm thanh, biên tập hình ảnh động trong công tác sản xuất chương trình phát thanh, chương trình truyền hình |
16 | NLCL-08 | Chụp ảnh, quay phim theo các chủ đề khác nhau |
17 | NLCL-09 | Xây dựng và biên tập video |
18 | NLCL-10 | Xây dựng được quy trình, tổ chức lắp đặt, hướng dẫn khai khác, vận hành, bảo trì, bảo dưỡng thiết bị điện tử, viễn thông, thiết bị mạng máy tính; |
III | Năng lực nâng cao | |
19 | NLNC-01 | Phát triển ý tưởng sáng tạo |
20 | NLNC-02 | Sửa chữa các thiết bị phát thanh, truyền hình |
21 | NLNC-03 | Ứng dụng công nghệ AI vào công tác xây dựng, biên tập video, âm thanh |
22 | NLNC-04 | Nghiên cứu, ứng dụng công nghệ chuyển đổi số trong phát thanh, truyền hình |
Mã MH, MĐ | Tên môn học, mô đun | Số tín chỉ | Thời gian học tập (giờ) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
Tổng số | Trong đó | |||||
Lý thuyết | Thực hành/ thực tập/ bài tập/ thảo luận | Thi/ Kiểm tra | ||||
I | Các môn học chung | 19 | 435 | 157 | 255 | 23 |
MH 01 | Giáo dục chính trị | 5 | 75 | 41 | 29 | 5 |
MH 02 | Pháp luật | 2 | 30 | 18 | 10 | 2 |
MH 03 | Giáo dục thể chất | 2 | 60 | 5 | 51 | 4 |
MH 04 | Giáo dục quốc phòng và an ninh | 3 | 75 | 36 | 35 | 4 |
MH 05 | Tin học | 3 | 75 | 15 | 58 | 2 |
MH 06 | Tiếng Anh | 4 | 120 | 42 | 72 | 6 |
II | Các môn học, mô đun chuyên môn | 61 | 1905 | 400 | 1405 | 100 |
II.1 | Môn học, mô đun cơ sở | 16 | 345 | 159 | 160 | 26 |
MH 07 | An toàn lao động | 2 | 30 | 28 |
| 2 |
MH 08 | Kỹ thuật điện | 2 | 30 | 28 |
| 2 |
MĐ 09 | Đo lường điện tử | 2 | 45 | 15 | 26 | 4 |
MĐ 10 | Linh kiện điện tử | 2 | 45 | 15 | 26 | 4 |
MĐ 11 | Mạch điện tử cơ bản | 2 | 60 | 15 | 41 | 4 |
MĐ 12 | Kỹ thuật xung-số I | 2 | 60 | 15 | 41 | 4 |
MĐ 13 | Kỹ thuật xung-số II | 2 | 45 | 15 | 26 | 4 |
MH 14 | Hệ thống viễn thông | 2 | 30 | 28 | 0 | 2 |
II.2 | Môn học, mô đun chuyên môn | 45 | 1560 | 241 | 1245 | 74 |
MĐ 15 | Mạng máy tính và truyền thông | 2 | 45 | 15 | 26 | 4 |
MĐ 16 | Quay phim | 2 | 60 | 15 | 41 | 4 |
MĐ 17 | Xử lý tín hiệu âm thanh | 2 | 45 | 15 | 26 | 4 |
MĐ 18 | Thực tập cơ sở | 6 | 300 | 8 | 284 | 8 |
MĐ 19 | Lắp đặt, bảo trì mạng máy tính | 3 | 60 | 30 | 24 | 6 |
MĐ 20 | Điện tử nâng cao | 2 | 60 | 15 | 41 | 4 |
MĐ 21 | Thu tín hiệu truyền hình | 2 | 45 | 15 | 26 | 4 |
MĐ 22 | Kỹ thuật âm thanh | 2 | 60 | 15 | 41 | 4 |
MĐ 23 | Xử lý tín hiệu video | 2 | 60 | 15 | 41 | 4 |
MĐ 24 | Lắp đặt hệ thống truyền thanh | 2 | 45 | 15 | 26 | 4 |
MĐ 25 | Sửa chữa máy thu hình I | 3 | 75 | 30 | 39 | 6 |
MĐ 26 | Lắp đặt hệ thống camera an ninh | 3 | 60 | 30 | 24 | 6 |
MĐ 27 | Sửa chữa máy thu hình II | 2 | 45 | 15 | 26 | 4 |
MĐ 28 | Thực tập tốt nghiệp | 12 | 600 | 8 | 580 | 12 |
| Tổng cộng | 80 | 2340 | 557 | 1660 | 123 |
7.1. Đối với các môn học chung
Được giảng dạy theo khung chương trình chi tiết do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành.
