CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 448/QĐ-TCĐCN ngày 22 tháng 8 năm 2022
của Hiệu trưởng Trường Cao đẳng Công nghiệp Thanh Hóa)
Đối tượng tuyển sinh: là người từ đủ 15 (mười lăm) tuổi trở lên, có trình độ học vấn và sức khỏe phù hợp với nghề
Thời gian đào tạo: 3 tháng
Số lượng môn học, mô đun đào tạo: 05
Bằng cấp sau khi tốt nghiệp: Chứng chỉ sơ cấp (Bậc 1).
I. MÔ TẢ VỀ KHÓA HỌC VÀ MỤC TIÊU ĐÀO TẠO
Nghề Khai thác thiết bị phát thanh là nghề thực hiện các công việc lắp đặt các trạm truyền thanh (có dây, không dây); lắp đặt thiết bị trang âm cho các sự kiện nhỏ, trang âm gia đình; khả năng viết và biên tập tin/bài và sản xuất được chương trình phát trên các đài truyền thanh thôn/xóm/khu phố, xã/ phường theo yêu cầu.
- Nắm được những kiến thức cơ bản về hệ thống Truyền thanh có dây và không dây.
- Biết cách đấu nối, trang âm và viết Tin bài cho các Đài Truyền thanh cơ sở.
- Thực hiện được lắp đặt, đấu nối, khai thác hệ thống Truyền thanh có dây hoặc không dây.
- Làm trang âm cho hội nghị, viết tin bài phục vụ đài Truyền thanh cơ sở.
- Có phẩm chất đạo đức, tác phong nghề nghiệp, trách nhiệm công dân;
- Làm việc theo đúng qui trình; biết xác định, tham gia giải quyết các vấn đề nảy sinh trong thực tiễn; đúc kết kinh nghiệm để hình thành kỹ năng trong thực hiện công việc;
- Có thể làm việc độc lập hoặc làm việc theo nhóm; Chịu trách nhiệm cá nhân và trách nhiệm đối với nhóm. Đánh giá được chất lượng công việc và kết quả thực hiện của các thành viên trong nhóm.
Người học nghề “Khai thác Thiết bị Phát thanh” có cơ hội làm việc ở các Đài Truyền thanh cơ sở, các trung tâm tổ chức sự kiện, các công ty truyền thông, tự mở cơ sở dịch vụ, cửa hàng kinh doanh điện tử.
II. KHỐI LƯỢNG KIẾN THỨC VÀ THỜI GIAN KHÓA HỌC
- Số lượng môn học, mô đun: 05
- Thời gian đào tạo: 3 tháng.
- Khối lượng kiến thức toàn khóa: 11 tín chỉ.
- Khối lượng các môn học, mô đun: 338 giờ.
- Khối lượng học lý thuyết: 75 giờ; Thực hành, thực tập, thí nghiệm: 247 giờ.
- Thời gian ôn, kiểm tra kết thúc môn học, mô đun: 16 giờ.
III. DANH MỤC MÔN HỌC, MÔ ĐUN ĐÀO TẠO BẮT BUỘC, THỜI GIAN VÀ PHÂN BỔ THỜI GIAN
MH, MĐ | Tên môn học, mô đun | Số tín chỉ | Thời gian đào tạo (giờ) | |||
Tổng số | Trong đó | |||||
Lý thuyết | Thực hành | Kiểm tra | ||||
| MĐ 01 | Hệ thống Truyền thanh có dây | 2 | 70 | 15 | 52 | 3 |
| MĐ 02 | Hệ thống Truyền thanh không dây | 2 | 70 | 15 | 52 | 3 |
| MĐ 03 | Sản xuất chương trình Phát thanh | 3 | 80 | 15 | 61 | 4 |
| MĐ 04 | Nghiệp vụ báo chí | 2 | 48 | 15 | 30 | 3 |
| MĐ 05 | Kỹ thuật âm thanh | 2 | 70 | 15 | 52 | 3 |
TỔNG | 11 | 338 | 75 | 247 | 16 | |
(Nội dung chi tiết có Phụ lục kèm theo)
IV. HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG CHƯƠNG TRÌNH
1. Hướng dẫn tổ chức kiểm tra hết môn học và mô đun
Thực hiện theo Thông tư số 42/2015/TT-BLĐTBXH ngày 20/10/2015 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về việc Quy định đào tạo trình độ sơ cấp.
2. Hướng dẫn xét công nhận tốt nghiệp
Thực hiện theo Thông tư số 34/2018/TT-BLĐTBXH ngày 26/12/2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 42/2015/TT-BLĐTBXH ngày 20/10/2015 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về việc Quy định đào tạo trình độ sơ cấp.
Tác giả: admin
Ý kiến bạn đọc
Những tin mới hơn