CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
(Ban hành kèm theo Quyết định số 446/QĐ-TCĐCN ngày 22 tháng 8 năm 2022
của Hiệu trưởng trường Cao đẳng Công nghiệp Thanh Hóa)
Đối tượng tuyển sinh: là người từ đủ 15 (mười lăm) tuổi trở lên, có trình độ học vấn và sức khỏe phù hợp với nghề
Thời gian đào tạo: 3 tháng
Bằng cấp sau khi tốt nghiệp: Chứng chỉ sơ cấp (Bậc 1)
I. Mô tả về khóa học và mục tiêu đào tạo
1.1. Giới thiệu chung về ngành nghề
- Nghề Cốp pha – Giàn giáo là phần không thể thiếu trong công tác xây dựng, khi học xong người học sẽ được trang bị kiến thức về gia công, lắp dựng và tháo dỡ cốp pha giàn giáo.
1.2. Kiến thức
+ Hiểu biết được cấu tạo, yêu cầu kỹ thuật và thực hiện đúng trình tự, phương pháp gia công và lắp dựng cốp gỗ, cốp pha định hình, tháo cốp pha . Vận dụng vào các công việc của nghề mộc cốt pha nhằm phát huy sáng kiến, cải tiến kỹ thuật, nâng cao năng suất lao động, tiết kiệm và hạ giá thành sản phẩm;
+ Có khả năng ứng dụng một số thành tựu kỹ thuật, công nghệ, vật liệu mới ở một phạm vi nhất định vào thực tế công việc;
+ Có phẩm chất đạo đức nghề nghiệp, có kỹ luật lao động, kỹ thuật và sáng tạo trong nghề.
1.3. Kỹ năng
+ Chọn gỗ và các nguyên liệu khác phù hợp với yêu cầu kỹ thuật;
+ Sử dụng vật liệu, dụng cụ thủ công, vận hành máy đúng qui trình kỹ thuật;
+ Làm được các công việc sản xuất, lắp dựng, tháo dở cốp pha, giàn giáo theo qui trình, qui phạm và đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật.
1.4. Năng lực tự chủ và trách nhiệm:
Có khả năng tiếp nhận, ghi chép và chuyển thông tin theo yêu cầu; biết được yêu cầu, tiêu chuẩn, kết quả đối với công việc ở các vị trí làm việc xung quanh hoặc công việc có liên quan; chịu trách nhiệm đối với kết quả công việc, sản phẩm của mình.
1.5. Vị trí việc làm sau khi tốt nghiệp
Có thể làm ở các vị trí trong các công ty, công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp;
2. Khối lượng kiến thức và thời gian khóa học
- Số lượng môn học, mô đun:06
- Thời gian đào tạo: 3 tháng.
- Khối lượng kiến thức toàn khóa: 13 tín chỉ.
- Khối lượng các môn học, mô đun: 319 giờ
- Khối lượng học lý thuyết: 51 giờ; Thực hành, thực tập, thí nghiệm: 255 giờ
- Thời gian ôn, kiểm tra kết thúc môn học, mô đun: 13 giờ.
3. Nội dung chương trình
TT | Tên môn học, mô đun | Thời gian đào tạo | ||||
Tổng số | Số tín | Trong đó | ||||
Lý thuyết | Thực hành | Kiểm tra | ||||
I | Các môn cơ sở | 30 | 2 | 28 |
| 2 |
MH 01 | Bảo hộ lao động | 15 | 1 | 14 |
| 1 |
MH 02 | Đọc bản vẽ | 15 | 1 | 14 |
| 1 |
II | Môđun đào tạo nghề | 289 | 11 | 23 | 255 | 11 |
MĐ 03 | Gia công cốp pha gỗ | 86 | 3 | 8 | 75 | 3 |
MĐ 04 | Lắp dựng, tháo dỡ cốp pha gỗ | 78 | 3 | 5 | 70 | 3 |
MĐ 05 | Lắp dựng, tháo dỡ cốp pha định hình | 68 | 3 | 5 | 60 | 3 |
MĐ 06 | Lắp dựng, tháo dỡ giàn giáo | 57 | 2 | 5 | 50 | 2 |
Tổng cộng | 319 | 13 | 51 | 255 | 13 | |
(Nội dung chi tiết có Phụ lục kèm theo)
4. Hướng dẫn sử dụng chương trình
4.1. Hướng dẫn tổ chức kiểm tra hết môn học và mô đun
- Thực hiện theo Thông tư số 42/2015/TT-BLĐTBXH ngày 20 tháng 10 năm 2015 của Bộ Lao động Thương binh và Xã hội về việc Quy định đào tạo trình độ sơ cấp.
4.2. Hướng dẫn xét công nhận tốt nghiệp
- Thực hiện theo Thông tư số 34/2018/TT-BLĐTBXH ngày 26 tháng 12 năm 2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 42/2015/TT-BLĐTBXH ngày 20 tháng 10 năm 2015 của Bộ Lao động Thương binh và Xã hội về việc Quy định đào tạo trình độ sơ cấp.
Tác giả: admin
Ý kiến bạn đọc
Những tin mới hơn
Những tin cũ hơn