7.2. Xác định thời gian và nội dung cho các hoạt động ngoại khóa
- Để sinh viên có nhận thức đầy đủ về nghề nghiệp đang theo học, trường có thể bố trí tham quan một số cơ sở doanh nghiệp đang sản xuất kinh doanh phù hợp với nghề đào tạo;
- Thời gian được bố trí ngoài thời gian đào tạo chính khoá:
TT | Nội dung | Thời gian |
1 | Thể dục, thể thao | 5 giờ đến 6 giờ; 17 giờ đến 18 giờ hàng ngày |
2 | Văn hoá, văn nghệ: Qua các phương tiện thông tin đại chúng; Sinh hoạt tập thể | Ngoài giờ học hàng ngày 19 giờ đến 21 giờ (một buổi/tuần) |
3 | Hoạt động thư viện: Ngoài giờ học, sinh viên có thể đến thư viện đọc sách và tham khảo tài liệu | Tất cả các ngày làm việc trong tuần |
4 | Vui chơi, giải trí và các hoạt động đoàn thể | Đoàn thanh niên tổ chức các buổi giao lưu, các buổi sinh hoạt vào các tối Thứ 7, CN |
5 | Thăm quan, dã ngoại | Mỗi học kỳ 1 lần |
7.3. Hướng dẫn tổ chức kiểm tra hết môn học và mô đun
Thời gian tổ chức kiểm tra hết môn học, mô đun được xác định và có hướng dẫn cụ thể theo từng môn học, mô đun trong chương trình.
7.4. Hướng dẫn thi tốt nghiệp và xét công nhận tốt nghiệp
Thực hiện theo Hướng dẫn hiện hành của Bộ Lao động - TB&XH quy định việc tổ chức đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng theo niên chế hoặc theo phương thức tích lũy mô-đun hoặc tín chỉ.
- Đối với đào tạo theo niên chế, thi tốt nghiệp gồm 2 phần:
TT | Môn thi | Hình thức thi | Thời gian thi |
1 | Lý thuyết chuyên môn | Viết Vấn đáp hoặc trắc nghiệm (Thi trực tiếp hoặc trực tuyến) | Không quá 180 phút Không quá 40 phút chuẩn bị và 20 phút trả lời/01 thí sính |
2 | Thực hành | Bài thực hành kỹ năng để hoàn thiện 1 sản phẩm | Không quá 8 giờ |
7.5. Phân kỳ các môn học, mô đun
Phân kỳ | Tên môn học, mô đun | Số tín chỉ | Số giờ | Tổng số giờ dự kiến |
|---|---|---|---|---|
Kỳ 1 | Pháp luật | 2 | 30 | 315 |
An toàn lao động | 2 | 30 | ||
Kỹ thuật điện | 2 | 30 | ||
Đo lường điện tử | 2 | 45 | ||
Linh kiện điện tử | 2 | 45 | ||
Xử lý tín hiệu âm thanh | 2 | 45 | ||
Kỹ thuật xung-số I | 2 | 60 | ||
Hệ thống viễn thông | 2 | 30 | ||
Kỳ 2 | Tiếng Anh | 4 | 120 | 660 |
Tin học | 3 | 75 | ||
Mạng máy tính và truyền thông | 2 | 45 | ||
Mạch điện tử cơ bản | 2 | 60 | ||
Kỹ thuật âm thanh | 2 | 60 | ||
Thực tập sơ sở | 6 | 300 | ||
Kỳ 3 | Giáo dục thể chất | 2 | 60 | 390 |
Kỹ thuật xung-số II | 2 | 45 | ||
Điện tử nâng cao | 2 | 60 | ||
Lắp đặt, bảo trì mạng máy tính | 3 | 60 | ||
Sửa chữa máy thu hình I | 3 | 75 | ||
Thu tín hiệu truyền hình | 2 | 45 | ||
Lắp đặt hệ thống truyền thanh | 2 | 45 | ||
Kỳ 4 | Quay phim | 2 | 60 | 375 |
Lắp đặt hệ thống camera an ninh | 3 | 60 | ||
Xử lý tín hiệu video | 2 | 60 | ||
Giáo dục quốc phòng và an ninh | 3 | 75 | ||
Sửa chữa máy thu hình II | 2 | 45 | ||
Giáo dục chính trị | 5 | 75 | ||
Kỳ 5 | Thực tập tốt nghiệp | 12 | 600 | 600 |
| Tổng cộng | 80 | 2340 | 2340 |
Tác giả: admin
Ý kiến bạn đọc
Những tin mới hơn
Những tin cũ hơn